Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Văn phòng BHXH tỉnh |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng BHXH tỉnh |
5 |
20 |
||
2 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng BHXH tỉnh |
5 |
20 |
||
3 |
Phong bì A5 thường |
25000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng BHXH tỉnh |
5 |
20 |
|
4 |
Phong bì A5 bóng kính |
5000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng BHXH tỉnh |
5 |
20 |
|
5 |
Phong bì A6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng BHXH tỉnh |
5 |
20 |
||
6 |
Phong bì A6 thường |
10000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng BHXH tỉnh |
5 |
20 |
|
7 |
Phong bì A6 bóng kính |
25000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng BHXH tỉnh |
5 |
20 |
|
8 |
BHXH TX Mường Lay |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH TX Mường Lay |
5 |
20 |
||
9 |
Phòng bì A4 |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH TX Mường Lay |
5 |
20 |
|
10 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH TX Mường Lay |
5 |
20 |
||
11 |
Phong bì A5 thường |
3000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH TX Mường Lay |
5 |
20 |
|
12 |
Phong bì A6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH TX Mường Lay |
5 |
20 |
||
13 |
Phong bì A6 thường |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH TX Mường Lay |
5 |
20 |
|
14 |
BHXH huyện Mường Nhé |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Nhé |
5 |
20 |
||
15 |
Phòng bì A4 |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Nhé |
5 |
20 |
|
16 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Nhé |
5 |
20 |
||
17 |
Phong bì A5 thường |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Nhé |
5 |
20 |
|
18 |
Phong bì A6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Nhé |
5 |
20 |
||
19 |
Phong bì A6 thường |
3000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Nhé |
5 |
20 |
|
20 |
BHXH huyện Mường Chà |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Chà |
5 |
20 |
||
21 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Chà |
5 |
20 |
||
22 |
Phong bì A5 thường |
4000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Chà |
5 |
20 |
|
23 |
BHXH huyện Tủa Chùa |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tủa Chùa |
5 |
20 |
||
24 |
Phòng bì A4 |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tủa Chùa |
5 |
20 |
|
25 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tủa Chùa |
5 |
20 |
||
26 |
Phong bì A5 thường |
4000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tủa Chùa |
5 |
20 |
|
27 |
Phong bì A6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tủa Chùa |
5 |
20 |
||
28 |
Phong bì A6 thường |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tủa Chùa |
5 |
20 |
|
29 |
Phong bì A6 bóng kính |
2000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tủa Chùa |
5 |
20 |
|
30 |
BHXH huyện Tuần Giáo |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tuần Giáo |
5 |
20 |
||
31 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tuần Giáo |
5 |
20 |
||
32 |
Phong bì A5 thường |
10000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tuần Giáo |
5 |
20 |
|
33 |
Phong bì A6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tuần Giáo |
5 |
20 |
||
34 |
Phong bì A6 bóng kính |
3000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Tuần Giáo |
5 |
20 |
|
35 |
BHXH huyện Điện Biên |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên |
5 |
20 |
||
36 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên |
5 |
20 |
||
37 |
Phong bì A5 thường |
7000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên |
5 |
20 |
|
38 |
Phong bì A6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên |
5 |
20 |
||
39 |
Phong bì A6 thường |
4000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên |
5 |
20 |
|
40 |
BHXH huyện Điện Biên Đông |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên Đông |
5 |
20 |
||
41 |
Phòng bì A4 |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên Đông |
5 |
20 |
|
42 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên Đông |
5 |
20 |
||
43 |
Phong bì A5 thường |
4000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Điện Biên Đông |
5 |
20 |
|
44 |
BHXH huyện Mường Ảng |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Ảng |
5 |
20 |
||
45 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Ảng |
5 |
20 |
||
46 |
Phong bì A5 thường |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Ảng |
5 |
20 |
|
47 |
Phong bì A6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Ảng |
5 |
20 |
||
48 |
Phong bì A6 bóng kính |
1600 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Mường Ảng |
5 |
20 |
|
49 |
BHXH huyện Nậm Pồ |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Nậm Pồ |
5 |
20 |
||
50 |
Phong bì A5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BHXH huyện Nậm Pồ |
5 |
20 |