Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500425514 |
Test nhanh chẩn đoán sàng lọc HIV – Sinh phẩm 1
(Khác SP2,3 về nguyên lý hoặc cách chuẩn bị kháng nguyên |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
2 |
Test nhanh chẩn đoán sàng lọc HIV – Sinh phẩm 1 (Khác SP2,3 về nguyên lý hoặc cách chuẩn bị kháng nguyên |
Determine™ HIV – 1/2 |
Abbott Diagnostics
Medical Co., Ltd |
Nhật Bản |
Năm 2024 trở về sau |
100 |
Test |
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 ở huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần người.
Độ nhạy 100% , độ đặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút ,không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. |
|||||||
3 |
PP2500425515 |
Test xét nghiệm chẩn đoán HIV – Sinh phẩm 2
(Khác SP1,3 về nguyên lý hoặc cách chuẩn bị kháng nguyên) |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
4 |
Test xét nghiệm chẩn đoán HIV – Sinh phẩm 2 (Khác SP1,3 về nguyên lý hoặc cách chuẩn bị kháng nguyên) |
Bioline™ HIV 1/2 3.0 |
Abbott Diagnostics
Medical Co., Ltd |
Hàn Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
100 |
Test |
- Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành vạch rõ ràng (3 vạch) và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần.
- Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm
- Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99.8%.
- Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút
- Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 10 uL; máu toàn phần: 20uL
- Nhiệt độ bảo quản: 1 – 30 °C |
|||||||
5 |
PP2500425516 |
Test nhanh chẩn đoán HIV – Sinh phẩm 3 (Khác SP1,2 về nguyên lý hoặc cách chuẩn bị kháng nguyên) |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
6 |
Test nhanh chẩn đoán HIV – Sinh phẩm 3 (Khác SP1,2 về nguyên lý hoặc cách chuẩn bị kháng nguyên) |
Rapid Anti-HIV Test |
InTec Products, Inc |
Trung Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
100 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016
- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
- Độ nhạy: ≥ 99.59%, Độ đặc hiệu: ≥ 99.87%
- Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp.
- Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mcab.
- Bảo quản ở nhiệt độ thường |
|||||||
7 |
PP2500425517 |
Test xét nghiệm định tính đồng thời 05 chất gây nghiện (MOP/Codein/Heroin (6-MAM) /AMP/THC) |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
8 |
Test xét nghiệm định tính đồng thời 05 chất gây nghiện (MOP/Codein/Heroin (6-MAM) /AMP/THC) |
Multi- Drug Rapid Test (Urine) |
SeJoy Biomedical Co.,Ltd. |
Trung Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
3000 |
Que |
Test nhanh sinh phẩm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6-MAM)/AMP/THC trong nước tiểu. Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là ≤ 300 ng/mL; Codein là ≤ 300 ng/mL; Heroin (6-MAM) là ≤ 10 ng/mL; AMP là ≤ 300 ng/ml ; THC là ≤ 50 ng/ml Độ chính xác : MOP ≥ 95%; AMP ≥ 98%; THC ≥ 98%; Heroin ≥ 98%; Codeine ≥ 95% |
|||||||
9 |
PP2500425518 |
Test xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
10 |
Test xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
80 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên NS1 virus Sốt xuất huyết Dengue. Độ nhạy, Độ đặc hiệu: ≥95%. |
|||||||
11 |
PP2500425519 |
Que thử nước tiểu 11 thông số, tương thích với máy URI-TEX 300 |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
12 |
Que thử nước tiểu 11 thông số, tương thích với máy URI-TEX 300 |
Cormay Urine Strips 11 |
PZ Cormay S.A |
Ba Lan |
Năm 2024 trở về sau |
800 |
Que |
Thành phần hóa hoạt chất :
- Urobilinogen - 4 -methoxybenzenenediazonium: 2.9 mg
- Glucose oxidase: 430 U
- Peroxidase: 200U
- Potassium iodide: 12mg
- Bilirubin-Sodium nitrine: 0.733 mg
- 2.4-dichlorobenzene diazonium: 2.3mg
- Sulfosalicylic acid: 25mg
- Ketones – Sodium nitroprusside: 23mg
- pH – methyl red: 0.05 mg
- Bromothymol blue: 0.5mg
- Blood - cumene hydroperoxide: 12mg
- O-tolidine: 35mg
- Specific gravity (SG) - bromothymol blue: 0.5mg
- Poly vinyl ether-ALT maleic acid anhydrous: 140.5mg
- Protein – tetrabromophenol blue : 0.34 mg
- Nitrite-p-arsanilic acid: 4.5mg
- Leukocytes-induced indole amino acid ester: 1.3mg
- Ascobic acid - 2.6 dichloro indophenol sodium salt: 0.8mg |
|||||||
13 |
PP2500425520 |
Que thử thai |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
14 |
Que thử thai |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
300 |
Cái |
Kháng thể đơn dòng kháng hCG-α, Kháng thể đơn dòng kháng hCG-β, Kháng thể đề kháng IgG chuột, HAuCl4, Na2HPO4, NaH2PO4, Sucrose, NaCl, Triton-X, PVA-10, PVP-10, Na2CO3.Cốc làm từ nhựa nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 14001:2015. |