Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bệnh án Nội khoa |
20000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
2 |
Bệnh án Ngoại khoa |
9000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
3 |
Bệnh án Nhi khoa |
8000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
4 |
Bệnh án Sản khoa |
1500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
5 |
Bệnh án Phụ khoa |
600 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
6 |
Bệnh án Mắt |
500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
7 |
Bệnh án Răng - Hàm - Mặt |
500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
8 |
Bệnh án Ngoại trú Răng - Hàm - Mặt |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
9 |
Bệnh án Tai - Mũi - Họng |
500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
10 |
Bệnh án Ngoại trú tai - Mũi - Họng |
300 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
11 |
Bệnh án Ung bướu |
2000 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
12 |
Bệnh án Nội trú Y học cổ truyền |
600 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
13 |
Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền |
400 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
14 |
Bệnh án Nội phục hồi chức năng |
900 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
15 |
Bệnh án Ngoại phục hồi chức năng |
500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
16 |
Bệnh án Nhi phục hồi chức năng |
300 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
17 |
Bảng điểm Glasgow |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
18 |
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
19 |
Biên bản hội chẩn có dấu sao |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
20 |
Đơn thuốc thường |
400 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
21 |
Giấy cam đoan chấp nhận PTTT |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
22 |
Giấy cam đoan tiêm thuốc cản quang hoặc đối quang |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
23 |
Giấy cam đoan truyền máu |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
24 |
Giấy chứng nhận phẫu thuật |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
25 |
Giấy chứng sinh |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
26 |
Giấy hẹn khám lại |
30 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
27 |
Hướng dẫn khai thác tiền sử dị ứng |
30000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
28 |
Giấy cấp xăng dầu |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
29 |
Giấy đi đường |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
30 |
Lệnh điều xe |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
31 |
Phiếu chuẩn bị người bệnh trước khi mổ của điều dưỡng |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
32 |
Phiếu công khai thuốc đầu giường |
30000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
33 |
Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
34 |
Phiếu đếm gạc |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
35 |
Phiếu điện tim |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
36 |
Phiếu gây mê |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
37 |
Phiếu giao nhận đồ vải |
60 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
38 |
Phiếu giao nhận dụng cụ |
40 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
39 |
Phiếu hao phí trong khu mổ |
100 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
40 |
Phiếu khám chuyên khoa |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
41 |
Phiếu lĩnh máu và chế phẩm máu |
300 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
42 |
Phiếu mượn tài sản |
400 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
43 |
Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
44 |
Phiếu sơ kết trước mổ |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
45 |
Phiếu đo chức năng nghe TMH |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
46 |
Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
47 |
Phong bì |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
48 |
Phong bì |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
49 |
Phong bì |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |
||
50 |
Phong bì |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang - Số 44, đường Lê Duẩn, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
120 |