Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cụm thắng nâng hạ xuồng |
1 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
2 |
Tủ điện ngoài trời |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
3 |
Tủ điện ngoài trời |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
4 |
Tủ điện ngoài trời |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
5 |
Tủ điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
6 |
Attomat |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
7 |
Attomat |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
8 |
Attomat |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
9 |
Attomat |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
10 |
Attomat |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
11 |
Dây đồng quấn động cơ điện |
9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
12 |
Bộ phớt động cơ cẩu ra, vào của cẩu nâng hạ xuồng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
13 |
Cánh quạt làm mát động cơ 4P |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
14 |
Biến tần |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
15 |
Bộ điều khiển từ xa |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
16 |
Mỡ chịu lực |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
17 |
Dầu cháy Diezel |
300 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
18 |
Dây cáp vải cẩu hàng 6m (bộ 10 dây) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
19 |
Dầu thủy lực |
480 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
20 |
Bộ dao tiện của Máy tiện CU500MT |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
21 |
Bộ dao tiện của Máy tiện CU325 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
22 |
Bộ mũi khoan của Máy khoan đứng CH30 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
23 |
Bộ dao bào thép của Máy bào thép SH24D |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
24 |
Cảm biến an toàn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
25 |
Bình chứa khí hàn |
2 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
26 |
Cụm van điều chỉnh cát của máy phun cát |
1 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
27 |
Cụm van điều chỉnh khí của máy phun cát |
1 |
Cụm |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
28 |
Đường ống khí nén máy phun cát |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
29 |
Đường ống phun cát |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
30 |
Đường ống phun sơn của máy phun sơn |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
31 |
Đầu phun sơn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
32 |
Hộp đèn cao áp, đèn cao áp |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
33 |
Bóng đèn cao áp |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
34 |
Dây điện 3 pha |
150 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
35 |
Đường ống máy xịt nước |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
36 |
Thay bộ phớt kín nước máy xịt nước |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
37 |
Bầu lọc thô dầu cháy động cơ diezel cẩu Ascom |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
38 |
Bầu lọc tinh dầu cháy động cơ diezel cẩu Ascom |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
39 |
Bầu lọc dầu nhờn động cơ diezel cẩu Ascom |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
40 |
Ăcquy |
8 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
41 |
Ăcquy |
4 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
42 |
Ống mềm |
5 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
43 |
Dầu bảo quản |
10 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
44 |
Mỡ bảo quản |
3 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
45 |
Nước làm mát |
20 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
46 |
Hạt hút ẩm |
45 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
47 |
AVR máy phát điện |
1 |
vỉ |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
48 |
Bầu lọc thô dầu cháy động cơ diezel |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
49 |
Bầu lọc tinh dầu cháy động cơ diezel |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |
|
50 |
Bầu lọc dầu nhờn động cơ diezel |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
BTL Vùng Cảnh Sát biển 4, Khu phố Suối Lớn, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang |
5 |
10 |