Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên, phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản tập trung tỉnh Điện Biên đợt 2 năm 2021 Phê duyệt Danh mục, dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: Mua sắm tài sản tập trung tỉnh Điện Biên đợt 2 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN, Nguồn thu SN và Quỹ PT hoạt động SN của các đơn vị công lập, các nguồn kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu quét (scan) bản chụp được công chứng hoặc chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp. - Năng lực tài chính: Nhà thầu quét (scan) Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Đối với thiết bị nhập khẩu cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu là giá hàng hóa được giao tại các địa điểm quy định ở bảng 2, Chương V Phạm vi cung cấp, đã bao gồm toàn bộ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. - Nhà thầu phải phân tích chi tiết, cụ thể các nội dung cấu thành giá chào thầu bao gồm: giá hàng hóa xuất xưởng; chi phí vận chuyển và bảo hiểm; chi phí thực hiện dịch vụ và các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định trong biểu giá chào thầu của mình (nếu có). - Nhà thầu bắt buộc phải chào đầy đủ danh mục, số lượng theo yêu cầu của gói thầu được nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với thiết bị nhập khẩu Nhà thầu phải cung cấp cho chủ đầu tư giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong lĩnh vực cung cấp các thiết bị Công nghệ thông tin như máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy in, máy photocopy, điều hòa… mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh tính đến thời điểm đóng thầu); Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự triển khai cung cấp thiết bị cho các cơ quan, đơn vị Nhà nước từ 200 máy tính trở lên (bao gồm cả máy tính xách tay va máy tính để bàn). - Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. (Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực bởi cơ quan công chứng). (Bản hồ sơ nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia sử dụng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý là bản scan của bản gốc). Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên, phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại 0215.3835.661, fax: 0215.3835.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên, phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại 0215.3835.661, fax: 0215.3835.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên, phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại 0215.3835.661, fax: 0215.3835.669 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên, phố 04, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại 0215.3835.661, fax: 0215.3835.669 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính để bàn loại 1 | 9 | Bộ | Máy tính để bàn loại 1 | Bộ vi xử lý (CPU): Intel Core i3; Số lõi: 4; Bộ nhớ đệm: 6MB Intel Smart Cache; Bus Speed: 4GT/s; Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4/2666MHz; Ổ cứng: SSD 256GB; Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel® UHD Graphics 630; Kết nối mạng: Integrated 10/100/1000 GbE LAN; Cổng giao tiếp: USB, Audio, Microphone, LAN, VGA...; Màn hình: 18.5" LED, độ phân giải: 1366x768; Keyboard + Mouse USB Optical; Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit; UPS 500VA | |
| 2 | Máy tính để bàn loại 2 | 258 | Bộ | Máy tính để bàn loại 2 | Bộ vi xử lý (CPU): Intel Core i5; Số lõi: 4; Bộ nhớ đệm: 6MB Intel Smart Cache; Bus Speed: 4GT/s; Bộ nhớ trong RAM: 4GB DDR4/2666MHz; Ổ cứng: SSD 256GB; Cạc đồ họa: VGA onboard, Intel® Core UHD; Kế nối mạng: LAN 10/100/1000Mbps; Cổng giao tiếp: USB, Audio, LAN, VGA, PCIe, COM...; Monitor LED 18.5" LED độ phân giải: 1366x768; Keyboard + Mouse USB Optical; Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit; UPS 500VA | |
| 3 | Máy tính xách tay loại 2 | 1 | Chiếc | Máy tính xách tay loại 2 | Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3 Bộ nhớ đệm: 4Mb Intel Smart Cache Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4/2666MHz Cạc đồ họa: Intel® UHD Graphics; Ổ cứng: 256GB SSD; Card reader: SD card; Màn hình: 14 inch FHD; Audio: Realtek High Definition Audio; Kết nối: 802.11b/g/n (1x1) and Bluetooth® 4.2. Cổng giao tiếp: USB Type-A; HDMI; 1 AC smart pin; 1 headphone/microphone combo. Webcam: HD; Pin: 3 cell, Li-ion; Hệ điều hành: Windows 10 Home SL | |
| 4 | Máy tính xách tay loại 2 | 67 | Chiếc | Máy tính xách tay loại 2 | Bộ vi xử lý: Intel Core i5; Số lõi 4; Bộ nhớ đệm: 6Mb Intel Smart Cache; Bus Speed: 4GT/s; Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4/2666MHz Ổ cứng: 256GB SSD; Kết nối: mạng: LAN 10/100/1000Mbps Màn hình: 14 inch FHD; Webcam: HD; Cổng giao tiếp: USB Type-A; HDMI; 1 AC smart pin; 1 headphone/microphone combo Pin: 3 Cell; Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit | |
| 5 | Máy in A4 loại 1 | 81 | Cái | Máy in A4 loại 1 | Loại máy in: in laser - đen trắng; Khổ giấy: A4, B5, A5...; Tốc độ in: 12 trang/phút (A4); Độ phân giải (B&W): 600x600 dpi Cổng giao tiếp: USB. Bộ nhớ: 2MB; Mô phỏng ngôn ngữ: CAPT; Điện: AC 230V; Hệ thống tương thích: Microsoft Windows 10 (32,64 bit) | |
| 6 | Máy in A4 loại 2 | 67 | Cái | Máy in A4 loại 2 | Loai máy: In laser đen trắng, 2 mặt Tốc độ in: tối đa 30 trang/phút (A4) Độ phân giải: tối đa 600 x 600 dpi ... Bộ nhớ ram: 32MB; Chức năng in: in đơn sắc, duplex, wifi; Thời gian in bản đầu tiên: 6,4 giây; Kết nối: High-Speed USB 2.0, Ethernet 10/100/1000, Wireless 802.11b/g/n; Khay giấy: 250 tờ x 1 khay. Khay đa năng: 100 tờ, khay ra: 150 tờ. Công suất khuyến nghị/tháng: 80.000 trang Mực in sử dụng: CF276A (khoảng 3.100 trang). Hệ điều hành tương thích: Microsoft Windows 10 (32, 64-bit); | |
| 7 | Máy in A4 loại 3 | 1 | Cái | Máy in A4 loại 3 | Máy in phun màu Tốc độ in: 37 trang /phút Kích thước giọt mực: 1.5pl Khổ giấy: A4, A5, A6, B5, letter… Khay giấy vào: 120 tờ A4; Khay giấy ra: 50 tờ A4; Độ phân giải: 5760x1440 dpi Kết nối: USB, Wifi Sử dụng hệ thống mực liên tục chính hãng 6 màu (T6731,…,T6736) Định dạng giấy: 250-260gram | |
| 8 | Máy in A4 loại 4 | 31 | Cái | Máy in A4 loại 4 | Máy in màu đa chức năng Màn hình 1.4 Inch Colour LCD Panel. - Chức năng : Copy, In, Scan, WiFi,Tốc độ in chuẩn : 10 trang trắng đen /phút, 5 trang màu /phút. Tốc độ scan : 12 giây / trang trắng đen(200dpi), 29 giây /trang màu(200dpi). Tốc độ copy : 7.7 trang trắng đen / phút , 3.8 trang màu. Tốc độ Fax : ~3 giây /trang. Độ phân giải in : 5760 x 1440 dpi. Độ phân giải scan : 1200 x 2400 dpi. Khay nạp bản gốc tự động ADF 30 tờ. In/Scan không dây qua mạng WiFi. In/scan từ thiết bị di động với các ứng dụng Epson iPrint, Apple Airprint, Google Cloud Print™, Mopria Print Service. Scan dạng phẳng (Flatbed) và trên ADF. Khổ giấy : A4 /Letter. Khay giấy vào : 100 tờ. Sao chụp liên tục : 95tờ. Phóng to thu nhỏ : 25% - 400%. Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 (32, 64bit). Nguồn điện : AC 220 - 240V. Kết nối : USB, Ethernet, Wi-Fi IEEE 802.11b/g/n, Wi-Fi Direct. | |
| 9 | Máy Photocopy loại 1 | 17 | Cái | Máy Photocopy loại 1 | Chức năng: Copy – in mạng – Scan màu Đặc tính kỹ thuật: Phương thức tạo ảnh: Bán dẫn, Laser; Chức năng chuẩn: Copy - In - Quét màu Tốc độ sao chụp/in: 26 trang A4/phút; Màn hình: Màn hình cảm ứng màu 7 inch; Bộ nhớ RAM: 2GB; Khổ giấy tối đa: A3; Thời gian khởi động: 13 giây hoặc thấp hơn; Thời gian bản chụp đầu tiên: 5 giây hoặc thấp hơn; Trữ lượng giấy (chuẩn): Khay gầm 1 x 250 tờ; Khay tay : 100 tờ; Có: Bộ đảo mặt bản sao; Có: Bộ nạp bản gốc Độ phân giải in: 600x600 dpi; Tỷ lệ phóng thu: 25% - 400 % ( tùy chỉnh trong 0.01 đơn vị ); Độ phân giải: 600 x 600 dpi; Giao diện: Standard: USB2.0; Ethernet 10Base-T/100Base-TX; Giao thức hỗ trợ: TCP/IP; Ngôn ngữ in: GDI; Hệ điều hành: Windows 10 (32, 64bit); Tính năng quét: Tốc độ Scan :54 bản/ phút; Scan to USB, scan mạng Scan to FTP, Scan to PC (SMB), Scan to E-mail, Network TWAIN, ; Định dạng file: TIFF, PDF, JPEG | |
| 10 | Máy Photocopy loại 2 | 2 | Cái | Máy Photocopy loại 2 | Chức năng chuẩn: Copy - In mạng - Quét màu Tốc độ in/copy laser/in mạng: 28 trang/phút (A4); Bộ nhớ RAM: 2GB; Dung lượng ổ cứng: 250 GB (HDD); Khổ giấy sao chụp: A3-A5. Tỷ lệ phóng to thu nhỏ 25%~400%. Độ phân giải in/copy: 600x600dpi; Khay chứa giấy 01 x 500 tờ, khay tay 100 tờ; Bản chụp đầu tiên 4.3 giây. Thời gian khởi động máy: 20 giây. Bộ phận tự động đảo mặt bản sao/in hai mặt (Duplex). Bộ phận nạp & đảo bản gốc tự động. Tự động chia bộ & sắp xếp bản sao điện tử. Tự động chọn khổ giấy, khay giấy. Chế độ tiết kiệm điện & mực. Hệ thống tái sử dụng mực thải. Hệ thống lấy giấy hiệu suất cao, giảm tối đa vấn đề kẹt giấy. Sao chụp liên tục : 999 bản chụp/ 1 lần lệnh. Khả năng in/copy lên đến 20,000 bản/tháng. Kết nối : USB 2.0, 10Base T/100Base-TX. Hệ điều hành: Windows 10 (32, 64-bit), | |
| 11 | Máy Photocopy loại 3 | 2 | Cái | Máy Photocopy loại 3 | Chức năng chuẩn : Copy + In qua mạng + Scan màu. Tốc độ in/copy : 30 trang/phút. Tốc độ scan : 80 trang/phút. Khổ giấy sao chụp : A3-A5.Bộ nhớ chuẩn : 2GB. Ổ cứng HDD : 250GB.Tỷ lệ phóng to thu nhỏ 25%~400%. Độ phân giải in: 600 x 600dpi,.Khay chứa giấy 2 x 500 tờ, khay tay 150 tờ. Định lượng giấy: 50 – 300 g/m2.Bản chụp đầu tiên ít hơn 5.9 giây. Thời gian khởi động máy it hơn 20 giây.Tự động đảo mặt bản sao: có sẵn. Tự động nạp và đảo bản gốc 100 tờ: có sẵn.In/scan qua mang Lan: có sẵn. Tự động chia bộ & sắp xếp bản sao điện tử.Tự động chọn khổ giấy, khay giấy. Chế độ tiết kiệm điện & mực.Hệ thống tái sử dụng mực thải. Hệ thống lấy giấy hiệu suất cao, giảm tối đa vấn đề kẹt giấy.Sao chụp liên tục : 9999 bản chụp/ 1 lần lệnh.Cổng giao tiếp in/scan : USB 2.0, Ethernet. Wireless LAN : Kết nội mạng Lan không dây. | |
| 12 | Điều hòa nhiệt độ loại 1 | 6 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 1 | Công suất: 9000 BTU- 1 Chiều: Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2; Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); Công nghệ: Inverter; Công suất tiêu thụ trung bình: 0,84 kW/h; Tiện ích: Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm); Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Tấm vi lọc bụi;Chế độ gió: tự đảo gió tự động, điều chỉnh hướng gió một cách thông minh nhằm giúp cho luồng không khí lạnh nhanh chóng lan tỏa tới mọi vị trí trong căn phòng. Ngoài ra, quạt gió có nhiều tốc độ lựa chọn bằng tùy chỉnh tay; Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sửdụng: R-410A hoặc R32 | |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 | 9 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 2 | Công suất 12.000 BTU- 1 chiều: Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 ; Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); Công nghệ: Inverter; Công suất tiêu thụ trung bình: 1.21 kW/h; Tính năng: Tiện ích: Làm lạnh nhanh tức thì, Chức năng tự chẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeel, Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Chức năng tự làm sạch; Chế độ tiết kiệm điện: Chỉ có Inverter; Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Lưới lọc bụi HD; Chế độ làm lạnh nhanh: Turbo; Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay; Thông tin chung: Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sử dụng: R-410A hoặc R32 | |
| 14 | Điều hòa nhiệt độ loại 3 | 7 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 3 | Công suất 18.000 BTU- 1 chiều:Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2; Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh); công nghệ: Inverter; Công suất tiêu thụ trung bình: 1,78 KW/h; Tiện ích: Làm mát nhanh giúp nhanh chóng mang đến không khí mát lạnh. Chế độ hoạt động ban đêm hạn chế tình trạng quá lạnh, giúp bạn ngủ sâu, ngon giấc; Cánh đảo gió kép giúp khí lạnh bao trùm và lan tỏa mọi góc ngách trong phòng. Chế độ gió:Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay;Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sử dụng: R-410A hoặc R32 | |
| 15 | Điều hòa nhiệt độ loại 4 | 6 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 4 | Công suất 9000 BTU - 2 Chiều; Công suất sưởi ấm: 9.000 BTU; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15 m2; Loại máy:Điều hoà 2 chiều (có sưởi ấm); công nghệ: Inverter; Công suất tiêu thụ trung bình: 0,87 kW/h; Tiện ích: Có sưởi ấm (điều hòa 2 chiều); Chế độ tiết kiệm điện; chế độ làm lạnh nhanh; Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Bộ lọc carbon hoạt tính có khả năng khử mùi khó chịu trong không khí mang lại cảm giác không khí trong lành; Chế độ gió: Điều khiển lên xuống tự động tùy chỉnh tay; Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas sử dụng: R-410A hoặc R32 | |
| 16 | Điều hòa nhiệt độ loại 5 | 11 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 5 | Công suất: 12000 BTU- 2 Chiều: Điện áp/tần số/pha: 220-240V/50Hz/ 1Pha; Công suất làm lạnh/nóng (BTU): 12000/13000; Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 25 - 35 m2; Công suất điện (W): 1070/1150; Dòng điện (A): 4,86/5,2; Hiệu năng EER (Btu/wh): 3.6/ 3.5; Khử ẩm ( lít/h): 1.2; Lưu lượng gió khối trong ( mét khối/h): 500/450/400/350; Độ ồn khối trong ( dB) ( Cao/thấp): 42/40/38; Độ ồn khối ngoài ( dB): 52; Chế độ đảo gió tự động, điều chỉnh hướng gió. Tiết kiệm điện năng, vận hàng êm ái và kháng khuẩn khử mùi. Tự động khởi động lại,Chế độ sóng sin 180 độ có nhiều ưu việt so với công nghệ sóng vuông 120 độ tạo hiệu suất cao hơn, tiêu thụ điện năng thấp, ổnđịnh và độ tin cây cao. Loại Gas sử dụng: R-410A hoặc R32 | |
| 17 | Điều hòa nhiệt độ loại 6 | 3 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 6 | Điều hòa 2 chiều: 18000BTU-2 chiều Inverter: Máy lạnh Inverter; Công suất làm lạnh: 2 HP - 17.100 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công suất sưởi ấm: 17.100 BTU; Công nghệ tiết kiệm điện: Econo Công nghệ làm lạnh nhanh: Powerful; Tiện ích: Chế độ làm lạnh dễ chịu ,Luồng gió thoải mái Coanda , Remote có đèn LED, Tự động vận hành lạnh sưởi theo nhiệt độ phòng , Hẹn giờ bật tắt máy; Tự khởi động lại khi có điện ,Chức năng chống ẩm mốc bảo vệ sức khỏe , Chế độ làm lạnh nhanh; Máng nước có thể tháo rời (dễ vệ sinh dàn lạnh); Dàn nóng được trang bị thêm bo mạch để bảo vệ khi điện áp thay đổi Tiêu thụ điện: 1.74 kW/h; Chế độ gió: Tuỳ chỉnh điều khiển lên xuống Độ ồn trung bình: 28-44/44-48; Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm; Loại Gas: R-32 | |
| 18 | Điều hòa nhiệt độ loại 7 | 3 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 7 | Điều hòa cây (Tủ đứng ) 50000BTU-2 Chiều: Tính năng: Inverter;Nguồn điện: 3 Pha, 380-415V, 50Hz; Điện áp/tần số/pha: 380 - 415V/50Hz/3P, Công suất làm lạnh/nóng (BTU): 50000/51000, Công suất điện (W): 4480/4320, Dòng điện (A): 9.5/9.6, Hiệu năng EER (Btu/wh): 2.86W/W, Khử ẩm ( lít/h): 3 Lưu lượng gió khối trong ( mét khối/h): 2000, Độ ồn khối trong ( dB) ( Cao/thấp): 50/45, Độ ồn khối ngoài ( dB): 63, Vùng phủ lạnh rộng. Bộ lọc khử mừi, đảo gió 3 tốc độ. Tự động chuẩn đoán sự cố và bảo vệ. Tiết kiệm điện năng. Tự động khởi động lại, Vận hành êm dịu, Tự làm sạch máy. Loại Gas sử dụng: R-410A hoặc R32 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy tính để bàn loại 1 | 9 | Bộ | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 2 | Máy tính để bàn loại 2 | 258 | Bộ | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 3 | Máy tính xách tay loại 2 | 1 | Chiếc | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 4 | Máy tính xách tay loại 2 | 67 | Chiếc | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 5 | Máy in A4 loại 1 | 81 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 6 | Máy in A4 loại 2 | 67 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 7 | Máy in A4 loại 3 | 1 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 8 | Máy in A4 loại 4 | 31 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 9 | Máy Photocopy loại 1 | 17 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 10 | Máy Photocopy loại 2 | 2 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 11 | Máy Photocopy loại 3 | 2 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 12 | Điều hòa nhiệt độ loại 1 | 6 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 13 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 | 9 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 14 | Điều hòa nhiệt độ loại 3 | 7 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 15 | Điều hòa nhiệt độ loại 4 | 6 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 16 | Điều hòa nhiệt độ loại 5 | 11 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 17 | Điều hòa nhiệt độ loại 6 | 3 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
| 18 | Điều hòa nhiệt độ loại 7 | 3 | Cái | Tỉnh Điện Biên | 30 Ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Có ít nhất 01 cán bộ Quản lý điều hành gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Tài chính, kế toán | 5 | 5 |
| 2 | Có ít nhất 10 cán bộ Lắp đặt thiết bị | 10 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc tin học | 4 | 4 |
| 3 | Có ít nhất 02 cán bộ hướng dẫn sử dụng + Đào tạo chuyển giao công nghệ + Bảo hành, bảo trì. | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học | 4 | 4 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn loại 1 | 9 | Bộ | Máy tính để bàn loại 1 | ||
| 2 | Máy tính để bàn loại 2 | 258 | Bộ | Máy tính để bàn loại 2 | ||
| 3 | Máy tính xách tay loại 2 | 1 | Chiếc | Máy tính xách tay loại 2 | ||
| 4 | Máy tính xách tay loại 2 | 67 | Chiếc | Máy tính xách tay loại 2 | ||
| 5 | Máy in A4 loại 1 | 81 | Cái | Máy in A4 loại 1 | ||
| 6 | Máy in A4 loại 2 | 67 | Cái | Máy in A4 loại 2 | ||
| 7 | Máy in A4 loại 3 | 1 | Cái | Máy in A4 loại 3 | ||
| 8 | Máy in A4 loại 4 | 31 | Cái | Máy in A4 loại 4 | ||
| 9 | Máy Photocopy loại 1 | 17 | Cái | Máy Photocopy loại 1 | ||
| 10 | Máy Photocopy loại 2 | 2 | Cái | Máy Photocopy loại 2 | ||
| 11 | Máy Photocopy loại 3 | 2 | Cái | Máy Photocopy loại 3 | ||
| 12 | Điều hòa nhiệt độ loại 1 | 6 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 1 | ||
| 13 | Điều hòa nhiệt độ loại 2 | 9 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 2 | ||
| 14 | Điều hòa nhiệt độ loại 3 | 7 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 3 | ||
| 15 | Điều hòa nhiệt độ loại 4 | 6 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 4 | ||
| 16 | Điều hòa nhiệt độ loại 5 | 11 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 5 | ||
| 17 | Điều hòa nhiệt độ loại 6 | 3 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 6 | ||
| 18 | Điều hòa nhiệt độ loại 7 | 3 | Cái | Điều hòa nhiệt độ loại 7 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Để giải quyết bất kỳ rắc rối nào, có ba câu hỏi bạn có thể tự hỏi: Đầu tiên, tôi có thể làm gì? Thứ hai, tôi có thể đọc gì? Và thứ ba, tôi có thể hỏi ai? "
Jim Rohn
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.