Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị Tên dự án là: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 3 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Văn bản của cơ quan Thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ Thuế đến hết 30/6/2022. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này (bao gồm tất cả các nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động thực hiện gói thầu). Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu theo quy định. - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ và Luật xuất bản cho phép/uỷ thác kinh doanh của đơn vị/tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Tài liệu chứng minh sản phẩm phần mềm có bản quyền, không vi phạm bản quyền. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021-2022. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ; Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 70 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 17 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 18 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 61 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.179 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.017 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 71 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 159 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 176 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Thiết bị dạy diện tích | 336 | Tấm | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 332 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.035 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 45 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Đài đĩa | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Màn hình tương tác thông minh | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Giá treo tivi di động | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Bộ máy vi tính để bàn | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu bằng tranh | 29 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Bộ học liệu điện tử | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Màn hình tương tác thông minh | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Giá treo tivi di động | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Tivi | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Bộ học liệu bằng tranh | 43 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Bộ học liệu điện tử | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Thiết bị cho học sinh | 385 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bộ máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên phòng học ngoại ngữ | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Phụ kiện | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Bàn dùng cho giáo viên | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Ghế dùng cho giáo viên | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bàn dùng cho học sinh | 54 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Ghế dùng cho học sinh | 108 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Bộ tranh về quê hương em | 90 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 64 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 221 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 221 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 143 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 33 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 33 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Video, clip Giữ lời hứa | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 75 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 90 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 159 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 133 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 214 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 209 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 192 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 23 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 54 | La bàn | 146 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Bộ các Video/ Clip Con người và sức khỏe | 22 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Bộ máy vi tính để bàn | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Máy tính để bàn | 114 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Bàn để máy tính cho giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Ghế ngồi cho giáo viên | 10 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Bàn để máy tính cho học sinh | 121 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Ghế ngồi cho học sinh | 242 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Hệ thống điện | 6 | Hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Tủ lưu trữ | 8 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Máy in | 11 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Máy chiếu | 8 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Điều hòa nhiệt độ | 22 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 7 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Máy hút bụi | 13 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Bộ lưu điện | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Hệ điều hành | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Phần mềm tin học văn phòng | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Phần mềm duyệt web | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Phần mềm diệt virus | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Phần mềm tìm kiếm thông tin | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 294 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 81 | Bộ dụng cụ thủ công | 294 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 82 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 83 | Máy thu thanh Radio | 30 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 84 | Tivi | 9 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 85 | Máy tính xách tay | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 86 | Đèn học | 44 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 87 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 44 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 88 | Quạt điện | 42 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 89 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 44 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 90 | Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 39 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 91 | Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (tivi) | 43 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 92 | Đèn học | 81 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 93 | Quạt bàn | 82 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 94 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 95 | Còi | 12 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 96 | Thước dây | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 97 | Cờ lệnh thể thao | 29 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 98 | Biển lật số | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 99 | Nấm thể thao | 100 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 100 | Bơm | 35 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 101 | Dây nhảy cá nhân | 150 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 102 | Dây nhảy tập thể | 12 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 103 | Dây kéo co | 17 | Cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 104 | Hoa | 515 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 105 | Vòng | 585 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 106 | Gậy | 500 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 107 | Quả bóng đá | 116 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 108 | Cầu môn | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 109 | Quả bóng rổ | 85 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 110 | Cột, bảng bóng rổ | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 111 | Quả bóng | 88 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 112 | Cột và lưới | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 113 | Quả cầu đá | 234 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 114 | Cột, lưới | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 115 | Bàn và quân cờ | 80 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 116 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 117 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 10 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 118 | Thảm xốp | 10 | Tấm | Mô tả Chương V | ||
| 119 | Phao bơi | 320 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 120 | Sào cứu hộ | 26 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 121 | Phao cứu sinh | 76 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 122 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 123 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 124 | Trống nhỏ | 20 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 125 | Song loan | 25 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 126 | Thanh phách | 90 | Cặp | Mô tả Chương V | ||
| 127 | Triangle | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 128 | Tambourine | 15 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 129 | Bells Instrument | 30 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 130 | Maracas | 25 | Cặp | Mô tả Chương V | ||
| 131 | Woodblock | 27 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 132 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 2 | Cây | Mô tả Chương V | ||
| 133 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 134 | Bảng vẽ cá nhân | 45 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 135 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 70 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 136 | Bục đặt mẫu | 8 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 137 | Các hình khối cơ bản | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 138 | Bộ máy vi tính để bàn | 18 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 139 | Máy chiếu | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 140 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 141 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 142 | Kẹp giấy | 75 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 143 | Tủ lưu trữ | 28 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 144 | Bút lông | 260 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 145 | Bảng pha màu (Palet) | 155 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 146 | Xô đựng nước | 155 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 147 | Tạp dề | 260 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 148 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 105 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 149 | Đất nặn | 24 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 150 | Màu Goát (Gouache colour) | 60 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 151 | Tranh về màu sắc | 13 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 152 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 13 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 153 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 16 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 154 | Bộ học liệu điện tử | 32 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 155 | Bộ thẻ về “Nét riêng của em” | 181 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 156 | Bộ thẻ về “Sở thích của em” | 181 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 157 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 108 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 158 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em | 197 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 159 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 186 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 160 | Bộ thẻ Gia đình em | 78 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 161 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | 58 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 162 | Video về “Không an toàn thực phẩm” | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 163 | Video về ô nhiễm môi trường | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 164 | Bộ công cụ vệ sinh trường học | 59 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 165 | Bộ công cụ vệ sinh lớp học | 66 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 166 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 60 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 167 | Bộ dụng cụ lều trại 20 người | 72 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 168 | Bảng nhóm | 127 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 169 | Bảng phụ | 47 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 170 | Tủ lưu trữ | 70 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 171 | Nam châm | 510 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 172 | Nẹp treo tranh | 170 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 173 | Giá treo tranh | 24 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 174 | Đài đĩa Radio – Castsete | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 175 | Loa cầm tay | 3 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 176 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 177 | Bộ máy vi tính để bàn | 21 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 178 | Máy tính xách tay | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 179 | Máy chiếu | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 180 | Tivi Aikyo | 9 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 181 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 182 | Máy chiếu vật thể | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 183 | Máy in | 13 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 184 | Máy ảnh | 14 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 185 | Cân | 16 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 186 | Nhiệt kế điện tử | 22 | Chiếc | Mô tả Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 2 | Bảo trì | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Đến khi đơn vị sử dụng thành thạo thiết bị |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 70 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 2 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 17 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 18 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 61 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 5 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.179 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 6 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.017 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 7 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 71 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 8 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 159 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 9 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 176 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 10 | Thiết bị dạy diện tích | 336 | Tấm | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 11 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 332 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 12 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.035 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 13 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 45 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 14 | Đài đĩa | 2 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 15 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 16 | Màn hình tương tác thông minh | 5 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 17 | Giá treo tivi di động | 5 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 18 | Tivi | 1 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 19 | Bộ máy vi tính để bàn | 10 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 21 | Bộ học liệu bằng tranh | 29 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 22 | Bộ học liệu điện tử | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 23 | Màn hình tương tác thông minh | 4 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 24 | Giá treo tivi di động | 4 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 25 | Tivi | 2 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 26 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 27 | Bộ học liệu bằng tranh | 43 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 28 | Bộ học liệu điện tử | 10 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 29 | Thiết bị cho học sinh | 385 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 30 | Bộ máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 31 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên phòng học ngoại ngữ | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 32 | Phụ kiện | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 33 | Bàn dùng cho giáo viên | 4 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 34 | Ghế dùng cho giáo viên | 4 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 35 | Bàn dùng cho học sinh | 54 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 36 | Ghế dùng cho học sinh | 108 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 37 | Bộ tranh về quê hương em | 90 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 38 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 64 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 39 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 221 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 40 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 221 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 41 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 143 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 42 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 33 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 43 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 33 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 44 | Video, clip Giữ lời hứa | 28 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 45 | Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè | 28 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 46 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 75 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 47 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 90 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 48 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 159 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 49 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 133 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 50 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 214 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 51 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 209 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 52 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 192 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 53 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 23 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 54 | La bàn | 146 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 55 | Bộ các Video/ Clip Con người và sức khỏe | 22 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 56 | Bộ máy vi tính để bàn | 12 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 57 | Máy tính để bàn | 114 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 58 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 7 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 59 | Bàn để máy tính cho giáo viên | 10 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 60 | Ghế ngồi cho giáo viên | 10 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 61 | Bàn để máy tính cho học sinh | 121 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 62 | Ghế ngồi cho học sinh | 242 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 63 | Hệ thống điện | 6 | Hệ thống | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 64 | Tủ lưu trữ | 8 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 65 | Máy in | 11 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 66 | Máy chiếu | 8 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 67 | Điều hòa nhiệt độ | 22 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 68 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 7 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 69 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 70 | Máy hút bụi | 13 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 71 | Bộ lưu điện | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 72 | Hệ điều hành | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 73 | Phần mềm tin học văn phòng | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 74 | Phần mềm duyệt web | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 75 | Phần mềm diệt virus | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 76 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 77 | Phần mềm tìm kiếm thông tin | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 78 | Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 79 | Phần mềm luyện tập gõ bàn phím | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 80 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật | 294 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 81 | Bộ dụng cụ thủ công | 294 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 82 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh | 13 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 83 | Máy thu thanh Radio | 30 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 84 | Tivi | 9 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 85 | Máy tính xách tay | 12 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 86 | Đèn học | 44 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 87 | Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 44 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 88 | Quạt điện | 42 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 89 | Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 44 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 90 | Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 39 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 91 | Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (tivi) | 43 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 92 | Đèn học | 81 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 93 | Quạt bàn | 82 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 94 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 95 | Còi | 12 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 96 | Thước dây | 4 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 97 | Cờ lệnh thể thao | 29 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 98 | Biển lật số | 10 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 99 | Nấm thể thao | 100 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 100 | Bơm | 35 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 101 | Dây nhảy cá nhân | 150 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 102 | Dây nhảy tập thể | 12 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 103 | Dây kéo co | 17 | Cuộn | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 104 | Hoa | 515 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 105 | Vòng | 585 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 106 | Gậy | 500 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 107 | Quả bóng đá | 116 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 108 | Cầu môn | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 109 | Quả bóng rổ | 85 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 110 | Cột, bảng bóng rổ | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 111 | Quả bóng | 88 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 112 | Cột và lưới | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 113 | Quả cầu đá | 234 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 114 | Cột, lưới | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 115 | Bàn và quân cờ | 80 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 116 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 117 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 10 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 118 | Thảm xốp | 10 | Tấm | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 119 | Phao bơi | 320 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 120 | Sào cứu hộ | 26 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 121 | Phao cứu sinh | 76 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 122 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 123 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 124 | Trống nhỏ | 20 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 125 | Song loan | 25 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 126 | Thanh phách | 90 | Cặp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 127 | Triangle | 10 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 128 | Tambourine | 15 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 129 | Bells Instrument | 30 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 130 | Maracas | 25 | Cặp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 131 | Woodblock | 27 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 132 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 2 | Cây | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 133 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 134 | Bảng vẽ cá nhân | 45 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 135 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 70 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 136 | Bục đặt mẫu | 8 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 137 | Các hình khối cơ bản | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 138 | Bộ máy vi tính để bàn | 18 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 139 | Máy chiếu | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 140 | Tivi | 1 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 141 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 142 | Kẹp giấy | 75 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 143 | Tủ lưu trữ | 28 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 144 | Bút lông | 260 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 145 | Bảng pha màu (Palet) | 155 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 146 | Xô đựng nước | 155 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 147 | Tạp dề | 260 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 148 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 105 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 149 | Đất nặn | 24 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 150 | Màu Goát (Gouache colour) | 60 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 151 | Tranh về màu sắc | 13 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 152 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 13 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 153 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 16 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 154 | Bộ học liệu điện tử | 32 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 155 | Bộ thẻ về “Nét riêng của em” | 181 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 156 | Bộ thẻ về “Sở thích của em” | 181 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 157 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 108 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 158 | Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em | 197 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 159 | Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm | 186 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 160 | Bộ thẻ Gia đình em | 78 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 161 | Bộ tranh Nghề của bố mẹ em | 58 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 162 | Video về “Không an toàn thực phẩm” | 13 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 163 | Video về ô nhiễm môi trường | 13 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 164 | Bộ công cụ vệ sinh trường học | 59 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 165 | Bộ công cụ vệ sinh lớp học | 66 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 166 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 60 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 167 | Bộ dụng cụ lều trại 20 người | 72 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 168 | Bảng nhóm | 127 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 169 | Bảng phụ | 47 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 170 | Tủ lưu trữ | 70 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 171 | Nam châm | 510 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 172 | Nẹp treo tranh | 170 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 173 | Giá treo tranh | 24 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 174 | Đài đĩa Radio – Castsete | 1 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 175 | Loa cầm tay | 3 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 176 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 177 | Bộ máy vi tính để bàn | 21 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 178 | Máy tính xách tay | 7 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 179 | Máy chiếu | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 180 | Tivi Aikyo | 9 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 181 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 182 | Máy chiếu vật thể | 1 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 183 | Máy in | 13 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 184 | Máy ảnh | 14 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 185 | Cân | 16 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 186 | Nhiệt kế điện tử | 22 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 27.970.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.590.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học. (Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành. - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần. - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện hoặc Điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ vật liệu..- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 3 | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 70 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 17 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 18 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 61 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số | 1.179 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 1.017 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 71 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 159 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 176 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Thiết bị dạy diện tích | 336 | Tấm | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 332 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 1.035 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 45 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Đài đĩa | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Màn hình tương tác thông minh | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Giá treo tivi di động | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Bộ máy vi tính để bàn | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu bằng tranh | 29 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Bộ học liệu điện tử | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Màn hình tương tác thông minh | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Giá treo tivi di động | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Tivi | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Bộ học liệu bằng tranh | 43 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Bộ học liệu điện tử | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Thiết bị cho học sinh | 385 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bộ máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Khối thiết bị điều khiển của giáo viên phòng học ngoại ngữ | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Phụ kiện | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Bàn dùng cho giáo viên | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Ghế dùng cho giáo viên | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bàn dùng cho học sinh | 54 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Ghế dùng cho học sinh | 108 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Bộ tranh về quê hương em | 90 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam | 64 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 221 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Bộ tranh về Giữ lời hứa | 221 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 143 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 33 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 33 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Video, clip Giữ lời hứa | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 75 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 90 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 159 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 133 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 214 | Bộ | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một mình, ta làm được rất ít; cùng nhau, ta làm được rất nhiều. "
Helen Keller
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.