Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
499 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
3 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
192 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
5 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
70 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
6 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
742 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
7 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
978 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
70 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
9 |
Tivi 75inch |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
10 |
Giá treo Tivi |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
11 |
Máy tính xách tay |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
12 |
Bộ học liệu bằng tranh |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
13 |
Tivi 75inch |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
14 |
Giá treo Tivi |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
15 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
16 |
Thiết bị cho học sinh |
132 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
17 |
Máy vi tính để bàn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
18 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
19 |
Phụ kiện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
20 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
21 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
135 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
22 |
Quý trọng đồng tiền |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
23 |
Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
24 |
Yêu lao động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
25 |
Tôn trọng tài sản của người khác |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
26 |
Quả địa cầu |
103 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
27 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
66 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
28 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
59 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
29 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
64 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
30 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
50 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
31 |
Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
32 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
45 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
33 |
Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
47 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
34 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
55 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
35 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
54 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
36 |
Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ |
51 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
37 |
Video/clip: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
38 |
Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
39 |
Video/clip: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
40 |
Cố đô Huế |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
41 |
Video/clip: Lễ hội cồng chiêng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
42 |
Video/clip: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
43 |
Máy tính để bàn |
110 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
44 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi cho GV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
45 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi cho học sinh |
39 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
46 |
Tủ lưu trữ |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
47 |
Máy in Laser |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
48 |
Tivi 75inch |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
49 |
Giá treo Tivi di động. |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |
|
50 |
Máy điều hòa nhiệt độ |
13 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
5 |
120 |