Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Biến áp nguồn |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
2 |
Kính lúp |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
3 |
Bảng thép |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
4 |
Quả kim loại |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
5 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
6 |
Dây nối |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
7 |
Dây điện trở |
40 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
8 |
Giá quang học |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
9 |
Máy phát âm tần |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
10 |
Cảm biến nhiệt độ |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
11 |
Đồng hồ bấm giây |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
12 |
Kẹp ống nghiệm |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
13 |
Bột lưu huỳnh (S) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
14 |
iodine (I2) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
15 |
Dung dịch nước bromine (Br2) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
16 |
Đồng phoi bào (Cu) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
17 |
Bột sắt |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
18 |
Đinh sắt (Fe) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
19 |
Zn (viên) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
20 |
Sodium (Na) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
21 |
Magnesium (Mg) dạng mảnh |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
22 |
Cuper (II) oxide (CuO), |
50 |
gam |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
23 |
Đá vôi cục |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
24 |
Manganese (II) oxide (MnO2) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
25 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
26 |
Copper sulfate (CuSO4) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
27 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
28 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
29 |
Dung dich ammonia (NH3) đặc |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
30 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
31 |
Barichloride (BaCl2) rắn |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
32 |
Sodium chloride (NaCl) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
33 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
34 |
Silve nitrate (AgNO3) |
25 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
35 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) |
20 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
36 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
37 |
Nến (Parafin) rắn |
25 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
38 |
Giấy phenolphthalein |
20 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
39 |
Dung dịch phenolphthalein |
20 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
40 |
Nước oxi già y tế (3%) |
20 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
41 |
Cồn đốt |
20 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
42 |
Nước cất |
20 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
43 |
Al (Bột) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
44 |
Kali permanganat (KMnO4) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
45 |
Kali chlorrat (KClO3) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
46 |
Calcium oxide (CaO) |
50 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
47 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
48 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
49 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |
|
50 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Các Trường THCS trên địa bàn huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre |
20 ngày |
30 ngày |