Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | Số 243/56/20, Khu Phố 6, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| 2 | Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương | Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | Tầng 7 - Tháp A, Tòa Nhà Trung Tâm Hành Chính Tập Trung Tỉnh, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú, Thành Phố Thủ Dầu Một, Bình Dương |
| 3 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA | Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT | 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An - Tp Thủ Dầu Một - Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 |
| 4 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát | Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT | Khu phố II, Phường Mỹ Phước, Thị Xã Bến Cát, Bình Dương |
| Nội dung cần làm rõ | Xin chào,
Công ty TNHH Tân Nguyên Khôi kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ Phần Tiêu chí kỹ thuật Gói thầu: Mua sắm thiết bị thuộc dự án: Xây dựng Trụ sở phòng cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 4 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Rất mong được sự phúc đáp sớm từ Quý Công ty. Trân trọng |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 005CV_BINH DUONG.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời công văn số 005/CV-TNK ngày 27/3/2019 của Công ty TNHH Tân Nguyên Khôi |
| File đính kèm nội dung trả lời | cv lam tra loi cv so 005CVTNK .jpg |
| Ngày trả lời | 10:41 28/03/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Xây dựng trụ sở phòng cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 4 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2016-2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.215.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: : Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; điện thoại: (+084) 02743.564380 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bến Cát Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng làm việc Trưởng Phòng [1 trưởng phòng ] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế tựa | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ để tài liệu | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phòng làm việc Phó Trưởng Phòng [3 P.Trưởng Phòng] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn làm việc | 3 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế tựa | 3 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ để tài liệu | 3 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phòng làm việc các đội [4 đội] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc [sắt] | 49 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế tựa | 49 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ để tài liệu | 49 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kho hồ sơ | 1 | Kho | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế tựa | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ để tài liệu | 5 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phòng y tế + vệ sinh bên trong | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giường cá nhân | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ thuốc | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phòng cơ yếu | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn vi tính | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy photocopy, In | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phòng thông tin | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn vi tính | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy photocopy, In | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phòng trực ban | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bàn nước | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ để tài liệu | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ghế tựa dài | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giường cá nhân | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phòng Họp giao ban cán bộ (Thiết bị dùng chung với thiết bị phòng hội trường 150 chỗ) | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn họp | 5 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế tựa | 30 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ bàn nước | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Quạt trần | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Quạt hút | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy lạnh [2HP] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bục tượng Bác nhỏ | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bục phát biểu nhỏ | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phòng tiếp dân | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ghế tựa | 5 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ bàn nước | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hội trường [150 chỗ] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn họp [gỗ] | 12 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế tựa | 36 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Ghế tựa | 114 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bục tượng Bác lớn | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bục phát biểu lớn | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Rèm che (khoảng 115 m2) | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Phòng ở tập thể Lãnh đạo phòng | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giường đơn | 4 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Tủ cá nhân [1 người/1 tủ] | 4 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Phòng ở tập thể Chỉ huy đội | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Giường đơn | 12 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Tủ cá nhân [1 ngươi/tủ] | 12 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Phòng ở tập thể cán bộ | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giường đơn | 36 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ cá nhân [2 ngươi/tủ] | 18 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Phòng ở tập thể [8 tiểu đội] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giường đơn | 80 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ cá nhân [4 ngươi/tủ] | 20 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Nhà ăn + Bếp | 1 | Nhà | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn ăn [inox] | 30 | bàn | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế ngồi | 123 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bàn chế biến | 3 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bàn chia (Bàn tiếp phẩm) | 4 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giá để dụng cụ | 9 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Hòm [tủ] | 4 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ dụng cụ bếp nấu ăn | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau, thịt..) | 1 | Bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bồn rửa 01 hộc rửa | 1 | Bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | HT | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | 04 bình loại 45kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 4 | Bình | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bếp gas công nghiệp 03 lò | 1 | Bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox | 1 | HT | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Nồi chế biến | 2 | Cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Nồi chia inox | 2 | Cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Máy xay thịt (Inox) | 1 | Cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp | 1 | HT | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ dụng cụ ăn | 123 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phòng làm việc Trưởng Phòng [1 trưởng phòng ] | 1 | Phòng | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 3 | Ghế tựa | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 4 | Tủ để tài liệu | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 6 | Phòng làm việc Phó Trưởng Phòng [3 P.Trưởng Phòng] | 1 | Phòng | ||
| 7 | Bàn làm việc | 3 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 8 | Ghế tựa | 3 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 9 | Tủ để tài liệu | 3 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 11 | Phòng làm việc các đội [4 đội] | 1 | Phòng | ||
| 12 | Bàn làm việc [sắt] | 49 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 13 | Ghế tựa | 49 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 14 | Tủ để tài liệu | 49 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 15 | Kho hồ sơ | 1 | Kho | ||
| 16 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 17 | Ghế tựa | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 18 | Tủ để tài liệu | 5 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 19 | Phòng y tế + vệ sinh bên trong | 1 | Phòng | ||
| 20 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 21 | Ghế tựa | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 22 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 23 | Giường cá nhân | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 24 | Tủ thuốc | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 25 | Phòng cơ yếu | 1 | Phòng | ||
| 26 | Bàn vi tính | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 27 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 28 | Ghế tựa | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 29 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 30 | Máy photocopy, In | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 31 | Phòng thông tin | 1 | Phòng | ||
| 32 | Bàn vi tính | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 33 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 34 | Ghế tựa | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 35 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 36 | Máy photocopy, In | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 37 | Phòng trực ban | 1 | Phòng | ||
| 38 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 39 | Bộ bàn nước | 1 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 40 | Tủ để tài liệu | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 41 | Ghế tựa | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 42 | Ghế tựa dài | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 43 | Giường cá nhân | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 44 | Phòng Họp giao ban cán bộ (Thiết bị dùng chung với thiết bị phòng hội trường 150 chỗ) | 1 | Phòng | ||
| 45 | Bàn họp | 5 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 46 | Ghế tựa | 30 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 47 | Bộ bàn nước | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 48 | Quạt trần | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 49 | Quạt hút | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 50 | Máy lạnh [2HP] | 2 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 51 | Bục tượng Bác nhỏ | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 52 | Bục phát biểu nhỏ | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 53 | Phòng tiếp dân | 1 | Phòng | ||
| 54 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 55 | Ghế tựa | 5 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 56 | Bộ bàn nước | 1 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 57 | Hội trường [150 chỗ] | 1 | Phòng | ||
| 58 | Bàn họp [gỗ] | 12 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 59 | Ghế tựa | 36 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 60 | Ghế tựa | 114 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 61 | Bục tượng Bác lớn | 1 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 62 | Bục phát biểu lớn | 1 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 63 | Rèm che (khoảng 115 m2) | 1 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 64 | Phòng ở tập thể Lãnh đạo phòng | 1 | Phòng | ||
| 65 | Giường đơn | 4 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 66 | Tủ cá nhân [1 người/1 tủ] | 4 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 67 | Phòng ở tập thể Chỉ huy đội | 1 | Phòng | ||
| 68 | Giường đơn | 12 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 69 | Tủ cá nhân [1 ngươi/tủ] | 12 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 70 | Phòng ở tập thể cán bộ | 1 | Phòng | ||
| 71 | Giường đơn | 36 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 72 | Tủ cá nhân [2 ngươi/tủ] | 18 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 73 | Phòng ở tập thể [8 tiểu đội] | 1 | Phòng | ||
| 74 | Giường đơn | 80 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 75 | Tủ cá nhân [4 ngươi/tủ] | 20 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 76 | Nhà ăn + Bếp | 1 | Nhà | ||
| 77 | Bàn ăn [inox] | 30 | bàn | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 78 | Ghế ngồi | 123 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 79 | Bàn chế biến | 3 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 80 | Bàn chia (Bàn tiếp phẩm) | 4 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 81 | Giá để dụng cụ | 9 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 82 | Hòm [tủ] | 4 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 83 | Bộ dụng cụ bếp nấu ăn | 1 | bộ | ||
| 84 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau, thịt..) | 1 | Bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 85 | Bồn rửa 01 hộc rửa | 1 | Bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 86 | Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | HT | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 87 | 04 bình loại 45kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 4 | Bình | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 88 | Bếp gas công nghiệp 03 lò | 1 | Bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 89 | Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox | 1 | HT | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 90 | Nồi chế biến | 2 | Cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 91 | Nồi chia inox | 2 | Cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 92 | Máy xay thịt (Inox) | 1 | Cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 93 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp | 1 | HT | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 94 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp | 1 | cái | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 95 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 1 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
| 96 | Bộ dụng cụ ăn | 123 | bộ | Trụ sở PCCC số 4 | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công công trình: 01 người (quy định chi tiết kèm theo file Scan E-HSMT) | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí | 5 | 3 | |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật sản xuất thiết bị: 01 người (quy định chi tiết kèm theo file Scan E-HSMT) | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí | 3 | 1 | |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 10 người (quy định chi tiết kèm theo file Scan E-HSMT) | có chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng làm việc Trưởng Phòng [1 trưởng phòng ] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế tựa | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ để tài liệu | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phòng làm việc Phó Trưởng Phòng [3 P.Trưởng Phòng] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bàn làm việc | 3 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế tựa | 3 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ để tài liệu | 3 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phòng làm việc các đội [4 đội] | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn làm việc [sắt] | 49 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế tựa | 49 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ để tài liệu | 49 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Kho hồ sơ | 1 | Kho | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế tựa | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ để tài liệu | 5 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phòng y tế + vệ sinh bên trong | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giường cá nhân | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ thuốc | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phòng cơ yếu | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn vi tính | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy photocopy, In | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phòng thông tin | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn vi tính | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc [sắt] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tủ để tài liệu | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy photocopy, In | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phòng trực ban | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn làm việc [sắt] | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bàn nước | 1 | bộ | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ để tài liệu | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế tựa | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ghế tựa dài | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Giường cá nhân | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Phòng Họp giao ban cán bộ (Thiết bị dùng chung với thiết bị phòng hội trường 150 chỗ) | 1 | Phòng | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn họp | 5 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế tựa | 30 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ bàn nước | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Quạt trần | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Quạt hút | 1 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy lạnh [2HP] | 2 | cái | Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi cảm thấy tôi đang thở trong bầu không khí của bi thương. "
Edgar Allan Poe
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.