Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị

Tìm thấy: 02:15 21/03/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng trụ sở phòng cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 4 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Gói thầu
Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng trụ sở phòng cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 4 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2016-2019
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 31/03/2019
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
02:14 21/03/2019
đến
08:00 31/03/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 31/03/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
37.215.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi bảy triệu hai trăm mười lăm nghìn đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Số 243/56/20, Khu Phố 6, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
2 Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Tầng 7 - Tháp A, Tòa Nhà Trung Tâm Hành Chính Tập Trung Tỉnh, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú, Thành Phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
3 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An - Tp Thủ Dầu Một - Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989
4 Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT Khu phố II, Phường Mỹ Phước, Thị Xã Bến Cát, Bình Dương

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Xin chào,
Công ty TNHH Tân Nguyên Khôi kính đề nghị Bên mời thầu làm rõ Phần Tiêu chí kỹ thuật Gói thầu: Mua sắm thiết bị thuộc dự án: Xây dựng Trụ sở phòng cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 4 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương.
Rất mong được sự phúc đáp sớm từ Quý Công ty.
Trân trọng
File đính kèm nội dung cần làm rõ 005CV_BINH DUONG.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu trả lời công văn số 005/CV-TNK ngày 27/3/2019 của Công ty TNHH Tân Nguyên Khôi
File đính kèm nội dung trả lời cv lam tra loi cv so 005CVTNK .jpg
Ngày trả lời 10:41 28/03/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Xây dựng trụ sở phòng cảnh sát phòng cháy và chữa cháy số 4 thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp theo tiêu chí năm 2016-2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: : Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; điện thoại: (+084) 02743.564380
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc; Địa chỉ: Số 243/56/20, Khu Phố 6, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 7 - Tháp A, Tòa Nhà Trung Tâm Hành Chính Tập Trung Tỉnh, Đường Lê Lợi, Phường Hòa Phú, Thành Phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, fax: 02743.879989 - Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố II, Phường Mỹ Phước, Thị Xã Bến Cát, Bình Dương


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA , địa chỉ: Trụ sở: 433/14 Lê Hồng Phong TP Thủ Dầu Một tỉnh Bình Dương, Văn Phòng: 466 Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – TP.TDM – Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: : Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; điện thoại: (+084) 02743.564380


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…
E-CDNT 12.2
hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.215.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát; Địa chỉ: : Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; điện thoại: (+084) 02743.564380
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Bến Cát Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Bến Cát; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phòng làm việc Trưởng Phòng [1 trưởng phòng ] 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bàn làm việc 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
3 Ghế tựa 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tủ để tài liệu 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phòng làm việc Phó Trưởng Phòng [3 P.Trưởng Phòng] 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bàn làm việc 3 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ghế tựa 3 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tủ để tài liệu 3 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bộ bàn ghế tiếp khách 3 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phòng làm việc các đội [4 đội] 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bàn làm việc [sắt] 49 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
13 Ghế tựa 49 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tủ để tài liệu 49 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
15 Kho hồ sơ 1 Kho Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bàn làm việc [sắt] 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ghế tựa 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tủ để tài liệu 5 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
19 Phòng y tế + vệ sinh bên trong 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bàn làm việc [sắt] 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ghế tựa 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tủ để tài liệu 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
23 Giường cá nhân 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tủ thuốc 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
25 Phòng cơ yếu 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bàn vi tính 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bàn làm việc [sắt] 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
28 Ghế tựa 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tủ để tài liệu 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
30 Máy photocopy, In 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
31 Phòng thông tin 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bàn vi tính 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bàn làm việc [sắt] 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ghế tựa 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
35 Tủ để tài liệu 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
36 Máy photocopy, In 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
37 Phòng trực ban 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bàn làm việc [sắt] 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bộ bàn nước 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
40 Tủ để tài liệu 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ghế tựa 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ghế tựa dài 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
43 Giường cá nhân 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
44 Phòng Họp giao ban cán bộ (Thiết bị dùng chung với thiết bị phòng hội trường 150 chỗ) 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bàn họp 5 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ghế tựa 30 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bộ bàn nước 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
48 Quạt trần 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
49 Quạt hút 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
50 Máy lạnh [2HP] 2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
51 Bục tượng Bác nhỏ 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
52 Bục phát biểu nhỏ 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
53 Phòng tiếp dân 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bàn làm việc [sắt] 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
55 Ghế tựa 5 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
56 Bộ bàn nước 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
57 Hội trường [150 chỗ] 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
58 Bàn họp [gỗ] 12 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
59 Ghế tựa 36 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
60 Ghế tựa 114 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
61 Bục tượng Bác lớn 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
62 Bục phát biểu lớn 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
63 Rèm che (khoảng 115 m2) 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
64 Phòng ở tập thể Lãnh đạo phòng 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
65 Giường đơn 4 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
66 Tủ cá nhân [1 người/1 tủ] 4 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
67 Phòng ở tập thể Chỉ huy đội 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
68 Giường đơn 12 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
69 Tủ cá nhân [1 ngươi/tủ] 12 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
70 Phòng ở tập thể cán bộ 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
71 Giường đơn 36 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
72 Tủ cá nhân [2 ngươi/tủ] 18 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
73 Phòng ở tập thể [8 tiểu đội] 1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
74 Giường đơn 80 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
75 Tủ cá nhân [4 ngươi/tủ] 20 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
76 Nhà ăn + Bếp 1 Nhà Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
77 Bàn ăn [inox] 30 bàn Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
78 Ghế ngồi 123 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
79 Bàn chế biến 3 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
80 Bàn chia (Bàn tiếp phẩm) 4 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
81 Giá để dụng cụ 9 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
82 Hòm [tủ] 4 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
83 Bộ dụng cụ bếp nấu ăn 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
84 Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau, thịt..) 1 Bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
85 Bồn rửa 01 hộc rửa 1 Bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
86 Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt 1 HT Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
87 04 bình loại 45kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) 4 Bình Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
88 Bếp gas công nghiệp 03 lò 1 Bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
89 Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox 1 HT Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
90 Nồi chế biến 2 Cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
91 Nồi chia inox 2 Cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
92 Máy xay thịt (Inox) 1 Cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
93 Hệ thống máng hút khói công nghiệp 1 HT Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
94 Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
95 Bộ dụng cụ nhà bếp 1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
96 Bộ dụng cụ ăn 123 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Phòng làm việc Trưởng Phòng [1 trưởng phòng ] 1 Phòng
2 Bàn làm việc 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
3 Ghế tựa 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
4 Tủ để tài liệu 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
5 Bộ bàn ghế tiếp khách 1 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
6 Phòng làm việc Phó Trưởng Phòng [3 P.Trưởng Phòng] 1 Phòng
7 Bàn làm việc 3 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
8 Ghế tựa 3 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
9 Tủ để tài liệu 3 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
10 Bộ bàn ghế tiếp khách 3 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
11 Phòng làm việc các đội [4 đội] 1 Phòng
12 Bàn làm việc [sắt] 49 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
13 Ghế tựa 49 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
14 Tủ để tài liệu 49 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
15 Kho hồ sơ 1 Kho
16 Bàn làm việc [sắt] 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
17 Ghế tựa 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
18 Tủ để tài liệu 5 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
19 Phòng y tế + vệ sinh bên trong 1 Phòng
20 Bàn làm việc [sắt] 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
21 Ghế tựa 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
22 Tủ để tài liệu 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
23 Giường cá nhân 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
24 Tủ thuốc 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
25 Phòng cơ yếu 1 Phòng
26 Bàn vi tính 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
27 Bàn làm việc [sắt] 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
28 Ghế tựa 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
29 Tủ để tài liệu 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
30 Máy photocopy, In 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
31 Phòng thông tin 1 Phòng
32 Bàn vi tính 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
33 Bàn làm việc [sắt] 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
34 Ghế tựa 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
35 Tủ để tài liệu 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
36 Máy photocopy, In 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
37 Phòng trực ban 1 Phòng
38 Bàn làm việc [sắt] 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
39 Bộ bàn nước 1 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
40 Tủ để tài liệu 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
41 Ghế tựa 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
42 Ghế tựa dài 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
43 Giường cá nhân 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
44 Phòng Họp giao ban cán bộ (Thiết bị dùng chung với thiết bị phòng hội trường 150 chỗ) 1 Phòng
45 Bàn họp 5 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
46 Ghế tựa 30 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
47 Bộ bàn nước 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
48 Quạt trần 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
49 Quạt hút 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
50 Máy lạnh [2HP] 2 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
51 Bục tượng Bác nhỏ 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
52 Bục phát biểu nhỏ 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
53 Phòng tiếp dân 1 Phòng
54 Bàn làm việc [sắt] 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
55 Ghế tựa 5 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
56 Bộ bàn nước 1 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
57 Hội trường [150 chỗ] 1 Phòng
58 Bàn họp [gỗ] 12 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
59 Ghế tựa 36 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
60 Ghế tựa 114 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
61 Bục tượng Bác lớn 1 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
62 Bục phát biểu lớn 1 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
63 Rèm che (khoảng 115 m2) 1 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
64 Phòng ở tập thể Lãnh đạo phòng 1 Phòng
65 Giường đơn 4 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
66 Tủ cá nhân [1 người/1 tủ] 4 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
67 Phòng ở tập thể Chỉ huy đội 1 Phòng
68 Giường đơn 12 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
69 Tủ cá nhân [1 ngươi/tủ] 12 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
70 Phòng ở tập thể cán bộ 1 Phòng
71 Giường đơn 36 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
72 Tủ cá nhân [2 ngươi/tủ] 18 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
73 Phòng ở tập thể [8 tiểu đội] 1 Phòng
74 Giường đơn 80 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
75 Tủ cá nhân [4 ngươi/tủ] 20 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
76 Nhà ăn + Bếp 1 Nhà
77 Bàn ăn [inox] 30 bàn Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
78 Ghế ngồi 123 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
79 Bàn chế biến 3 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
80 Bàn chia (Bàn tiếp phẩm) 4 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
81 Giá để dụng cụ 9 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
82 Hòm [tủ] 4 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
83 Bộ dụng cụ bếp nấu ăn 1 bộ
84 Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau, thịt..) 1 Bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
85 Bồn rửa 01 hộc rửa 1 Bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
86 Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt 1 HT Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
87 04 bình loại 45kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) 4 Bình Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
88 Bếp gas công nghiệp 03 lò 1 Bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
89 Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox 1 HT Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
90 Nồi chế biến 2 Cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
91 Nồi chia inox 2 Cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
92 Máy xay thịt (Inox) 1 Cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
93 Hệ thống máng hút khói công nghiệp 1 HT Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
94 Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 1 cái Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
95 Bộ dụng cụ nhà bếp 1 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày
96 Bộ dụng cụ ăn 123 bộ Trụ sở PCCC số 4 90 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công công trình: 01 người (quy định chi tiết kèm theo file Scan E-HSMT) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí 5 3
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật sản xuất thiết bị: 01 người (quy định chi tiết kèm theo file Scan E-HSMT) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí 3 1
3 Công nhân kỹ thuật: tối thiểu 10 người (quy định chi tiết kèm theo file Scan E-HSMT) có chứng chỉ nghề 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phòng làm việc Trưởng Phòng [1 trưởng phòng ]
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
2 Bàn làm việc
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
3 Ghế tựa
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tủ để tài liệu
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bộ bàn ghế tiếp khách
1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phòng làm việc Phó Trưởng Phòng [3 P.Trưởng Phòng]
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bàn làm việc
3 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ghế tựa
3 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tủ để tài liệu
3 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bộ bàn ghế tiếp khách
3 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phòng làm việc các đội [4 đội]
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bàn làm việc [sắt]
49 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
13 Ghế tựa
49 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tủ để tài liệu
49 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
15 Kho hồ sơ
1 Kho Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bàn làm việc [sắt]
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ghế tựa
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tủ để tài liệu
5 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
19 Phòng y tế + vệ sinh bên trong
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
20 Bàn làm việc [sắt]
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ghế tựa
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
22 Tủ để tài liệu
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
23 Giường cá nhân
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tủ thuốc
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
25 Phòng cơ yếu
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bàn vi tính
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
27 Bàn làm việc [sắt]
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
28 Ghế tựa
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tủ để tài liệu
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
30 Máy photocopy, In
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
31 Phòng thông tin
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bàn vi tính
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
33 Bàn làm việc [sắt]
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ghế tựa
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
35 Tủ để tài liệu
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
36 Máy photocopy, In
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
37 Phòng trực ban
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bàn làm việc [sắt]
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bộ bàn nước
1 bộ Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
40 Tủ để tài liệu
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ghế tựa
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ghế tựa dài
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
43 Giường cá nhân
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
44 Phòng Họp giao ban cán bộ (Thiết bị dùng chung với thiết bị phòng hội trường 150 chỗ)
1 Phòng Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bàn họp
5 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ghế tựa
30 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bộ bàn nước
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
48 Quạt trần
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
49 Quạt hút
1 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật
50 Máy lạnh [2HP]
2 cái Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 101

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây