Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị

Tìm thấy: 17:48 15/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tài sản, trang thiết bị ngành giáo dục năm 2019
Gói thầu
Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tài sản, trang thiết bị ngành giáo dục năm 2019
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện năm 2019 (sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:46 15/11/2019
đến
14:00 26/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/11/2019 (25/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tên dự án là: Mua sắm tài sản, trang thiết bị ngành giáo dục năm 2019
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện năm 2019 (sự nghiệp giáo dục và đào tạo)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 02753.86.02.77; số fax: 02753.86.06.62;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc ALPHA; Số 135Đ Đồng Văn Cống, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; Số 50 Nguyễn Trung trực, phường 1, thành phố Bến Tre; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Châu Thành; khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 02753.86.02.77; số fax: 02753.86.06.62;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
có Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) cho hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥12 tháng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 02753.86.02.77; số fax: 02753.86.06.62;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 02753.86.02.77; số fax: 02753.86.06.62
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành, địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 02753.89.43.94
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; số điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; số fax: 075.3825543.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy vi tính (văn phòng + soạn giảng) (MN-MG, TH,THCS)26BộMáy tính đồng bộ, đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn): - Mainboard + Chuẩn mainboard: Micro-ATX + Socket: LGA 1151 tương thích Core i7-i5-i3 + Chipset: H310 Express + Hỗ trợ RAM: DDR4 upto 32GB + Các cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s + Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub + Các cổng khác: 1 headphone, 1 microphone, 2PCIe(16x), 2PCI, 1DVI-D, 1 chassis intrussion header, 2 COMSPDIF out header, 1 TPM2.0 IC onboard, 4 USB 3.1, 8USB 2.0 - CPU: Intel CoreTM i5 – 9400 Processor (6M Cache, up to 2.90 GHz) - Ram: 4G/DDR4 bus 2400 - HDD: 1TB HDD 7200RPM - Monitor (Màn hình): kích thước 20 inch, Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu, thời gian đáp ứng 5ms, góc nhìn 178°(H)/160°(V), - Bàn phím tương thích cổng USB 2.0 - Chuột quang tương thích cổng USB 2.0 USB + lót chuột
2Máy chủ (phòng vi tính) (TH,THCS)7BộMáy tính đồng bộ, đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn): - Mainboard + Chuẩn mainboard: Micro-ATX + Socket: LGA 1151 tương thích Core i7-i5-i3 + Chipset: H310 Express + Hỗ trợ RAM: DDR4 upto 32GB + Các cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s + Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub + Các cổng khác: 1 headphone, 1 microphone, 2PCIe(16x), 2PCI, 1DVI-D, 1 chassis intrussion header, 2 COMSPDIF out header, 1 TPM2.0 IC onboard, 4 USB 3.1, 8USB 2.0 - CPU: Intel CoreTM i5 – 9400 Processor (6M Cache, up to 2.90 GHz) - Ram: 4G/DDR4 bus 2400 - HDD(Ổ cứng): 1TB HDD 7200RPM - Monitor (Màn hình): kích thước 20 inch, Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu, thời gian đáp ứng 5ms, góc nhìn 178°(H)/160°(V), - Bàn phím tương thích cổng USB 2.0 - Chuột quang tương thích cổng USB 2.0 USB + lót chuột
3Máy vi tính (phòng vi tính)130BộMáy tính đồng bộ, đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn): - Mainboard + Chuẩn mainboard: Micro-ATX + Socket: LGA 1151 tương thích Core i7-i5-i3 + Chipset: H310 Express + Hỗ trợ RAM: DDR4 upto 32GB + Các cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s + Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub + Các cổng khác: 1 headphone, 1 microphone, 2PCIe(16x), 2PCI, 1DVI-D, 1 chassis intrussion header, 2 COMSPDIF out header, 1 TPM2.0 IC onboard, 4 USB 3.1, 8USB 2.0 - CPU: Intel CoreTM i3-8100 3.6Ghz - Ram: 4G/DDR4 bus 2400 - HDD(Ổ cứng): 1TB HDD 7200RPM - Monitor (Màn hình): kích thước 20 inch, Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu, thời gian đáp ứng 5ms, góc nhìn 178°(H)/160°(V), - Bàn phím tương thích cổng USB 2.0 - Chuột quang tương thích cổng USB 2.0 USB + lót chuột
4Laptop ( văn phòng, soạn giảng)1BộĐáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn). - CPU: Intel® Core™ i5-8250U (1.60GHz Up to 3.40 GHz, 4Cores, 8Threads, 6MB Cache, FSB 4GT/s) - Memory: 4GB DDR4 Bus 2400MHz, 2 Slot RAM - HDD: 1TB HDD 5400rpm Hard Drive Sata - VGA: AMD Radeon 520 2GB GDDR5 + UHD Graphics 620 - Display: 15.6 FHD (1920x1080) IPS Anti-Glare LED-Backlit Display + chuột
5Máy photo3BộĐáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương hoặc cao hơn): - Nguồn điện sử dụng: 220-240V - Cấu hình Chuẩn: Copy + in qua mạng + Scan - Tốc độ copy: 35 tờ A4/phút - Khay đựng giấy: 550 tờ x 2 khay + 01 khay tay x50 tờ - Khay nạp tay: 100 tờ - Khổ giấy: A3 – A6 - Dung lượng bộ nhớ: 4 GB - Mã bảo mật: 1.000 - HDD: 320 GB - Vi xử lý: Intel Atom 1.33 GHz - Màn hình cảm ứng: 9 inch - Chức năng: sao chụp 2 mặt, dịch lề, xóa lề, sao chụp lập hình, gộp trang, tách trang, chia điện tử
6Bàn ghế MN-MG180BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-01 hoặc KT-02 đính kèm, và: - Bàn kích thước: 480x900x500mm - Ghế kích thước: 260x260x280mm - Chất liệu bàn ghế toàn bộ bằng gỗ thao lao (Mặt ghép không quá 2 tấm). Sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít.
7Bàn học sinh (lớp 1,2,3)150CáiChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-03 đính kèm, và: - Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao, mặt bàn dày 17mm (Mặt ghép không quá 2 tấm), các mặt ván còn lại dày 10 mm. Sơn PU.Bàn có 01 hộc dài, 1 vách ngăn. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. - Kích thước: DxRxC(1200x 400x 620) mm; - Khung thân sườn đứng 45x45 mm - Khung thân sườn ngang: 45x25 mm - Gác chân:45x25mm - Ván mặt dày 17 mm - Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm - Ván thành ngăn kệ dày 10 mm
8Ghế học sinh (lớp 1,2,3)300CáiChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-04 đính kèm, và: - Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao. Mặt ghế dày 15mm (Mặt ghép không quá 2 tấm), sơn PU. - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm), dựa lưng cao 800 mm; - Ghế được liên kết bằng mộng và đinh vít - Khung thân sườn đứng trước: 45x30 mm - Khung thân sườn đứng sau: 60x30 mm - Khung thân sườn ngang 45x20 mm - Khung thân sườn ngang 30x20 mm - Ván ốp lưng dày 15 mm - Ván mặt ghế dày 15 mm
9Bàn ghế THCS40BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-05, KT-06 đính kèm, và: - Chất liệu bàn ghế toàn bộ bằng gỗ thao lao (Mặt ghép không quá 2 tấm). Sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít - Bàn kích thước: 1200x400x720mm - Ghế kích thước: 360x360(340)x420mm, lưng dựa cao 850mm nghiêng 30mm. - Chân trước: 30 x 40 x 390 mm. - Chân sau: 30 x 50 x 800 mm (lọng cong). - Diềm: 15 x 40 mm. - Mặt bàn 1200x400 dày 17mm, phủ 6 mặt keo chống thấm và sơn PU màu nâu đen. - Ván trám quay 3 mặt gỗ dày 10mm, chắn ngăn 15x120 cắt xéo, ván đáy ngăn gỗ 230x1100 dày 10mm, phủ 6 mặt keo chống thấm
10Bàn ghế hội trường15BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-07, KT-08 đính kèm, và: - Chất liệu ghế toàn bộ bằng gỗ thao lao (Mặt ghép không quá 2 tấm). Sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít - Bàn kích thước: DxRxC(1200x 400x 750) mm; Bàn 02 chỗ ngồi cho người lớn. Ván mặt dày 17mm, ván trám bằng gỗ. + Mặt bàn: 400x1200x17. Ve tròn cạnh. Trám hộc ngắn ván dày 10. Trám hộc dài ván dày 10. Ván kệ (đáy) ván dày 10. Chắn ngang ván dày 15. + Chân 45x45 mm + Diềm, kiềng ngang:25x45mm. + Diềm dọc:25x45 mm. + Kiềng dọc + gác chân:25x45 mm. + Diềm hộc:20x30mm. - Ghế kích thước: 400x400(380)x450mm, lưng dựa cao 950mm nghiêng 30mm. + Chân trước: 30 x 50 x 450 mm. + Chân sau: 30 x 70 x 950 mm (lọng cong). + Diềm: 20 x 45 mm.
11Tivi (MN-MG)15BộĐáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương hoặc cao hơn):- Loại Tivi: Smart Tivi - Nguồn điện: 100V~220V, 50/60Hz - Kích thước màn hình 55 inch, độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160), tần số quét 100Hz. - Tivi kỹ thuật số DVB-T2. - Công nghệ xử lý hình ảnh UHD Engine, Supreme UHD Dimming, HDR, Auto Motion Plus, PurColour, Nâng cấp độ tương phản - Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus. - Tổng công suất loa 20W. Số lượng loa 2. - Kết nối Internet: LAN, Wifi - Cổng: 3x HDMI . 1x Component video. 1x Composite video. 2x USB; - Tương thích định dạng AVI, WMV, MPEG, MP4, FLV, WebM, MOV, MKV, M4V; Phụ đề Phim SRT; Hình ảnh GIF, PNG, JPEG, JPG, MPO, JPS; - Âm Thanh tương thích định dạng WMA, WAV, MID, MIDI, M4A, AC3, MP3, MPA, MKA - Các ứng dụng sẵn có Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Flix TV, FPT Play, Film+ có thể tải thêm các ứng dụng phổ biến. - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng, chiếu màn hình Screen Mirroring. - Phụ kiện kèm theo: Remote, khung gắn áp tường
12Tivi (TH,THCS)23BộĐáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương hoặc cao hơn):- Nguồn điện: 100V~220V, 50/60Hz - Kích thước màn hình 65 inch, độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160), tần số quét 100Hz. - Kết nối Internet: LAN, Wifi; - Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component; Cổng HDMI:3 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB:2 cổng; - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; - Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS; - Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng; có thể tải thêm các ứng dụng phổ biến. - Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring. Có thể kết nối bàn phím, chuột. - Công nghệ hình ảnh:UHD Engine, UHD Dimming, PurColor, HDR; Tần số quét thực:100 Hz; - Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa:20 W, 2 loa; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.75 cm - Cao 91.73 cm - Dày 31.28 cm - Phụ kiện kèm theo: Remote, khung gắn áp tường
13Đu quay 4 ghế2BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Kích thước: Đường kính: 1,5 m - Ghế ngồi được làm bằng composite cao cấp, - Khung sắt sơn màu tĩnh điện
14Thang leo2BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-10 đính kèm, và: - Kích thước : 2000x2000x3500. - Khung bằng thép ống chịu lực
15Bập bênh 04 ghế1BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Quy cách: 1,2mx0,8mx0,6m khung bằng thép ống, 4 ghế hình gấu bằng composite
16Nhà banh lục giác2BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Quy cách: 2,8m x 2,9m, hình lục giác, khung thép ống, sàn bằng tôn trải thảm, có mái che bằng tôn. - Cầu trượt bằng Composite, có thang leo trèo và 02 bảng ném bóng rổ
17Cầu trượt nhà cổ tích1BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-10 đính kèm, và: - Kích thước: 12000 x 2000 x 3000mm - Khung thép ống sơn tĩnh điện toàn bộ - Phụ kiện: nhựa nhập khẩu LDPE
18Bộ liên hoàn cánh bướm1BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-10 đính kèm, và: - Kích thước: 4500 x 3000 x 3300mm - Khung thép ống sơn tĩnh điện toàn bộ Phụ kiện nhựa nhập khẩu LDPE. - Sàn nhà khối và cầu thang được dập chống trượt và róc nước bằng thép nguyên tấm. - Khung thép ống mạ kẽm dày 1.8mm sơn tĩnh điện sần giả đồng toàn bộ.
19Nhà chòi 2 cầu trượt2BộChi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Quy cách: 3,6m x 3m x 3,0m. - Có 2 thang lên (1 thang thẳng và 1 thang bò) - Khung, sàn làm bằng thép sơn tĩnh điện - Mái, vách, cầu thang, máng trượt bằng nhựa PE nguyên sinh

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Máy vi tính (văn phòng + soạn giảng)(MN-MG, TH,THCS)26BộCác trường MN-MG, TH, THCS: MN Nguyễn Thế Hùng, MN ABT, TH An Hóa, TH Giao Long, TH Phú Túc, TH Tân Phú A, THCS Giao Long.≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Máy chủ(phòng vi tính)(TH,THCS)7BộCác trường TH, THCS:TH Phú Đức, TH Tiên Thủy A, TH Tiên Thủy B, TH Tam Phước, THCS Tiên Thủy, THCS Tân Phú, THCS Tiên Long.≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Máy vi tính(phòng vi tính)130BộCác trường TH, THCS:TH Phú Đức, TH Tiên Thủy A, TH Tiên Thủy B, TH Tam Phước, THCS Tiên Thủy, THCS Tân Phú, THCS Tiên Long.≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Laptop( văn phòng, soạn giảng)1BộMG Sơn Hòa≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Máy photo3BộCác trường MN-MG: MN Nguyễn Thế Hùng, MG Sơn Hòa, MG Phú An Hòa≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Bàn ghế MN-MG180BộCác trường MN-MG: MG Hữu Định, MG Tam Phước, MG An Hoá, MG Giao Hòa, MG Sơn Hòa≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Bàn học sinh (lớp 1,2,3)150CáiCác trường TH: TH Giao Long, TH An Khánh, TH Tân Phú A≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Ghế học sinh (lớp 1,2,3)300CáiCác trường TH: TH Giao Long, TH An Khánh, TH Tân Phú A≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Bàn ghế THCS40BộTrường THCS An Khánh≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Bàn ghế hội trường15BộTrường THCS Tam Phước≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Tivi (MN-MG)15BộCác trường MN-MG: MG Tiên Thủy, MG Hữu Định, MG Tân Phú, MN Trần Văn Ơn, MG An Hoá≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12Tivi (TH,THCS)23BộCác trường TH, THCS: TH Giao Long, TH Phú An Hòa, TH Sơn Hòa, TH Quới Sơn, TH Tam Phước, TH CS Tam Phước≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13Đu quay 4 ghế2BộCác trường MN-MG: MG Giao Hòa, MG Tường Đa≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14Thang leo2BộCác trường MN-MG: MG An Hoá, MG Quới Thành≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15Bập bênh 04 ghế1BộTrường MG Giao Hòa≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16Nhà banh lục giác2BộCác trường MN-MG: MG Tường Đa, MN ABT≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17Cầu trượt nhà cổ tích1BộTrường MG Quới Thành≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18Bộ liên hoàn cánh bướm1BộTrường MG Quới Thành≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19Nhà chòi 2 cầu trượt2BộTrường MN ABT≤ 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Máy vi tính (văn phòng + soạn giảng) (MN-MG, TH,THCS)26BộCác trường MN-MG, TH, THCS: MN Nguyễn Thế Hùng, MN ABT, TH An Hóa, TH Giao Long, TH Phú Túc, TH Tân Phú A, THCS Giao Long.≤ 60 ngày
2Máy chủ (phòng vi tính) (TH,THCS)7BộCác trường TH, THCS: TH Phú Đức, TH Tiên Thủy A, TH Tiên Thủy B, TH Tam Phước, THCS Tiên Thủy, THCS Tân Phú, THCS Tiên Long.≤ 60 ngày
3Máy vi tính (phòng vi tính)130BộCác trường TH, THCS: TH Phú Đức, TH Tiên Thủy A, TH Tiên Thủy B, TH Tam Phước, THCS Tiên Thủy, THCS Tân Phú, THCS Tiên Long.≤ 60 ngày
4Laptop ( văn phòng, soạn giảng)1BộMG Sơn Hòa≤ 60 ngày
5Máy photo3BộCác trường MN-MG: MN Nguyễn Thế Hùng, MG Sơn Hòa, MG Phú An Hòa≤ 60 ngày
6Bàn ghế MN-MG180BộCác trường MN-MG: MG Hữu Định, MG Tam Phước, MG An Hoá, MG Giao Hòa, MG Sơn Hòa≤ 60 ngày
7Bàn học sinh (lớp 1,2,3)150CáiCác trường TH: TH Giao Long, TH An Khánh, TH Tân Phú A≤ 60 ngày
8Ghế học sinh (lớp 1,2,3)300CáiCác trường TH: TH Giao Long, TH An Khánh, TH Tân Phú A≤ 60 ngày
9Bàn ghế THCS40BộTrường THCS An Khánh≤ 60 ngày
10Bàn ghế hội trường15BộTrường THCS Tam Phước≤ 60 ngày
11Tivi (MN-MG)15BộCác trường MN-MG: MG Tiên Thủy, MG Hữu Định, MG Tân Phú, MN Trần Văn Ơn, MG An Hoá≤ 60 ngày
12Tivi (TH,THCS)23BộCác trường TH, THCS: TH Giao Long, TH Phú An Hòa, TH Sơn Hòa, TH Quới Sơn, TH Tam Phước, TH CS Tam Phước≤ 60 ngày
13Đu quay 4 ghế2BộCác trường MN-MG: MG Giao Hòa, MG Tường Đa≤ 60 ngày
14Thang leo2BộCác trường MN-MG: MG An Hoá, MG Quới Thành≤ 60 ngày
15Bập bênh 04 ghế1BộTrường MG Giao Hòa≤ 60 ngày
16Nhà banh lục giác2BộCác trường MN-MG: MG Tường Đa, MN ABT≤ 60 ngày
17Cầu trượt nhà cổ tích1BộTrường MG Quới Thành≤ 60 ngày
18Bộ liên hoàn cánh bướm1BộTrường MG Quới Thành≤ 60 ngày
19Nhà chòi 2 cầu trượt2BộTrường MN ABT≤ 60 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.028.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.205.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.626.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có phiếu bảo hành hợp lệ. + Có trụ sở giao dịch hoặc văn phòng đại diện, đại lý tại Việt Nam. + Về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… Nhà thầu có cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại, văn bản hoặc fax.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ chuyên môn phụ trách chính thiết bị điện tử1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc công nghệ thông tin.Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp tài sản, trang thiết bị liên quan lĩnh vực phụ trách.(Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước công dân; Có xác nhận của Chủ đầu tư)22
2Cán bộ chuyên môn phụ trách chính thiết bị đồ gỗ1Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trang trí nội thất.Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp tài sản, trang thiết liên quan lĩnh vực phụ trách.(Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước công dân; Có xác nhận của Chủ đầu tư)22

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy vi tính (văn phòng + soạn giảng) (MN-MG, TH,THCS)
26 Bộ Máy tính đồng bộ, đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn): - Mainboard + Chuẩn mainboard: Micro-ATX + Socket: LGA 1151 tương thích Core i7-i5-i3 + Chipset: H310 Express + Hỗ trợ RAM: DDR4 upto 32GB + Các cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s + Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub + Các cổng khác: 1 headphone, 1 microphone, 2PCIe(16x), 2PCI, 1DVI-D, 1 chassis intrussion header, 2 COMSPDIF out header, 1 TPM2.0 IC onboard, 4 USB 3.1, 8USB 2.0 - CPU: Intel CoreTM i5 – 9400 Processor (6M Cache, up to 2.90 GHz) - Ram: 4G/DDR4 bus 2400 - HDD: 1TB HDD 7200RPM - Monitor (Màn hình): kích thước 20 inch, Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu, thời gian đáp ứng 5ms, góc nhìn 178°(H)/160°(V), - Bàn phím tương thích cổng USB 2.0 - Chuột quang tương thích cổng USB 2.0 USB + lót chuột
2 Máy chủ (phòng vi tính) (TH,THCS)
7 Bộ Máy tính đồng bộ, đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn): - Mainboard + Chuẩn mainboard: Micro-ATX + Socket: LGA 1151 tương thích Core i7-i5-i3 + Chipset: H310 Express + Hỗ trợ RAM: DDR4 upto 32GB + Các cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s + Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub + Các cổng khác: 1 headphone, 1 microphone, 2PCIe(16x), 2PCI, 1DVI-D, 1 chassis intrussion header, 2 COMSPDIF out header, 1 TPM2.0 IC onboard, 4 USB 3.1, 8USB 2.0 - CPU: Intel CoreTM i5 – 9400 Processor (6M Cache, up to 2.90 GHz) - Ram: 4G/DDR4 bus 2400 - HDD(Ổ cứng): 1TB HDD 7200RPM - Monitor (Màn hình): kích thước 20 inch, Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu, thời gian đáp ứng 5ms, góc nhìn 178°(H)/160°(V), - Bàn phím tương thích cổng USB 2.0 - Chuột quang tương thích cổng USB 2.0 USB + lót chuột
3 Máy vi tính (phòng vi tính)
130 Bộ Máy tính đồng bộ, đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn): - Mainboard + Chuẩn mainboard: Micro-ATX + Socket: LGA 1151 tương thích Core i7-i5-i3 + Chipset: H310 Express + Hỗ trợ RAM: DDR4 upto 32GB + Các cổng cắm lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s + Cổng xuất hình: 1 x VGA/D-sub + Các cổng khác: 1 headphone, 1 microphone, 2PCIe(16x), 2PCI, 1DVI-D, 1 chassis intrussion header, 2 COMSPDIF out header, 1 TPM2.0 IC onboard, 4 USB 3.1, 8USB 2.0 - CPU: Intel CoreTM i3-8100 3.6Ghz - Ram: 4G/DDR4 bus 2400 - HDD(Ổ cứng): 1TB HDD 7200RPM - Monitor (Màn hình): kích thước 20 inch, Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu, thời gian đáp ứng 5ms, góc nhìn 178°(H)/160°(V), - Bàn phím tương thích cổng USB 2.0 - Chuột quang tương thích cổng USB 2.0 USB + lót chuột
4 Laptop ( văn phòng, soạn giảng)
1 Bộ Đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương, hoặc cao hơn). - CPU: Intel® Core™ i5-8250U (1.60GHz Up to 3.40 GHz, 4Cores, 8Threads, 6MB Cache, FSB 4GT/s) - Memory: 4GB DDR4 Bus 2400MHz, 2 Slot RAM - HDD: 1TB HDD 5400rpm Hard Drive Sata - VGA: AMD Radeon 520 2GB GDDR5 + UHD Graphics 620 - Display: 15.6 FHD (1920x1080) IPS Anti-Glare LED-Backlit Display + chuột
5 Máy photo
3 Bộ Đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương hoặc cao hơn): - Nguồn điện sử dụng: 220-240V - Cấu hình Chuẩn: Copy + in qua mạng + Scan - Tốc độ copy: 35 tờ A4/phút - Khay đựng giấy: 550 tờ x 2 khay + 01 khay tay x50 tờ - Khay nạp tay: 100 tờ - Khổ giấy: A3 – A6 - Dung lượng bộ nhớ: 4 GB - Mã bảo mật: 1.000 - HDD: 320 GB - Vi xử lý: Intel Atom 1.33 GHz - Màn hình cảm ứng: 9 inch - Chức năng: sao chụp 2 mặt, dịch lề, xóa lề, sao chụp lập hình, gộp trang, tách trang, chia điện tử
6 Bàn ghế MN-MG
180 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-01 hoặc KT-02 đính kèm, và: - Bàn kích thước: 480x900x500mm - Ghế kích thước: 260x260x280mm - Chất liệu bàn ghế toàn bộ bằng gỗ thao lao (Mặt ghép không quá 2 tấm). Sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít.
7 Bàn học sinh (lớp 1,2,3)
150 Cái Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-03 đính kèm, và: - Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao, mặt bàn dày 17mm (Mặt ghép không quá 2 tấm), các mặt ván còn lại dày 10 mm. Sơn PU.Bàn có 01 hộc dài, 1 vách ngăn. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít. - Kích thước: DxRxC(1200x 400x 620) mm; - Khung thân sườn đứng 45x45 mm - Khung thân sườn ngang: 45x25 mm - Gác chân:45x25mm - Ván mặt dày 17 mm - Ván đáy ngăn kệ dày 10 mm - Ván thành ngăn kệ dày 10 mm
8 Ghế học sinh (lớp 1,2,3)
300 Cái Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-04 đính kèm, và: - Chất liệu: toàn bộ bằng gỗ thao lao. Mặt ghế dày 15mm (Mặt ghép không quá 2 tấm), sơn PU. - Kích thước: DxRxC: 360x360x380 (mm), dựa lưng cao 800 mm; - Ghế được liên kết bằng mộng và đinh vít - Khung thân sườn đứng trước: 45x30 mm - Khung thân sườn đứng sau: 60x30 mm - Khung thân sườn ngang 45x20 mm - Khung thân sườn ngang 30x20 mm - Ván ốp lưng dày 15 mm - Ván mặt ghế dày 15 mm
9 Bàn ghế THCS
40 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-05, KT-06 đính kèm, và: - Chất liệu bàn ghế toàn bộ bằng gỗ thao lao (Mặt ghép không quá 2 tấm). Sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít - Bàn kích thước: 1200x400x720mm - Ghế kích thước: 360x360(340)x420mm, lưng dựa cao 850mm nghiêng 30mm. - Chân trước: 30 x 40 x 390 mm. - Chân sau: 30 x 50 x 800 mm (lọng cong). - Diềm: 15 x 40 mm. - Mặt bàn 1200x400 dày 17mm, phủ 6 mặt keo chống thấm và sơn PU màu nâu đen. - Ván trám quay 3 mặt gỗ dày 10mm, chắn ngăn 15x120 cắt xéo, ván đáy ngăn gỗ 230x1100 dày 10mm, phủ 6 mặt keo chống thấm
10 Bàn ghế hội trường
15 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-07, KT-08 đính kèm, và: - Chất liệu ghế toàn bộ bằng gỗ thao lao (Mặt ghép không quá 2 tấm). Sơn PU. Tất cả liên kết bằng mộng và đinh vít - Bàn kích thước: DxRxC(1200x 400x 750) mm; Bàn 02 chỗ ngồi cho người lớn. Ván mặt dày 17mm, ván trám bằng gỗ. + Mặt bàn: 400x1200x17. Ve tròn cạnh. Trám hộc ngắn ván dày 10. Trám hộc dài ván dày 10. Ván kệ (đáy) ván dày 10. Chắn ngang ván dày 15. + Chân 45x45 mm + Diềm, kiềng ngang:25x45mm. + Diềm dọc:25x45 mm. + Kiềng dọc + gác chân:25x45 mm. + Diềm hộc:20x30mm. - Ghế kích thước: 400x400(380)x450mm, lưng dựa cao 950mm nghiêng 30mm. + Chân trước: 30 x 50 x 450 mm. + Chân sau: 30 x 70 x 950 mm (lọng cong). + Diềm: 20 x 45 mm.
11 Tivi (MN-MG)
15 Bộ Đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương hoặc cao hơn):- Loại Tivi: Smart Tivi - Nguồn điện: 100V~220V, 50/60Hz - Kích thước màn hình 55 inch, độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160), tần số quét 100Hz. - Tivi kỹ thuật số DVB-T2. - Công nghệ xử lý hình ảnh UHD Engine, Supreme UHD Dimming, HDR, Auto Motion Plus, PurColour, Nâng cấp độ tương phản - Công nghệ âm thanh Dolby Digital Plus. - Tổng công suất loa 20W. Số lượng loa 2. - Kết nối Internet: LAN, Wifi - Cổng: 3x HDMI . 1x Component video. 1x Composite video. 2x USB; - Tương thích định dạng AVI, WMV, MPEG, MP4, FLV, WebM, MOV, MKV, M4V; Phụ đề Phim SRT; Hình ảnh GIF, PNG, JPEG, JPG, MPO, JPS; - Âm Thanh tương thích định dạng WMA, WAV, MID, MIDI, M4A, AC3, MP3, MPA, MKA - Các ứng dụng sẵn có Trình duyệt web, YouTube, Netflix, Flix TV, FPT Play, Film+ có thể tải thêm các ứng dụng phổ biến. - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng, chiếu màn hình Screen Mirroring. - Phụ kiện kèm theo: Remote, khung gắn áp tường
12 Tivi (TH,THCS)
23 Bộ Đáp ứng các đặc tính kỹ thuật sau (hoặc có tính năng tương đương hoặc cao hơn):- Nguồn điện: 100V~220V, 50/60Hz - Kích thước màn hình 65 inch, độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160), tần số quét 100Hz. - Kết nối Internet: LAN, Wifi; - Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component; Cổng HDMI:3 cổng; Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC; USB:2 cổng; - Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2; - Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS; - Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng; có thể tải thêm các ứng dụng phổ biến. - Điều khiển tivi bằng điện thoại:Bằng ứng dụng SmartThings - Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring. Có thể kết nối bàn phím, chuột. - Công nghệ hình ảnh:UHD Engine, UHD Dimming, PurColor, HDR; Tần số quét thực:100 Hz; - Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa:20 W, 2 loa; Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 145.75 cm - Cao 91.73 cm - Dày 31.28 cm - Phụ kiện kèm theo: Remote, khung gắn áp tường
13 Đu quay 4 ghế
2 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Kích thước: Đường kính: 1,5 m - Ghế ngồi được làm bằng composite cao cấp, - Khung sắt sơn màu tĩnh điện
14 Thang leo
2 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-10 đính kèm, và: - Kích thước : 2000x2000x3500. - Khung bằng thép ống chịu lực
15 Bập bênh 04 ghế
1 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Quy cách: 1,2mx0,8mx0,6m khung bằng thép ống, 4 ghế hình gấu bằng composite
16 Nhà banh lục giác
2 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Quy cách: 2,8m x 2,9m, hình lục giác, khung thép ống, sàn bằng tôn trải thảm, có mái che bằng tôn. - Cầu trượt bằng Composite, có thang leo trèo và 02 bảng ném bóng rổ
17 Cầu trượt nhà cổ tích
1 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-10 đính kèm, và: - Kích thước: 12000 x 2000 x 3000mm - Khung thép ống sơn tĩnh điện toàn bộ - Phụ kiện: nhựa nhập khẩu LDPE
18 Bộ liên hoàn cánh bướm
1 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-10 đính kèm, và: - Kích thước: 4500 x 3000 x 3300mm - Khung thép ống sơn tĩnh điện toàn bộ Phụ kiện nhựa nhập khẩu LDPE. - Sàn nhà khối và cầu thang được dập chống trượt và róc nước bằng thép nguyên tấm. - Khung thép ống mạ kẽm dày 1.8mm sơn tĩnh điện sần giả đồng toàn bộ.
19 Nhà chòi 2 cầu trượt
2 Bộ Chi tiết chế tạo theo bản vẽ KT-09 đính kèm, và: - Quy cách: 3,6m x 3m x 3,0m. - Có 2 thang lên (1 thang thẳng và 1 thang bò) - Khung, sàn làm bằng thép sơn tĩnh điện - Mái, vách, cầu thang, máng trượt bằng nhựa PE nguyên sinh

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 228

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây