Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200777566-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20200777566-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển 286 | Tư vấn lập E-HSMT | Số nhà 79, Trần Xuân Soạn, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| 2 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư phát triển 286 | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số nhà 79, Trần Xuân Soạn, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Công sở xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 02 năm 2018, 2019 - Hợp đồng tương tự, Thanh lý hợp đồng kèm hoặc hóa đơn bán hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020. - Nhà thầu phải có đầy đủ giấy chứng nhận cho hàng hóa (trừ phần Hạng mục thiết bị khác) như sau. + Có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa. + Có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; Môi trường ISO 14001:2015 + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (trừ phần Hạng mục thiết bị khác). + Có catologue kèm theo 1. Cam kết cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế của nhà sản xuất cho gói thầu này trong vòng 02 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành thiết bị theo quy định, đối với các mặt hàng: Máy chiếu đa năng 2. Có xác nhận hoặc cam kết của ¬hãng sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu này đối với: Máy chiếu đa năng chào thầu. 3. Catalogue của thiết bị chào thầu phải do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất). 4. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực giấy chứng chỉ ISO 9001:2015, 14001:2015, ISO27001:2013 hoặc tương đương còn hiệu lực đối với Máy chiếu đa năng. 5. Hàng mẫu: Trong quá trình đấu thầu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu (đối với: Máy chiếu đa năng). Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về giải pháp và thông số kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong trường hợp Nhà thầu không có hàng mẫu hoặc trong quá trình kiểm tra nếu không đủ thiết bị mẫu hoặc giải pháp và thông số kỹ thuật của hàng mẫu không đạt tiêu chuẩn, không đáp ứng yêu cầu của HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. Bên mời thầu trả lại hàng mẫu cho nhà thầu sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang
Địa chỉ: xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang Địa chỉ: xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc (Phòng Bí thư) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn làm việc (Phòng Phó Bí thư) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bàn làm việc (Phòng Chủ tịch) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn làm việc (Phòng CT MTTQ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bàn làm việc (Phòng Cựu Chiến Binh) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bàn làm việc (Phòng Hội phụ nữ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bàn làm việc (Phòng Đoàn Thanh niên) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bàn làm việc (Phòng Nông dân) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bàn làm việc (VP Thống kê + VT Lưu trữ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bàn làm việc (Phòng VHXH) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bàn làm việc (Phòng chính sách) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Bàn làm việc (Phòng TCKT) | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bàn để máy tính, máy in | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Ghế xoay | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tủ tài liệu sắt | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bàn làm việc (Phòng Địa chính XD) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Bàn làm việc (Phòng Địa chính XD) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bàn làm việc (Phòng xã đội) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bàn làm việc (Phòng Quy tắc) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bàn làm việc (phòng các tổ chức đặc thù) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bàn họp hội đồng (Phòng họp lớn) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Ghế họp | 48 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phông rèm: phông nền xanh, phông cờ đỏ | 50 | m2 | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Sao vàng + búa liềm | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Tượng Bác loại đại, sơn vàng | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bục tượng Bác trạm trổ đài sen | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Màn chiếu điện 120 icnh | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Giá treo máy chiếu 65cm | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Cáp tín hiệu HDMI 20 m | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bàn quầy 1 cửa (Phòng 1 cửa) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Ghế xoay | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tủ tài liệu sắt | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Ghế phòng chờ | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bàn làm việc (Phòng tiếp dân) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Điều hoà | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Rèm lá dọc cản nắng, cản nhiệt 100% vải ánh kim (bao gồm công lắp dựng) | 134,52 | m2 | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bảng led điện tử ngoài trời, bảng điện tử lịch công tác (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 7,662 | m2 | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Camera IP 2MP thân cố định | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 Kênh | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 4 kênh | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Ổ cứng lưu trữ 2TB HDD | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Màn hình giám sát 32" LCD | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | 2 | chiếc | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Cáp điện nguồn 2x1.6 | 250 | m | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Jack BNC | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Dây điện 2x1,5mm | 250 | m | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Nẹp dây điện | 150 | m | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ. Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | Trọn gói | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | 1 | gói | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn làm việc (Phòng Bí thư) | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 2 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 3 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 4 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 6 | Bàn làm việc (Phòng Phó Bí thư) | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 7 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 8 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 9 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 10 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 11 | Bàn làm việc (Phòng Chủ tịch) | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 12 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 13 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 14 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 15 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 16 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 17 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 18 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 19 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 20 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 21 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 22 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 23 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 24 | Bàn làm việc (Phòng CT MTTQ) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 25 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 26 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 27 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 28 | Bàn họp | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 29 | Ghế gấp | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 30 | Bàn làm việc (Phòng Cựu Chiến Binh) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 31 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 32 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 33 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 34 | Bàn họp | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 35 | Ghế gấp | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 36 | Bàn làm việc (Phòng Hội phụ nữ) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 37 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 38 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 39 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 40 | Bàn họp | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 41 | Ghế gấp | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 42 | Bàn làm việc (Phòng Đoàn Thanh niên) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 43 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 44 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 45 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 46 | Bàn họp | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 47 | Ghế gấp | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 48 | Bàn làm việc (Phòng Nông dân) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 49 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 50 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 51 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 52 | Bàn họp | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 53 | Ghế gấp | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 54 | Bàn làm việc (VP Thống kê + VT Lưu trữ) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 55 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 56 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 57 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 58 | Bàn làm việc (Phòng VHXH) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 59 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 60 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 61 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 62 | Bàn làm việc (Phòng chính sách) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 63 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 64 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 65 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 66 | Bàn làm việc (Phòng TCKT) | 2 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 67 | Bàn để máy tính, máy in | 2 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 68 | Ghế xoay | 2 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 69 | Tủ tài liệu sắt | 3 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 70 | Bàn làm việc (Phòng Địa chính XD) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 71 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 72 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 73 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 74 | Bàn làm việc (Phòng Địa chính XD) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 75 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 76 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 77 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 78 | Bàn làm việc (Phòng xã đội) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 79 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 80 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 81 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 82 | Bàn làm việc (Phòng Quy tắc) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 83 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 84 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 85 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 86 | Bàn làm việc (phòng các tổ chức đặc thù) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 87 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 88 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 89 | Bàn họp | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 90 | Ghế gấp | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 91 | Bàn họp hội đồng (Phòng họp lớn) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 92 | Ghế họp | 48 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 93 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 94 | Phông rèm: phông nền xanh, phông cờ đỏ | 50 | m2 | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 95 | Sao vàng + búa liềm | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 96 | Tượng Bác loại đại, sơn vàng | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 97 | Bục tượng Bác trạm trổ đài sen | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 98 | Bục phát biểu | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 99 | Máy chiếu đa năng | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 100 | Màn chiếu điện 120 icnh | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 101 | Giá treo máy chiếu 65cm | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 102 | Cáp tín hiệu HDMI 20 m | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 103 | Bàn quầy 1 cửa (Phòng 1 cửa) | 1 | bộ | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 104 | Ghế xoay | 4 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 105 | Tủ tài liệu sắt | 2 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 106 | Ghế phòng chờ | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 107 | Bàn làm việc (Phòng tiếp dân) | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 108 | Ghế xoay | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 109 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 110 | Bàn họp | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 111 | Ghế gấp | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 112 | Điều hoà | 8 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 113 | Rèm lá dọc cản nắng, cản nhiệt 100% vải ánh kim (bao gồm công lắp dựng) | 134,52 | m2 | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 114 | Bảng led điện tử ngoài trời, bảng điện tử lịch công tác (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 7,662 | m2 | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 115 | Camera IP 2MP thân cố định | 10 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 116 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 Kênh | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 117 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 4 kênh | 1 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 118 | Ổ cứng lưu trữ 2TB HDD | 2 | chiếc | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 119 | Màn hình giám sát 32" LCD | 2 | chiếc | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 120 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | 2 | chiếc | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 121 | Cáp điện nguồn 2x1.6 | 250 | m | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 122 | Jack BNC | 20 | cái | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 123 | Dây điện 2x1,5mm | 250 | m | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 124 | Nẹp dây điện | 150 | m | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 125 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ. Chi phí lắp đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh | 1 | Trọn gói | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
| 126 | Chi phí vận chuyển lắp đặt | 1 | gói | UBND xã Hoằng Quang và theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | Chuyên ngành Quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Chuyên ngành kiến trúc sư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ kĩ thuật cơ khí | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân sản xuất, lắp đặt | 6 | - 01 Người Có bằng nghề cơ khí thợ 3/7 trở lên (có chứng chỉ sơ cấp thợ sơn)- 05 công nhân mộc thợ 3/7 trở lên | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc (Phòng Bí thư) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn làm việc (Phòng Phó Bí thư) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bàn làm việc (Phòng Chủ tịch) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Tủ tài liệu 4 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bàn làm việc (Phòng Phó Chủ tịch) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Ghế xoay lãnh đạo | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bàn phụ để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ tài liệu 3 buồng | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bàn làm việc (Phòng CT MTTQ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bàn làm việc (Phòng Cựu Chiến Binh) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bàn làm việc (Phòng Hội phụ nữ) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bàn làm việc (Phòng Đoàn Thanh niên) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tủ tài liệu sắt | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bàn họp | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ghế gấp | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bàn làm việc (Phòng Nông dân) | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bàn để máy tính, máy in | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Ghế xoay | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn tại Chương III và Chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HOẰNG QUANG, THÀNH PHỐ THANH HÓA như sau:
- Có quan hệ với 15 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,67 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 18,18%, Xây lắp 81,82%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 45.218.616.841 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 45.073.054.530 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,32%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trách nhiệm là cái giá của tự do. "
Elbert Hubbard
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang Địa chỉ: xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quang Địa chỉ: xã Hoằng Quang, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.