Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Gia Viên | Tư vấn lập hồ sơ dự toán thiết bị | 29 Bế Văn Đàn, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
| 2 | và đánhgiá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Gia Viên | Tư vấn lập E-HSMT | 29 Bế Văn Đàn, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Xây mới khối nhà chức năng trường tiểu học Núi Thành 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hải Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa như sau: Smart Tivi 65 inch, Đàn Organ, thiết bị phòng bộ môn ngoại ngữ, máy lạnh 2HP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thiết bị mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện, được sản xuất năm 2019 trở về sau. - Catalogue gốc của sản phẩm dự thầu; - Bảng thuyết minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các bộ phận chi tiết kèm theo. - Đối với hàng hóa có nguốn gốc từ nước ngoài thì nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa; Tờ khai hải quan đối với hàng nhập khẩu. - Còn đối với hàng hóa trong nước thì nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận hợp quy; giấy chứng nhận chất lượng khi bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa như sau: Smart Tivi 65 inch, Đàn Organ, thiết bị phòng bộ môn ngoại ngữ, máy lạnh 2HP. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) hoặc ký hợp đồng với đơn vị hợp pháp tại khu vực Đà Nẵng có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Hải Châu; Địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải Châu; Địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3827970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý công trình XDCB quận Hải Châu, Địa chỉ: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3562991 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 270 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng học (04 phòng) | |
| 2 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) | 80 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng học (04 phòng) | |
| 3 | Bảng từ xanh | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng học (04 phòng) | |
| 4 | Smart Tivi 65 inch | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng học (04 phòng) | |
| 5 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng học (04 phòng) | |
| 6 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 7 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 8 | Smart Tivi 65 inch | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 9 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 10 | Đàn Organ | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 11 | Chân đàn Organ kép | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 12 | Ghế học đàn Organ | 40 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 13 | Giá vẽ gỗ chữ A kèm bảng đen hoặc trắng | 40 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 14 | Kệ trưng bày sản phẩm mỹ thuật | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn nghệ thuật (âm nhạc+mỹ thuật) | |
| 15 | Màn hình LED tương tác (Kích thước màn hình: LED 65”) | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 16 | Chân treo tivi di động (65inch) | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 17 | Hệ thống loa công suất 100w | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 18 | Bục giảng thông minh | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 19 | Ghế xếp di động | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 20 | Thiết bị hội nghị trực tuyến Auto Camera Tracking | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 21 | Microphone & speakerphone cho phòng họp trực tuyến và hội nghị truyền hình tương tác | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 22 | Thiết bị điều khiển tương tác trắc nghiệm giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 23 | Thiết bị tương tác trắc nghiệm dành cho học sinh | 46 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 24 | Túi đựng thiết bị | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 25 | Ghế xoay kèm bàn | 46 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 26 | Tủ học cụ bằng gỗ | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 27 | Máy thu vật thể kỹ thuật số | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 28 | Chi phí lắp đặt và đào tạo, huấn luyện chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị phòng bộ môn Ngoại ngữ | |
| 29 | Máy lạnh 1 chiều 2HP, tốc độ làm lạnh trung bình: 18.000BTU | 12 | máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị công trình | |
| 30 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị công trình |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 4 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) | 80 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Bảng từ xanh | 4 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Smart Tivi 65 inch | 4 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 4 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Smart Tivi 65 inch | 1 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 2 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Đàn Organ | 20 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Chân đàn Organ kép | 20 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Ghế học đàn Organ | 40 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Giá vẽ gỗ chữ A kèm bảng đen hoặc trắng | 40 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Kệ trưng bày sản phẩm mỹ thuật | 2 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Màn hình LED tương tác (Kích thước màn hình: LED 65”) | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Chân treo tivi di động (65inch) | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Hệ thống loa công suất 100w | 1 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Bục giảng thông minh | 1 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Ghế xếp di động | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Thiết bị hội nghị trực tuyến Auto Camera Tracking | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Microphone & speakerphone cho phòng họp trực tuyến và hội nghị truyền hình tương tác | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Thiết bị điều khiển tương tác trắc nghiệm giáo viên | 1 | bộ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Thiết bị tương tác trắc nghiệm dành cho học sinh | 46 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Túi đựng thiết bị | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Ghế xoay kèm bàn | 46 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Tủ học cụ bằng gỗ | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Máy thu vật thể kỹ thuật số | 1 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Chi phí lắp đặt và đào tạo, huấn luyện chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Máy lạnh 1 chiều 2HP, tốc độ làm lạnh trung bình: 18.000BTU | 12 | máy | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | 12 | cái | Trường tiểu học Núi Thành, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | tối đa là 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm quản lý thực hiện gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện, điện tử trong công trình dân dụng hạng III.- Đã từng làm trưởng nhóm quản lý thực hiện 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách việc lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa… | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử.- 01 người tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
| 3 | Thợ mộc | 2 | Lao động phổ thông có chuyên môn đã qua khóa đào tạo về ngành mộc | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh (1 bàn + 2 ghế) | 80 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng từ xanh | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Smart Tivi 65 inch | 4 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng từ xanh | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Smart Tivi 65 inch | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Đàn Organ | 20 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Chân đàn Organ kép | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế học đàn Organ | 40 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá vẽ gỗ chữ A kèm bảng đen hoặc trắng | 40 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kệ trưng bày sản phẩm mỹ thuật | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Màn hình LED tương tác (Kích thước màn hình: LED 65”) | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chân treo tivi di động (65inch) | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Hệ thống loa công suất 100w | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bục giảng thông minh | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế xếp di động | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị hội nghị trực tuyến Auto Camera Tracking | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Microphone & speakerphone cho phòng họp trực tuyến và hội nghị truyền hình tương tác | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Thiết bị điều khiển tương tác trắc nghiệm giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Thiết bị tương tác trắc nghiệm dành cho học sinh | 46 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Túi đựng thiết bị | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế xoay kèm bàn | 46 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ học cụ bằng gỗ | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy thu vật thể kỹ thuật số | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Chi phí lắp đặt và đào tạo, huấn luyện chuyển giao công nghệ | 1 | hệ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy lạnh 1 chiều 2HP, tốc độ làm lạnh trung bình: 18.000BTU | 12 | máy | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | 12 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một là, đàn ông tuyệt đối không thể chiều chuộng; hai là, tình yêu cũng không phải cứ hy sinh bản thân là sẽ được báo đáp. Nếu anh ta không yêu bạn, cho dù có bị bạn làm cho cảm động cả ngàn vạn lần cũng sẽ không yêu; nếu anh ta vừa không yêu bạn lại vừa muốn dùng hôn nhân để báo đáp, vậy thì hoặc là do anh ta nhất thời đa cảm, hoặc là điều kiện của anh ta quá tệ, ngoài bạn ra không còn sự lựa chọn nào khác. "
Bất Kinh Ngữ
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.