Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị

Tìm thấy: 11:59 12/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị dạy học năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Gói thầu
Mua sắm thiết bị
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thiết bị dạy học năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 22/11/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:54 12/11/2021
đến
15:00 22/11/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 22/11/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/11/2021 (22/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
2 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 57A đường Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH BẮC HÀ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm thiết bị dạy học năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
20 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476. Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; địa chỉ: Số 57A đường Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3718812.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BẮC HÀ , địa chỉ: 91 An Bình Phường 3 Thành phố Đà Lạt tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476. Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020. Kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; ‒ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ‒ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; ‒ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có); c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, tên đơn vị sản xuất, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: 2.1. Đối với màn hình Led - Báo cáo kiểm tra cấp bảo vệ (IP40, IP21)(Protection grade (IP40, IP21) test report). - Báo cáo thử nghiệm nhiệt độ cao và thấp (High and low temperature test report). - Báo cáo thử nghiệm hiệu suất điện (Electrical performance test report). - Báo cáo kiểm nghiệm khe hở cách vật lý (Physical gap test report). - Báo cáo kiểm nghiệm mất kiểm soát điểm ảnh (Pixel out of control test report). - Báo cáo kiểm nghiệm chất lượng (Quality test report GB4943). - Chứng nhận sản phẩm tiết kiệm điện năng. - Báo cáo thử nghiệm hiệu suất quang điện (Photoelectric performance test report). - Báo cáo thử nghiệm tiêu thụ điện năng (Power consumption test report). - Báo cáo kiểm nghiệm rò rỉ điện (Leakage current test report). - Báo cáo kiểm nghiệm chống rung cấp 8 (8 Level Anti Vibration Test Report ). - Báo cáo kiểm nghiệm chống cháy V-2 (Flame Retardant (V-2) Report. - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 -2005; ISO 14001-2015; ISO_IEC 2013. - Giấy chứng nhận tuân thủ CE – LVD; CE – EMC. - Giấy chứng nhận tuân thủ RoHS. - Giấy chứng nhận tuân thủ FCC. - Giấy chứng nhận phù hợp chất lượng tất cả sản phẩm led CCC. - Giấy chứng nhận phù hợp chất lượng tất cả sản phẩm nguồn cấp điện G-Energy CCC. 2.2. Đối với Tivi: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; QCVN 54: 2011/BTTTT; QCVN 65: 2013/BTTTT; QCVN 63: 2012/BTTTT; QCVN 112 : 2017/BTTT tương đương hoặc cao hơn. 2.3. Đối với đồ gỗ: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018 tương đương hoặc cao hơn. 3. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Cam kết về nhãn mác hàng hóa theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ; 4. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước:  Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng;  Các loại giấy tờ liên quan bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch thuật ra tiếng Việt kèm theo.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì và cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. - Cam kết thời gian cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị: ≥ 05 năm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476. Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823 265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho giáo viên 14 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
2 Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh 22 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
3 Bàn ghế giáo viên 23 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
4 Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi 75 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
5 Bảng từ 26 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
6 Kệ sắt module 12 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
7 Tủ trưng bày sách 6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
8 Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi 202 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
9 Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi 14 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
10 Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi 1 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
11 Bục tượng bác 4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
12 Tượng Bác Hồ 4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
13 Bục phát biểu 4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
14 Bàn làm việc lãnh đạo 8 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
15 Ghế xoay lãnh đạo 8 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
16 Tủ đựng hồ sơ 30 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
17 Loa di động 1 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
18 Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi 60 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
19 Ghế thí nghiệm học sinh 84 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
20 Bàn thí nghiệm giáo viên 3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
21 Ghế thí nghiệm giáo viên 3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
22 Bàn ghế giáo viên 12 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
23 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên 2 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
24 Bồn rửa đôi 3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
25 Bồn rửa đơn 4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
26 Tủ phòng bộ môn lý 8 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
27 Giá để thiết bị 2 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
28 Tủ thuốc y tế treo tường 3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
29 Bàn thí nghiệm học sinh 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/ 3 chỗ, loại không có chậu rửa) 7 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
30 Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ loại có chậu rửa 22 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
31 Ghế thí nghiệm học sinh 130 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
32 Bồn rửa đôi 4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
33 Bồn rửa đơn 6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
34 Ghế thí nghiệm giáo viên 4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
35 Bàn ghế giáo viên 4 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
36 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên 4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
37 Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa 2 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
38 Tủ thiết bị dạy học 6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
39 Tủ để hóa chất 5 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
40 Giá để thiết bị 2 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
41 Lắp đặt: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phòng học bộ môn, hướng dẫn sử dụng và phụ kiện (dây nguồn, ống ghen, ổ điện, đinh vít, ống nhựa và các phụ kiện khác...). 5 Phòng Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
42 Tủ thuốc treo tường 6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
43 Giường 5 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
44 Tủ thuốc 3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
45 Bàn ghế 3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
46 Tivi 4K 65 inches 6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
47 Tivi 4K 75 inches 1 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
48 Salon tiếp khách 2 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
49 Cabinet nhôm đúc nguyên khối 44 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
50 Module Led 176 Tấm Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
51 Card truyền 2 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
52 Bộ xử lý hình ảnh 1 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
53 Chi phí vật tư, phụ kiện thi công, nhân công lắp đặt 1 Hệ thống Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 20 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho giáo viên 14 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
2 Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh 22 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
3 Bàn ghế giáo viên 23 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
4 Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi 75 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
5 Bảng từ 26 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
6 Kệ sắt module 12 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
7 Tủ trưng bày sách 6 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
8 Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi 202 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
9 Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi 14 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
10 Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi 1 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
11 Bục tượng bác 4 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
12 Tượng Bác Hồ 4 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
13 Bục phát biểu 4 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
14 Bàn làm việc lãnh đạo 8 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
15 Ghế xoay lãnh đạo 8 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
16 Tủ đựng hồ sơ 30 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
17 Loa di động 1 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
18 Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi 60 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
19 Ghế thí nghiệm học sinh 84 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
20 Bàn thí nghiệm giáo viên 3 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
21 Ghế thí nghiệm giáo viên 3 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
22 Bàn ghế giáo viên 12 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
23 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên 2 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
24 Bồn rửa đôi 3 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
25 Bồn rửa đơn 4 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
26 Tủ phòng bộ môn lý 8 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
27 Giá để thiết bị 2 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
28 Tủ thuốc y tế treo tường 3 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
29 Bàn thí nghiệm học sinh 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/ 3 chỗ, loại không có chậu rửa) 7 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
30 Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ loại có chậu rửa 22 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
31 Ghế thí nghiệm học sinh 130 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
32 Bồn rửa đôi 4 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
33 Bồn rửa đơn 6 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
34 Ghế thí nghiệm giáo viên 4 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
35 Bàn ghế giáo viên 4 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
36 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên 4 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
37 Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa 2 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
38 Tủ thiết bị dạy học 6 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
39 Tủ để hóa chất 5 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
40 Giá để thiết bị 2 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
41 Lắp đặt: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phòng học bộ môn, hướng dẫn sử dụng và phụ kiện (dây nguồn, ống ghen, ổ điện, đinh vít, ống nhựa và các phụ kiện khác...). 5 Phòng Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
42 Tủ thuốc treo tường 6 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
43 Giường 5 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
44 Tủ thuốc 3 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
45 Bàn ghế 3 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
46 Tivi 4K 65 inches 6 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
47 Tivi 4K 75 inches 1 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
48 Salon tiếp khách 2 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
49 Cabinet nhôm đúc nguyên khối 44 Cái Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
50 Module Led 176 Tấm Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
51 Card truyền 2 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
52 Bộ xử lý hình ảnh 1 Bộ Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày
53 Chi phí vật tư, phụ kiện thi công, nhân công lắp đặt 1 Hệ thống Do Sở GDĐT phân bổ 20 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. 5 5
2 Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. 5 5
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. 8 - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc, thợ sơn...- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chứng minh.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. 2 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho giáo viên
14 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
2 Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh
22 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
3 Bàn ghế giáo viên
23 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
4 Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi
75 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
5 Bảng từ
26 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
6 Kệ sắt module
12 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
7 Tủ trưng bày sách
6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
8 Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi
202 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
9 Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi
14 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
10 Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi
1 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
11 Bục tượng bác
4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
12 Tượng Bác Hồ
4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
13 Bục phát biểu
4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
14 Bàn làm việc lãnh đạo
8 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
15 Ghế xoay lãnh đạo
8 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
16 Tủ đựng hồ sơ
30 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
17 Loa di động
1 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
18 Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi
60 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
19 Ghế thí nghiệm học sinh
84 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
20 Bàn thí nghiệm giáo viên
3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
21 Ghế thí nghiệm giáo viên
3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
22 Bàn ghế giáo viên
12 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
23 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên
2 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
24 Bồn rửa đôi
3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
25 Bồn rửa đơn
4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
26 Tủ phòng bộ môn lý
8 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
27 Giá để thiết bị
2 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
28 Tủ thuốc y tế treo tường
3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
29 Bàn thí nghiệm học sinh 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/ 3 chỗ, loại không có chậu rửa)
7 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
30 Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ loại có chậu rửa
22 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
31 Ghế thí nghiệm học sinh
130 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
32 Bồn rửa đôi
4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
33 Bồn rửa đơn
6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
34 Ghế thí nghiệm giáo viên
4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
35 Bàn ghế giáo viên
4 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
36 Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên
4 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
37 Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa
2 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
38 Tủ thiết bị dạy học
6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
39 Tủ để hóa chất
5 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
40 Giá để thiết bị
2 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
41 Lắp đặt: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phòng học bộ môn, hướng dẫn sử dụng và phụ kiện (dây nguồn, ống ghen, ổ điện, đinh vít, ống nhựa và các phụ kiện khác...).
5 Phòng Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
42 Tủ thuốc treo tường
6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
43 Giường
5 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
44 Tủ thuốc
3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
45 Bàn ghế
3 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
46 Tivi 4K 65 inches
6 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
47 Tivi 4K 75 inches
1 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
48 Salon tiếp khách
2 Bộ Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
49 Cabinet nhôm đúc nguyên khối
44 Cái Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT
50 Module Led
176 Tấm Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây