Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 2 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 57A đường Hai Bà Trưng, phường 1, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH BẮC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực các báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020. Kèm theo một trong các tài liệu sau: ‒ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; ‒ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; ‒ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; ‒ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; ‒ Báo cáo kiểm toán (nếu có); c) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. d) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, tên đơn vị sản xuất, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; 2. Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: 2.1. Đối với màn hình Led - Báo cáo kiểm tra cấp bảo vệ (IP40, IP21)(Protection grade (IP40, IP21) test report). - Báo cáo thử nghiệm nhiệt độ cao và thấp (High and low temperature test report). - Báo cáo thử nghiệm hiệu suất điện (Electrical performance test report). - Báo cáo kiểm nghiệm khe hở cách vật lý (Physical gap test report). - Báo cáo kiểm nghiệm mất kiểm soát điểm ảnh (Pixel out of control test report). - Báo cáo kiểm nghiệm chất lượng (Quality test report GB4943). - Chứng nhận sản phẩm tiết kiệm điện năng. - Báo cáo thử nghiệm hiệu suất quang điện (Photoelectric performance test report). - Báo cáo thử nghiệm tiêu thụ điện năng (Power consumption test report). - Báo cáo kiểm nghiệm rò rỉ điện (Leakage current test report). - Báo cáo kiểm nghiệm chống rung cấp 8 (8 Level Anti Vibration Test Report ). - Báo cáo kiểm nghiệm chống cháy V-2 (Flame Retardant (V-2) Report. - Giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001 -2005; ISO 14001-2015; ISO_IEC 2013. - Giấy chứng nhận tuân thủ CE – LVD; CE – EMC. - Giấy chứng nhận tuân thủ RoHS. - Giấy chứng nhận tuân thủ FCC. - Giấy chứng nhận phù hợp chất lượng tất cả sản phẩm led CCC. - Giấy chứng nhận phù hợp chất lượng tất cả sản phẩm nguồn cấp điện G-Energy CCC. 2.2. Đối với Tivi: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; QCVN 54: 2011/BTTTT; QCVN 65: 2013/BTTTT; QCVN 63: 2012/BTTTT; QCVN 112 : 2017/BTTT tương đương hoặc cao hơn. 2.3. Đối với đồ gỗ: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018 tương đương hoặc cao hơn. 3. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Cam kết về nhãn mác hàng hóa theo Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ; 4. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; Các loại giấy tờ liên quan bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch thuật ra tiếng Việt kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Đối với hàng hóa không phải do nhà thầu sản xuất thì phải có giấy ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà thầu thực hiện công tác bảo hành, bảo trì và cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau thời gian bảo hành tối thiểu là 05 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 12 tháng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... là: 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo hành (bảo lãnh bằng Thư của Ngân hàng) tương đương 5% giá trị thanh lý hợp đồng. - Cam kết thời gian cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị: ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476.
Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. ĐT: 0263 3822476. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bắc Hà; địa chỉ: D14 Khu quy hoạch Bà Triệu, phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3823 265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng, Số 36 đường Trần Phú, tầng 9 Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho giáo viên | 14 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh | 22 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 23 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi | 75 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Bảng từ | 26 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 6 | Kệ sắt module | 12 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Tủ trưng bày sách | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi | 202 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi | 14 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Bục tượng bác | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Tượng Bác Hồ | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Bục phát biểu | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Bàn làm việc lãnh đạo | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Ghế xoay lãnh đạo | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng hồ sơ | 30 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Loa di động | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi | 60 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Ghế thí nghiệm học sinh | 84 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Bồn rửa đôi | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 25 | Bồn rửa đơn | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 26 | Tủ phòng bộ môn lý | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Tủ thuốc y tế treo tường | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/ 3 chỗ, loại không có chậu rửa) | 7 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ loại có chậu rửa | 22 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Ghế thí nghiệm học sinh | 130 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Bồn rửa đôi | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Bồn rửa đơn | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Tủ thiết bị dạy học | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Tủ để hóa chất | 5 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phòng học bộ môn, hướng dẫn sử dụng và phụ kiện (dây nguồn, ống ghen, ổ điện, đinh vít, ống nhựa và các phụ kiện khác...). | 5 | Phòng | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Tủ thuốc treo tường | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Giường | 5 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Tủ thuốc | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Bàn ghế | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Tivi 4K 65 inches | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Tivi 4K 75 inches | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Salon tiếp khách | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 49 | Cabinet nhôm đúc nguyên khối | 44 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Module Led | 176 | Tấm | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 51 | Card truyền | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 52 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 53 | Chi phí vật tư, phụ kiện thi công, nhân công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho giáo viên | 14 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 2 | Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh | 22 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 23 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 4 | Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi | 75 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 5 | Bảng từ | 26 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 6 | Kệ sắt module | 12 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 7 | Tủ trưng bày sách | 6 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 8 | Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi | 202 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 9 | Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi | 14 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 10 | Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi | 1 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 11 | Bục tượng bác | 4 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 12 | Tượng Bác Hồ | 4 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 13 | Bục phát biểu | 4 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 14 | Bàn làm việc lãnh đạo | 8 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 15 | Ghế xoay lãnh đạo | 8 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ | 30 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 17 | Loa di động | 1 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 18 | Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi | 60 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 19 | Ghế thí nghiệm học sinh | 84 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 20 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 3 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 21 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 3 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 22 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 24 | Bồn rửa đôi | 3 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 25 | Bồn rửa đơn | 4 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 26 | Tủ phòng bộ môn lý | 8 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 27 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 28 | Tủ thuốc y tế treo tường | 3 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/ 3 chỗ, loại không có chậu rửa) | 7 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 30 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ loại có chậu rửa | 22 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 31 | Ghế thí nghiệm học sinh | 130 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 32 | Bồn rửa đôi | 4 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 33 | Bồn rửa đơn | 6 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 34 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 4 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 35 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 36 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 4 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 37 | Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa | 2 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 38 | Tủ thiết bị dạy học | 6 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 39 | Tủ để hóa chất | 5 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 40 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 41 | Lắp đặt: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phòng học bộ môn, hướng dẫn sử dụng và phụ kiện (dây nguồn, ống ghen, ổ điện, đinh vít, ống nhựa và các phụ kiện khác...). | 5 | Phòng | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 42 | Tủ thuốc treo tường | 6 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 43 | Giường | 5 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 44 | Tủ thuốc | 3 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 45 | Bàn ghế | 3 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 46 | Tivi 4K 65 inches | 6 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 47 | Tivi 4K 75 inches | 1 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 48 | Salon tiếp khách | 2 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 49 | Cabinet nhôm đúc nguyên khối | 44 | Cái | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 50 | Module Led | 176 | Tấm | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 51 | Card truyền | 2 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 52 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
| 53 | Chi phí vật tư, phụ kiện thi công, nhân công lắp đặt | 1 | Hệ thống | Do Sở GDĐT phân bổ | 20 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Sư phạm, quản lý giáo dục, CNTT, tin học, điện – điện tử, nhóm ngành kinh tế.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì. | 8 | - Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Kỹ thuật viên hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành CNTT, tin học, điện, điện tử, cơ khí, mộc, thợ sơn...- Tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp chứng minh.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Có xác nhận của chủ đầu về công việc tương tự của hợp đồng tương tự. | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho giáo viên | 14 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 2 | Bàn thư viện 6 chỗ ngồi cho học sinh | 22 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 23 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 4 | Bàn ghế vi tính phòng tin học 2 chỗ ngồi | 75 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 5 | Bảng từ | 26 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 6 | Kệ sắt module | 12 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 7 | Tủ trưng bày sách | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 8 | Bàn ghế hội trường 4 chỗ ngồi | 202 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 9 | Bàn ghế hội trường 3 chỗ ngồi | 14 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế hội trường chủ tọa 3 chỗ ngồi | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 11 | Bục tượng bác | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 12 | Tượng Bác Hồ | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 13 | Bục phát biểu | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 14 | Bàn làm việc lãnh đạo | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 15 | Ghế xoay lãnh đạo | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 16 | Tủ đựng hồ sơ | 30 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 17 | Loa di động | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm học viên bộ môn Lý - Công nghệ 2 chỗ ngồi | 60 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 19 | Ghế thí nghiệm học sinh | 84 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 20 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 21 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 22 | Bàn ghế giáo viên | 12 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 24 | Bồn rửa đôi | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 25 | Bồn rửa đơn | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 26 | Tủ phòng bộ môn lý | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 27 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 28 | Tủ thuốc y tế treo tường | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 29 | Bàn thí nghiệm học sinh 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/ 3 chỗ, loại không có chậu rửa) | 7 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 30 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ loại có chậu rửa | 22 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 31 | Ghế thí nghiệm học sinh | 130 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 32 | Bồn rửa đôi | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 33 | Bồn rửa đơn | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 34 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 35 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 36 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 37 | Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 38 | Tủ thiết bị dạy học | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 39 | Tủ để hóa chất | 5 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 40 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt: Thi công lắp đặt hoàn chỉnh phòng học bộ môn, hướng dẫn sử dụng và phụ kiện (dây nguồn, ống ghen, ổ điện, đinh vít, ống nhựa và các phụ kiện khác...). | 5 | Phòng | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 42 | Tủ thuốc treo tường | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 43 | Giường | 5 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 44 | Tủ thuốc | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 45 | Bàn ghế | 3 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 46 | Tivi 4K 65 inches | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 47 | Tivi 4K 75 inches | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 48 | Salon tiếp khách | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 49 | Cabinet nhôm đúc nguyên khối | 44 | Cái | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT | ||
| 50 | Module Led | 176 | Tấm | Theo Mục 2 - Chương V của E - HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhịp bước của thời gian có 3 loại: “tương lai” đủng đỉnh đến muộn, “hiện tại” mất mau, “quá khứ” mãi mãi dừng lại. "
W. Shakespeare
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH BẮC HÀ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH BẮC HÀ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.