Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị

Tìm thấy: 12:24 30/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Gói thầu
Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 20/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:18 30/11/2021
đến
14:00 20/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 20/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
250.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/12/2021 (19/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Gia Minh Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
2 Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Tây Nam Bộ Tư vấn thẩm định giá thiết bị Số 299, đường 30/4, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
3 Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
4 Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Gia Minh. Địa chỉ: 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Tây Nam Bộ, địa chỉ: Số 299, đường 30/4, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ , địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315


E-CDNT 10.1(a)
- Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Văn bản của cơ quan Thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ Thuế đến hết 30/9/2021. - Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nghĩa vụ Bảo hiểm xã hội đến hết 30/9/2021. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này (bao gồm tất cả các nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động thực hiện gói thầu). Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu theo quy định. - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 ≥ 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 36

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 20 bộ Mô tả Chương V
2 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 21 bộ Mô tả Chương V
3 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 21 bộ Mô tả Chương V
4 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 21 bộ Mô tả Chương V
5 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng 21 bộ Mô tả Chương V
6 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. 21 bộ Mô tả Chương V
7 Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản 21 tờ Mô tả Chương V
8 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 21 bộ Mô tả Chương V
9 Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 151 bộ Mô tả Chương V
10 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 150 bộ Mô tả Chương V
11 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học 20 bộ Mô tả Chương V
12 Bộ thước cuộn 18 chiếc Mô tả Chương V
13 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời 76 bộ Mô tả Chương V
14 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 168 bộ Mô tả Chương V
15 Máy Cassette 6 chiếc Mô tả Chương V
16 Tivi 50 inch 7 chiếc Mô tả Chương V
17 Đầu DVD 7 cái Mô tả Chương V
18 Máy Tính Để Bàn 6 bộ Mô tả Chương V
19 Máy chiếu đa năng 6 bộ Mô tả Chương V
20 Hệ thống âm thanh 7 bộ Mô tả Chương V
21 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 11 bộ Mô tả Chương V
22 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên 3 bộ Mô tả Chương V
23 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh 135 bộ Mô tả Chương V
24 Bàn ghế giáo viên 3 bộ Mô tả Chương V
25 Bàn ghế học sinh 135 bộ Mô tả Chương V
26 Máy chiếu đa năng 2 bộ Mô tả Chương V
27 Tăng âm + Loa + Micro 3 cái Mô tả Chương V
28 Phụ kiện 3 bộ Mô tả Chương V
29 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 4 bộ Mô tả Chương V
30 Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 14 bộ Mô tả Chương V
31 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. 14 bộ Mô tả Chương V
32 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. 14 bộ Mô tả Chương V
33 Video/clip về tình huống trung thực 14 bộ Mô tả Chương V
34 Video/clip về tình huống tự lập 14 bộ Mô tả Chương V
35 Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà 14 bộ Mô tả Chương V
36 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. 14 bộ Mô tả Chương V
37 Video/clip tình huống về tiết kiệm 14 bộ Mô tả Chương V
38 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 14 bộ Mô tả Chương V
39 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 14 bộ Mô tả Chương V
40 Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em 14 bộ Mô tả Chương V
41 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 14 bộ Mô tả Chương V
42 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 91 bộ Mô tả Chương V
43 Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 37 bộ Mô tả Chương V
44 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm 112 bộ Mô tả Chương V
45 Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. 112 bộ Mô tả Chương V
46 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. 112 bộ Mô tả Chương V
47 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học 14 bộ Mô tả Chương V
48 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 112 tờ Mô tả Chương V
49 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 28 tờ Mô tả Chương V
50 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 64 bộ Mô tả Chương V
51 Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam 14 bộ Mô tả Chương V
52 Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy 14 bộ Mô tả Chương V
53 Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 14 bộ Mô tả Chương V
54 Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á 14 bộ Mô tả Chương V
55 Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. 14 tờ Mô tả Chương V
56 Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á 12 bộ Mô tả Chương V
57 Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 14 tờ Mô tả Chương V
58 Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. 14 bộ Mô tả Chương V
59 Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 14 bộ Mô tả Chương V
60 Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. 14 bộ Mô tả Chương V
61 Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam 13 bộ Mô tả Chương V
62 Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam 14 bộ Mô tả Chương V
63 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 14 bộ Mô tả Chương V
64 Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu 14 tờ Mô tả Chương V
65 Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. 99 tờ Mô tả Chương V
66 Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 110 tờ Mô tả Chương V
67 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 96 tờ Mô tả Chương V
68 Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. 14 bộ Mô tả Chương V
69 Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 14 tờ Mô tả Chương V
70 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 14 tờ Mô tả Chương V
71 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 14 tờ Mô tả Chương V
72 Tranh về hiện tượng tạo núi 112 tờ Mô tả Chương V
73 Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau 14 bộ Mô tả Chương V
74 Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. 14 bộ Mô tả Chương V
75 Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây 13 tờ Mô tả Chương V
76 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển 13 tờ Mô tả Chương V
77 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 13 tờ Mô tả Chương V
78 Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) 14 bộ Mô tả Chương V
79 Video/Clip về tác động của nước biển dâng 14 bộ Mô tả Chương V
80 Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam 14 bộ Mô tả Chương V
81 Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển 14 tờ Mô tả Chương V
82 Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước 14 bộ Mô tả Chương V
83 Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 112 tờ Mô tả Chương V
84 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 112 tờ Mô tả Chương V
85 video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học 14 bộ Mô tả Chương V
86 Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 14 tờ Mô tả Chương V
87 Tập bản đồ Địa lí đại cương 86 tập Mô tả Chương V
88 Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 13 tờ Mô tả Chương V
89 Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 13 tờ Mô tả Chương V
90 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 15 tờ Mô tả Chương V
91 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 15 tờ Mô tả Chương V
92 Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. 13 tờ Mô tả Chương V
93 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 13 tờ Mô tả Chương V
94 Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 13 tờ Mô tả Chương V
95 Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 13 tờ Mô tả Chương V
96 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 13 tờ Mô tả Chương V
97 Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới 14 tờ Mô tả Chương V
98 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 13 tờ Mô tả Chương V
99 Tập bản đồ Địa lí đại cương 80 tập Mô tả Chương V
100 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 80 tập Mô tả Chương V
101 Atlat địa lí Việt Nam 80 tập Mô tả Chương V
102 Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 15 chiếc Mô tả Chương V
103 Địa bàn 15 chiếc Mô tả Chương V
104 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 15 hộp Mô tả Chương V
105 Nhiệt kế 15 chiếc Mô tả Chương V
106 Nhiệt - ẩm kế treo tường 15 chiếc Mô tả Chương V
107 Thước dây 15 chiếc Mô tả Chương V
108 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 14 bộ Mô tả Chương V
109 Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 19 tờ Mô tả Chương V
110 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 19 tờ Mô tả Chương V
111 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 17 tờ Mô tả Chương V
112 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 17 tờ Mô tả Chương V
113 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 19 tờ Mô tả Chương V
114 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 19 tờ Mô tả Chương V
115 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 19 tờ Mô tả Chương V
116 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 19 tờ Mô tả Chương V
117 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 19 tờ Mô tả Chương V
118 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 19 tờ Mô tả Chương V
119 Sơ đồ 5 giới sinh vật 19 tờ Mô tả Chương V
120 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 19 tờ Mô tả Chương V
121 Tranh/ảnh về Cấu tạo virus 19 tờ Mô tả Chương V
122 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 19 tờ Mô tả Chương V
123 Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 19 tờ Mô tả Chương V
124 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 19 tờ Mô tả Chương V
125 Sơ đồ các nhóm Thực vật 19 tờ Mô tả Chương V
126 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 19 tờ Mô tả Chương V
127 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 19 tờ Mô tả Chương V
128 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 19 tờ Mô tả Chương V
129 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 19 tờ Mô tả Chương V
130 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 19 tờ Mô tả Chương V
131 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 19 tờ Mô tả Chương V
132 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 19 tờ Mô tả Chương V
133 Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật 19 tờ Mô tả Chương V
134 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 19 tờ Mô tả Chương V
135 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 19 tờ Mô tả Chương V
136 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 19 tờ Mô tả Chương V
137 Tranh/ảnh về Ngân Hà 19 tờ Mô tả Chương V
138 Nhiệt kế lỏng 54 cái Mô tả Chương V
139 Cốc thuỷ tinh loại 250ml 74 cái Mô tả Chương V
140 Nến (Parafin) rắn 56 hộp Mô tả Chương V
141 Ống nghiệm 127 cái Mô tả Chương V
142 Ống dẫn thuỷ tinh chữ z 49 cái Mô tả Chương V
143 Lọ thủy tinh miệng rộng 54 cái Mô tả Chương V
144 Chậu thủy tinh. 54 cái Mô tả Chương V
145 Cốc loại 1 lít 41 cái Mô tả Chương V
146 Thuốc tím  55 lọ Mô tả Chương V
147 Nến 56 cái Mô tả Chương V
148 Ống đong hình trụ 100ml 51 cái Mô tả Chương V
149 Cốc thủy tinh loại 250 ml 45 cái Mô tả Chương V
150 Thìa café nhỏ 56 cái Mô tả Chương V
151 Muối ăn 16 lọ Mô tả Chương V
152 Đường 10 lọ Mô tả Chương V
153 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 51 cái Mô tả Chương V
154 Phễu chiết hình quả lê 54 cái Mô tả Chương V
155 Cốc thủy tinh loại 250 ml 52 cái Mô tả Chương V
156 Đũa thủy tinh 40 cái Mô tả Chương V
157 Giấy lọc 17 hộp Mô tả Chương V
158 Cát 7 lọ Mô tả Chương V
159 Kính hiển vi 49 cái Mô tả Chương V
160 Tiêu bản tế bào thực vật 80 cái Mô tả Chương V
161 Tiêu bản tế bào động vật 80 cái Mô tả Chương V
162 Kính lúp 185 cái Mô tả Chương V
163 Lam kính 75 hộp Mô tả Chương V
164 La men 75 hộp Mô tả Chương V
165 Kim mũi mác 75 cái Mô tả Chương V
166 Panh 75 cái Mô tả Chương V
167 Dao cắt tiêu bản 75 cái Mô tả Chương V
168 Pipet 75 cái Mô tả Chương V
169 Đũa thủy tinh 56 cái Mô tả Chương V
170 Cốc thuỷ tinh 250ml 61 cái Mô tả Chương V
171 Đĩa kính đồng hồ 140 cái Mô tả Chương V
172 Đĩa lồng (Pêtri) 140 cái Mô tả Chương V
173 Đèn cồn 97 cái Mô tả Chương V
174 Cồn đốt 8 lít Mô tả Chương V
175 Acid acetic 45% 3.300 ml Mô tả Chương V
176 Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) 8 lọ Mô tả Chương V
177 Carmin acetic 2% (100ml) 800 ml Mô tả Chương V
178 Giemsa 2% (100ml) 800 ml Mô tả Chương V
179 Methylen blue (100 ml) 800 ml Mô tả Chương V
180 Glycerol 4.000 ml Mô tả Chương V
181 Chậu lồng (Bôcan) 78 cái Mô tả Chương V
182 Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 80 cái Mô tả Chương V
183 Phễu thuỷ tinh loại to 40 cái Mô tả Chương V
184 Kéo cắt cành 80 cái Mô tả Chương V
185 Cặp ép thực vật 40 cái Mô tả Chương V
186 Vợt bắt sâu bọ 36 cái Mô tả Chương V
187 Vợt bắt động vật thuỷ sinh 36 cái Mô tả Chương V
188 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 36 cái Mô tả Chương V
189 Lọ nhựa 70 cái Mô tả Chương V
190 Hộp nuôi sâu bọ 40 cái Mô tả Chương V
191 Bể kính 40 cái Mô tả Chương V
192 Túi đinh ghim 40 túi Mô tả Chương V
193 Găng tay 80 túi Mô tả Chương V
194 Ống đong 16 bộ Mô tả Chương V
195 Ống hút có quả bóp cao su 80 cái Mô tả Chương V
196 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ 56 bộ Mô tả Chương V
197 Thanh nam châm 56 cái Mô tả Chương V
198 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 21 bộ Mô tả Chương V
199 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 56 bộ Mô tả Chương V
200 Giá để ống nghiệm 42 cái Mô tả Chương V
201 Đèn cồn 42 cái Mô tả Chương V
202 Cốc thuỷ tinh loại 250ml 57 cái Mô tả Chương V
203 Lưới thép 42 cái Mô tả Chương V
204 Găng tay cao su 232 đôi Mô tả Chương V
205 Áo choàng 232 cái Mô tả Chương V
206 Kính bảo vệ mắt không màu 232 cái Mô tả Chương V
207 Chổi rửa ống nghiệm 42 cái Mô tả Chương V
208 Khay mang dụng cụ và hóa chất 42 cái Mô tả Chương V
209 Bộ giá đỡ cơ bản 42 bộ Mô tả Chương V
210 Bình chia độ 42 cái Mô tả Chương V
211 Biến thế nguồn 42 cái Mô tả Chương V
212 Cảm biến lực 42 cái Mô tả Chương V
213 Cảm biến nhiệt độ 42 cái Mô tả Chương V
214 Bộ thu nhận số liệu 42 cái Mô tả Chương V
215 Mẫu động vật ngâm trong lọ 22 bộ Mô tả Chương V
216 Băng đĩa Đa dạng thế giới sống 16 bộ Mô tả Chương V
217 Cấu tạo cơ thể người 9 bộ Mô tả Chương V
218 Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 16 tờ Mô tả Chương V
219 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 16 tờ Mô tả Chương V
220 Tranh về Xây dựng nhà ở 16 tờ Mô tả Chương V
221 Tranh về Ngôi nhà thông minh 16 tờ Mô tả Chương V
222 Tranh về Thực phẩm trong gia đình 16 tờ Mô tả Chương V
223 Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm 16 tờ Mô tả Chương V
224 Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm 16 tờ Mô tả Chương V
225 Tranh về Trang phục và đời sống 16 tờ Mô tả Chương V
226 Tranh về Thời trang trong cuộc sống 16 tờ Mô tả Chương V
227 Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục 16 tờ Mô tả Chương V
228 Tranh về Nồi cơm điện 16 tờ Mô tả Chương V
229 Tranh về Bếp điện 16 tờ Mô tả Chương V
230 Tranh về Đèn điện 16 tờ Mô tả Chương V
231 Tranh về Quạt điện 16 tờ Mô tả Chương V
232 Video về Ngôi nhà thông minh 16 tệp Mô tả Chương V
233 Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. 16 tệp Mô tả Chương V
234 Video về Trang phục và thời trang 16 tệp Mô tả Chương V
235 Video về An toàn điện trong gia đình. 16 tệp Mô tả Chương V
236 Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. 16 tệp Mô tả Chương V
237 Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. 24 bộ Mô tả Chương V
238 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. 24 bộ Mô tả Chương V
239 Hộp mẫu các loại vải 24 hộp Mô tả Chương V
240 Nồi cơm điện 24 cái Mô tả Chương V
241 Bếp điện 24 cái Mô tả Chương V
242 Bóng đèn các loại 24 bộ Mô tả Chương V
243 Quạt điện 24 cái Mô tả Chương V
244 Bộ vật liệu cơ khí 24 bộ Mô tả Chương V
245 Bộ dụng cụ cơ khí 31 bộ Mô tả Chương V
246 Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ 10 bộ Mô tả Chương V
247 Bộ vật liệu điện 24 bộ Mô tả Chương V
248 Bộ dụng cụ điện 32 bộ Mô tả Chương V
249 Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển 31 bộ Mô tả Chương V
250 Máy tính để bàn 10 bộ Mô tả Chương V
251 Biến thế nguồn 36 bộ Mô tả Chương V
252 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện 9 bộ Mô tả Chương V
253 Máy tính để bàn 8 bộ Mô tả Chương V
254 Máy tính để bàn 332 bộ Mô tả Chương V
255 Thiết bị kết nối mạng 7 bộ Mô tả Chương V
256 Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet 8 bộ Mô tả Chương V
257 Bàn để máy tính, ghế ngồi 333 bộ Mô tả Chương V
258 Hệ thống điện 8 hệ thống Mô tả Chương V
259 Hệ điều hành 8 bộ Mô tả Chương V
260 Ứng dụng văn phòng (Office) 8 bộ Mô tả Chương V
261 Các loại phần mềm ứng dụng khác 8 bộ Mô tả Chương V
262 Phần mềm tạo sơ đồ tư duy 8 bộ Mô tả Chương V
263 Phần mềm duyệt web 8 bộ Mô tả Chương V
264 Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử 8 bộ Mô tả Chương V
265 Phần mềm diệt virus 8 bộ Mô tả Chương V
266 Hub 8 chiếc Mô tả Chương V
267 Cáp mạng UTP 800 md Mô tả Chương V
268 Access Point 8 chiếc Mô tả Chương V
269 Modem 8 chiếc Mô tả Chương V
270 Tủ lưu trữ thiết bị thực hành 8 cái Mô tả Chương V
271 Máy in Laser 8 iếc Mô tả Chương V
272 Máy chiếu đa năng 8 bộ Mô tả Chương V
273 Điều hòa 31 bộ Mô tả Chương V
274 Thiết bị lưu trữ ngoài 8 cái Mô tả Chương V
275 Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản 8 bộ Mô tả Chương V
276 Máy hút bụi 7 cái Mô tả Chương V
277 Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất 29 tờ Mô tả Chương V
278 Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn 32 bộ Mô tả Chương V
279 Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng 32 tờ Mô tả Chương V
280 Quả bóng ném 50 quả Mô tả Chương V
281 Lưới chắn bóng ném 16 bộ Mô tả Chương V
282 Quả bóng đá 81 quả Mô tả Chương V
283 Cầu môn bóng đá 8 bộ Mô tả Chương V
284 Quả bóng rổ 81 quả Mô tả Chương V
285 Trụ bóng rổ 16 bộ Mô tả Chương V
286 Quả cầu đá 179 quả Mô tả Chương V
287 Trụ, lưới 16 bộ Mô tả Chương V
288 Quả cầu lông 38 hộp Mô tả Chương V
289 Vợt 152 chiếc Mô tả Chương V
290 Trụ, lưới 15 bộ Mô tả Chương V
291 Quả bóng chuyền da 115 quả Mô tả Chương V
292 Cột và lưới 15 bộ Mô tả Chương V
293 Trụ đấm, đá 40 cái Mô tả Chương V
294 Đích đấm, đá (cầm tay) 240 cái Mô tả Chương V
295 Gậy 160 chiếc Mô tả Chương V
296 Dây kéo co 18 sợi Mô tả Chương V
297 Bàn cờ, quân cờ 198 bộ Mô tả Chương V
298 Bàn và quân cờ treo tường 18 bộ Mô tả Chương V
299 Phao bơi 360 chiếc Mô tả Chương V
300 Quả bóng bàn 80 quả Mô tả Chương V
301 Vợt bóng bàn 180 chiếc Mô tả Chương V
302 Bàn, lưới bóng bàn 12 bộ Mô tả Chương V
303 Thảm TDTT 20 cái Mô tả Chương V
304 Bộ tăng âm, kèm micro và loa 10 bộ Mô tả Chương V
305 Đồng hồ bấm giây 41 chiếc Mô tả Chương V
306 Còi 77 chiếc Mô tả Chương V
307 Thước dây 43 chiếc Mô tả Chương V
308 Thảm TDTT 470 tấm Mô tả Chương V
309 Nấm thể thao 480 chiếc Mô tả Chương V
310 Cờ lệnh thể thao 40 bộ Mô tả Chương V
311 Biển lật số 26 bộ Mô tả Chương V
312 Dây nhảy cá nhân 96 chiếc Mô tả Chương V
313 Dây nhảy tập thể 48 chiếc Mô tả Chương V
314 Bóng nhồi 80 quả Mô tả Chương V
315 Dây kéo co 16 cuộn Mô tả Chương V
316 Thanh phách 160 cặp Mô tả Chương V
317 Trống nhỏ 40 bộ Mô tả Chương V
318 Tam giác chuông (Triangle) 40 bộ Mô tả Chương V
319 Trống lục lạc (Tambourine) 40 cái Mô tả Chương V
320 Đàn Organ 8 bộ Mô tả Chương V
321 Kèn phím 40 cái Mô tả Chương V
322 Sáo (recorder) 160 cái Mô tả Chương V
323 Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình 40 tờ Mô tả Chương V
324 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 40 bộ Mô tả Chương V
325 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. 40 bộ Mô tả Chương V
326 Máy tính để bàn 8 bộ Mô tả Chương V
327 Máy chiếu 8 bộ Mô tả Chương V
328 Đèn chiếu sáng. 18 bộ Mô tả Chương V
329 Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. 16 cái Mô tả Chương V
330 Bàn, ghế học mĩ thuật (1 bàn + 2 ghế) 184 bộ Mô tả Chương V
331 Bục 9 bộ Mô tả Chương V
332 Mẫu vẽ 9 bộ Mô tả Chương V
333 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) 360 cái Mô tả Chương V
334 Bảng vẽ 360 cái Mô tả Chương V
335 Bút lông 360 bộ Mô tả Chương V
336 Bảng pha màu 360 cái Mô tả Chương V
337 Ống rửa bút 360 cái Mô tả Chương V
338 Màu oát (Gouache colour) 360 hộp Mô tả Chương V
339 Lô đồ họa (tranh in) 40 cái Mô tả Chương V
340 Đất nặn. 360 hộp Mô tả Chương V
341 Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 120 bộ Mô tả Chương V
342 Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam 15 bộ Mô tả Chương V
343 Bộ thẻ nghề truyền thống 120 bộ Mô tả Chương V
344 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 40 bộ Mô tả Chương V
345 Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 40 bộ Mô tả Chương V
346 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng 40 bộ Mô tả Chương V
347 Máy chiếu 12 bộ Mô tả Chương V
348 Máy chiếu vật thể 11 chiếc Mô tả Chương V
349 Tivi 50 inch 12 chiếc Mô tả Chương V
350 Laptop 13 bộ Mô tả Chương V
351 Bộ tăng âm, kèm micro và loa 11 bộ Mô tả Chương V
352 Máy Cassette 9 bộ Mô tả Chương V
353 Máy in Laser 14 chiếc Mô tả Chương V
354 Máy ảnh kĩ thuật số 14 chiếc Mô tả Chương V
355 Nam châm gắn bảng 960 chiếc Mô tả Chương V
356 Giá treo tranh 40 chiếc Mô tả Chương V
357 Nẹp treo tranh 320 chiếc Mô tả Chương V
358 Nhiệt kế điện tử 16 chiếc Mô tả Chương V
359 Cân 16 chiếc Mô tả Chương V
360 Bộ bàn ghế học sinh thực hành 20 bộ Mô tả Chương V
361 Tủ thuốc y tế 1 cái Mô tả Chương V
362 Máy tính học sinh 20 bộ Mô tả Chương V
363 Máy vi tính giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
364 Tivi 50 inch 1 cái Mô tả Chương V
365 Hệ thống điện 1 hệ thống Mô tả Chương V
366 Tủ thuốc y tế 1 cái Mô tả Chương V
367 Ghế học sinh 40 cái Mô tả Chương V
368 Máy vi tính giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
369 Máy chiếu đa năng 1 bộ Mô tả Chương V
370 Tủ thuốc y tế 1 cái Mô tả Chương V
371 Máy vi tính giáo viên 1 bộ Mô tả Chương V
372 Tivi 50 inch 1 cái Mô tả Chương V
373 Kệ chuyên dùng nhiều ngăn 1 bộ Mô tả Chương V

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Bảo hành 1 Lần Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ Cho đến khi hết thời gian bảo hành
2 Bảo trì 1 Lần Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ Cho đến khi hết thời gian bảo hành
3 Hướng dẫn sử dụng 1 Lần Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ Đến khi đơn vị sử dụng thành thạo thiết bị

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu 20 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
2 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện 21 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
3 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ 21 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
4 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng 21 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
5 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng 21 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
6 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. 21 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
7 Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản 21 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
8 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình 21 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
9 Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 151 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
10 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 150 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
11 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học 20 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
12 Bộ thước cuộn 18 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
13 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời 76 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
14 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất 168 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
15 Máy Cassette 6 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
16 Tivi 50 inch 7 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
17 Đầu DVD 7 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
18 Máy Tính Để Bàn 6 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
19 Máy chiếu đa năng 6 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
20 Hệ thống âm thanh 7 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
21 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 11 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
22 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên 3 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
23 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh 135 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
24 Bàn ghế giáo viên 3 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
25 Bàn ghế học sinh 135 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
26 Máy chiếu đa năng 2 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
27 Tăng âm + Loa + Micro 3 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
28 Phụ kiện 3 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
29 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 4 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
30 Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
31 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
32 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
33 Video/clip về tình huống trung thực 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
34 Video/clip về tình huống tự lập 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
35 Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
36 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
37 Video/clip tình huống về tiết kiệm 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
38 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
39 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
40 Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
41 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
42 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân 91 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
43 Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm 37 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
44 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm 112 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
45 Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. 112 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
46 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. 112 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
47 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
48 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 112 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
49 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam 28 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
50 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu 64 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
51 Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
52 Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
53 Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
54 Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
55 Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
56 Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á 12 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
57 Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
58 Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
59 Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
60 Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
61 Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam 13 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
62 Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
63 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
64 Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
65 Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. 99 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
66 Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời 110 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
67 Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa 96 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
68 Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
69 Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
70 Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
71 Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
72 Tranh về hiện tượng tạo núi 112 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
73 Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
74 Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
75 Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
76 Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
77 Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
78 Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
79 Video/Clip về tác động của nước biển dâng 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
80 Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
81 Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
82 Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
83 Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính 112 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
84 Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới 112 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
85 video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
86 Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
87 Tập bản đồ Địa lí đại cương 86 tập Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
88 Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
89 Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
90 Bản đồ hình thể bán cầu Tây 15 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
91 Bản đồ hình thể bán cầu Đông 15 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
92 Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
93 Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
94 Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
95 Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
96 Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
97 Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới 14 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
98 Bản đồ phân bố dân cư thế giới 13 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
99 Tập bản đồ Địa lí đại cương 80 tập Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
100 Tập bản đồ thế giới và các châu lục 80 tập Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
101 Atlat địa lí Việt Nam 80 tập Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
102 Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) 15 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
103 Địa bàn 15 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
104 Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam 15 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
105 Nhiệt kế 15 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
106 Nhiệt - ẩm kế treo tường 15 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
107 Thước dây 15 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
108 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên 14 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
109 Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
110 Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
111 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật 17 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
112 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật 17 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
113 Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
114 Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
115 Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
116 Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
117 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
118 Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
119 Sơ đồ 5 giới sinh vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
120 Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
121 Tranh/ảnh về Cấu tạo virus 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
122 Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
123 Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
124 Tranh/ảnh về một số dạng nấm 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
125 Sơ đồ các nhóm Thực vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
126 Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
127 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
128 Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
129 Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
130 Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
131 Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
132 Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
133 Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
134 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
135 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
136 Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
137 Tranh/ảnh về Ngân Hà 19 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
138 Nhiệt kế lỏng 54 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
139 Cốc thuỷ tinh loại 250ml 74 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
140 Nến (Parafin) rắn 56 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
141 Ống nghiệm 127 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
142 Ống dẫn thuỷ tinh chữ z 49 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
143 Lọ thủy tinh miệng rộng 54 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
144 Chậu thủy tinh. 54 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
145 Cốc loại 1 lít 41 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
146 Thuốc tím  55 lọ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
147 Nến 56 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
148 Ống đong hình trụ 100ml 51 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
149 Cốc thủy tinh loại 250 ml 45 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
150 Thìa café nhỏ 56 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
151 Muối ăn 16 lọ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
152 Đường 10 lọ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
153 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn 51 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
154 Phễu chiết hình quả lê 54 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
155 Cốc thủy tinh loại 250 ml 52 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
156 Đũa thủy tinh 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
157 Giấy lọc 17 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
158 Cát 7 lọ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
159 Kính hiển vi 49 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
160 Tiêu bản tế bào thực vật 80 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
161 Tiêu bản tế bào động vật 80 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
162 Kính lúp 185 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
163 Lam kính 75 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
164 La men 75 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
165 Kim mũi mác 75 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
166 Panh 75 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
167 Dao cắt tiêu bản 75 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
168 Pipet 75 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
169 Đũa thủy tinh 56 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
170 Cốc thuỷ tinh 250ml 61 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
171 Đĩa kính đồng hồ 140 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
172 Đĩa lồng (Pêtri) 140 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
173 Đèn cồn 97 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
174 Cồn đốt 8 lít Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
175 Acid acetic 45% 3.300 ml Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
176 Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) 8 lọ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
177 Carmin acetic 2% (100ml) 800 ml Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
178 Giemsa 2% (100ml) 800 ml Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
179 Methylen blue (100 ml) 800 ml Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
180 Glycerol 4.000 ml Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
181 Chậu lồng (Bôcan) 78 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
182 Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt 80 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
183 Phễu thuỷ tinh loại to 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
184 Kéo cắt cành 80 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
185 Cặp ép thực vật 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
186 Vợt bắt sâu bọ 36 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
187 Vợt bắt động vật thuỷ sinh 36 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
188 Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ 36 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
189 Lọ nhựa 70 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
190 Hộp nuôi sâu bọ 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
191 Bể kính 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
192 Túi đinh ghim 40 túi Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
193 Găng tay 80 túi Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
194 Ống đong 16 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
195 Ống hút có quả bóp cao su 80 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
196 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ 56 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
197 Thanh nam châm 56 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
198 Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước 21 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
199 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 56 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
200 Giá để ống nghiệm 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
201 Đèn cồn 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
202 Cốc thuỷ tinh loại 250ml 57 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
203 Lưới thép 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
204 Găng tay cao su 232 đôi Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
205 Áo choàng 232 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
206 Kính bảo vệ mắt không màu 232 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
207 Chổi rửa ống nghiệm 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
208 Khay mang dụng cụ và hóa chất 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
209 Bộ giá đỡ cơ bản 42 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
210 Bình chia độ 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
211 Biến thế nguồn 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
212 Cảm biến lực 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
213 Cảm biến nhiệt độ 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
214 Bộ thu nhận số liệu 42 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
215 Mẫu động vật ngâm trong lọ 22 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
216 Băng đĩa Đa dạng thế giới sống 16 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
217 Cấu tạo cơ thể người 9 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
218 Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
219 Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
220 Tranh về Xây dựng nhà ở 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
221 Tranh về Ngôi nhà thông minh 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
222 Tranh về Thực phẩm trong gia đình 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
223 Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
224 Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
225 Tranh về Trang phục và đời sống 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
226 Tranh về Thời trang trong cuộc sống 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
227 Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
228 Tranh về Nồi cơm điện 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
229 Tranh về Bếp điện 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
230 Tranh về Đèn điện 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
231 Tranh về Quạt điện 16 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
232 Video về Ngôi nhà thông minh 16 tệp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
233 Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. 16 tệp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
234 Video về Trang phục và thời trang 16 tệp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
235 Video về An toàn điện trong gia đình. 16 tệp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
236 Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. 16 tệp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
237 Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. 24 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
238 Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. 24 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
239 Hộp mẫu các loại vải 24 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
240 Nồi cơm điện 24 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
241 Bếp điện 24 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
242 Bóng đèn các loại 24 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
243 Quạt điện 24 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
244 Bộ vật liệu cơ khí 24 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
245 Bộ dụng cụ cơ khí 31 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
246 Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ 10 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
247 Bộ vật liệu điện 24 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
248 Bộ dụng cụ điện 32 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
249 Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển 31 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
250 Máy tính để bàn 10 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
251 Biến thế nguồn 36 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
252 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện 9 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
253 Máy tính để bàn 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
254 Máy tính để bàn 332 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
255 Thiết bị kết nối mạng 7 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
256 Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
257 Bàn để máy tính, ghế ngồi 333 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
258 Hệ thống điện 8 hệ thống Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
259 Hệ điều hành 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
260 Ứng dụng văn phòng (Office) 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
261 Các loại phần mềm ứng dụng khác 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
262 Phần mềm tạo sơ đồ tư duy 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
263 Phần mềm duyệt web 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
264 Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
265 Phần mềm diệt virus 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
266 Hub 8 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
267 Cáp mạng UTP 800 md Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
268 Access Point 8 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
269 Modem 8 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
270 Tủ lưu trữ thiết bị thực hành 8 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
271 Máy in Laser 8 iếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
272 Máy chiếu đa năng 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
273 Điều hòa 31 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
274 Thiết bị lưu trữ ngoài 8 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
275 Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
276 Máy hút bụi 7 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
277 Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất 29 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
278 Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn 32 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
279 Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng 32 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
280 Quả bóng ném 50 quả Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
281 Lưới chắn bóng ném 16 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
282 Quả bóng đá 81 quả Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
283 Cầu môn bóng đá 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
284 Quả bóng rổ 81 quả Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
285 Trụ bóng rổ 16 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
286 Quả cầu đá 179 quả Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
287 Trụ, lưới 16 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
288 Quả cầu lông 38 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
289 Vợt 152 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
290 Trụ, lưới 15 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
291 Quả bóng chuyền da 115 quả Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
292 Cột và lưới 15 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
293 Trụ đấm, đá 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
294 Đích đấm, đá (cầm tay) 240 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
295 Gậy 160 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
296 Dây kéo co 18 sợi Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
297 Bàn cờ, quân cờ 198 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
298 Bàn và quân cờ treo tường 18 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
299 Phao bơi 360 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
300 Quả bóng bàn 80 quả Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
301 Vợt bóng bàn 180 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
302 Bàn, lưới bóng bàn 12 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
303 Thảm TDTT 20 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
304 Bộ tăng âm, kèm micro và loa 10 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
305 Đồng hồ bấm giây 41 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
306 Còi 77 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
307 Thước dây 43 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
308 Thảm TDTT 470 tấm Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
309 Nấm thể thao 480 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
310 Cờ lệnh thể thao 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
311 Biển lật số 26 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
312 Dây nhảy cá nhân 96 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
313 Dây nhảy tập thể 48 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
314 Bóng nhồi 80 quả Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
315 Dây kéo co 16 cuộn Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
316 Thanh phách 160 cặp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
317 Trống nhỏ 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
318 Tam giác chuông (Triangle) 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
319 Trống lục lạc (Tambourine) 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
320 Đàn Organ 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
321 Kèn phím 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
322 Sáo (recorder) 160 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
323 Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình 40 tờ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
324 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
325 Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
326 Máy tính để bàn 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
327 Máy chiếu 8 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
328 Đèn chiếu sáng. 18 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
329 Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. 16 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
330 Bàn, ghế học mĩ thuật (1 bàn + 2 ghế) 184 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
331 Bục 9 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
332 Mẫu vẽ 9 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
333 Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) 360 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
334 Bảng vẽ 360 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
335 Bút lông 360 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
336 Bảng pha màu 360 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
337 Ống rửa bút 360 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
338 Màu oát (Gouache colour) 360 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
339 Lô đồ họa (tranh in) 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
340 Đất nặn. 360 hộp Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
341 Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu 120 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
342 Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam 15 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
343 Bộ thẻ nghề truyền thống 120 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
344 Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
345 Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
346 Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng 40 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
347 Máy chiếu 12 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
348 Máy chiếu vật thể 11 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
349 Tivi 50 inch 12 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
350 Laptop 13 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
351 Bộ tăng âm, kèm micro và loa 11 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
352 Máy Cassette 9 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
353 Máy in Laser 14 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
354 Máy ảnh kĩ thuật số 14 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
355 Nam châm gắn bảng 960 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
356 Giá treo tranh 40 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
357 Nẹp treo tranh 320 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
358 Nhiệt kế điện tử 16 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
359 Cân 16 chiếc Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
360 Bộ bàn ghế học sinh thực hành 20 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
361 Tủ thuốc y tế 1 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
362 Máy tính học sinh 20 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
363 Máy vi tính giáo viên 1 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
364 Tivi 50 inch 1 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
365 Hệ thống điện 1 hệ thống Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
366 Tủ thuốc y tế 1 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
367 Ghế học sinh 40 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
368 Máy vi tính giáo viên 1 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
369 Máy chiếu đa năng 1 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
370 Tủ thuốc y tế 1 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
371 Máy vi tính giáo viên 1 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
372 Tivi 50 inch 1 cái Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày
373 Kệ chuyên dùng nhiều ngăn 1 bộ Huyện Cờ Đỏ, TPCT 90 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện – điện tử hoặc Sư phạm.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. 3 2
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 6 4 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu
20 bộ Mô tả Chương V
2 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện
21 bộ Mô tả Chương V
3 Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ
21 bộ Mô tả Chương V
4 Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng
21 bộ Mô tả Chương V
5 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng
21 bộ Mô tả Chương V
6 Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.
21 bộ Mô tả Chương V
7 Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản
21 tờ Mô tả Chương V
8 Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình
21 bộ Mô tả Chương V
9 Bộ thiết bị dạy hình học trực quan
151 bộ Mô tả Chương V
10 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
150 bộ Mô tả Chương V
11 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học
20 bộ Mô tả Chương V
12 Bộ thước cuộn
18 chiếc Mô tả Chương V
13 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời
76 bộ Mô tả Chương V
14 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất
168 bộ Mô tả Chương V
15 Máy Cassette
6 chiếc Mô tả Chương V
16 Tivi 50 inch
7 chiếc Mô tả Chương V
17 Đầu DVD
7 cái Mô tả Chương V
18 Máy Tính Để Bàn
6 bộ Mô tả Chương V
19 Máy chiếu đa năng
6 bộ Mô tả Chương V
20 Hệ thống âm thanh
7 bộ Mô tả Chương V
21 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
11 bộ Mô tả Chương V
22 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên
3 bộ Mô tả Chương V
23 Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh
135 bộ Mô tả Chương V
24 Bàn ghế giáo viên
3 bộ Mô tả Chương V
25 Bàn ghế học sinh
135 bộ Mô tả Chương V
26 Máy chiếu đa năng
2 bộ Mô tả Chương V
27 Tăng âm + Loa + Micro
3 cái Mô tả Chương V
28 Phụ kiện
3 bộ Mô tả Chương V
29 Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên
4 bộ Mô tả Chương V
30 Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ
14 bộ Mô tả Chương V
31 Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.
14 bộ Mô tả Chương V
32 Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.
14 bộ Mô tả Chương V
33 Video/clip về tình huống trung thực
14 bộ Mô tả Chương V
34 Video/clip về tình huống tự lập
14 bộ Mô tả Chương V
35 Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà
14 bộ Mô tả Chương V
36 Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.
14 bộ Mô tả Chương V
37 Video/clip tình huống về tiết kiệm
14 bộ Mô tả Chương V
38 Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước
14 bộ Mô tả Chương V
39 Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân
14 bộ Mô tả Chương V
40 Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em
14 bộ Mô tả Chương V
41 Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em
14 bộ Mô tả Chương V
42 Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân
91 bộ Mô tả Chương V
43 Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm
37 bộ Mô tả Chương V
44 Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm
112 bộ Mô tả Chương V
45 Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.
112 bộ Mô tả Chương V
46 Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.
112 bộ Mô tả Chương V
47 Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học
14 bộ Mô tả Chương V
48 Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.
112 tờ Mô tả Chương V
49 Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam
28 tờ Mô tả Chương V
50 Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu
64 bộ Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 252

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây