Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Gia Minh | Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi | 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 2 | Công ty Cổ phần Thông tin và Thẩm định giá Tây Nam Bộ | Tư vấn thẩm định giá thiết bị | Số 299, đường 30/4, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 3 | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| 4 | Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng | Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu | Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Văn bản của cơ quan Thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ Thuế đến hết 30/9/2021. - Văn bản của cơ quan Bảo hiểm xã hội xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nghĩa vụ Bảo hiểm xã hội đến hết 30/9/2021. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này (bao gồm tất cả các nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động thực hiện gói thầu). Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu đối chiếu theo quy định. - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. -Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 21 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 151 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 150 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thước cuộn | 18 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 76 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 168 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Máy Cassette | 6 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Tivi 50 inch | 7 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Đầu DVD | 7 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy Tính Để Bàn | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy chiếu đa năng | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Hệ thống âm thanh | 7 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 135 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh | 135 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Máy chiếu đa năng | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Tăng âm + Loa + Micro | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Phụ kiện | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 4 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Video/clip về tình huống trung thực | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Video/clip về tình huống tự lập | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 91 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 37 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 28 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 64 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 12 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 13 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 99 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 110 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 96 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 81 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 82 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 83 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 84 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 85 | video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 86 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 87 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 86 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 88 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 89 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 90 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 91 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 92 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 93 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 94 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 95 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 96 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 97 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 98 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 13 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 99 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 80 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 100 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 80 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 101 | Atlat địa lí Việt Nam | 80 | tập | Mô tả Chương V | ||
| 102 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 103 | Địa bàn | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 104 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 15 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 105 | Nhiệt kế | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 106 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 107 | Thước dây | 15 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 108 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 109 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 110 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 111 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 17 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 112 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 17 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 113 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 114 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 115 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 116 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 117 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 118 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 119 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 120 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 121 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 122 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 123 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 124 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 125 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 126 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 127 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 128 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 129 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 130 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 131 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 132 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 133 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 134 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 135 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 136 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 137 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 19 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 138 | Nhiệt kế lỏng | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 139 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 74 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 140 | Nến (Parafin) rắn | 56 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 141 | Ống nghiệm | 127 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 142 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 49 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 143 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 144 | Chậu thủy tinh. | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 145 | Cốc loại 1 lít | 41 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 146 | Thuốc tím | 55 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 147 | Nến | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 148 | Ống đong hình trụ 100ml | 51 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 149 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 45 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 150 | Thìa café nhỏ | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 151 | Muối ăn | 16 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 152 | Đường | 10 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 153 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 51 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 154 | Phễu chiết hình quả lê | 54 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 155 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 52 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 156 | Đũa thủy tinh | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 157 | Giấy lọc | 17 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 158 | Cát | 7 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 159 | Kính hiển vi | 49 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 160 | Tiêu bản tế bào thực vật | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 161 | Tiêu bản tế bào động vật | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 162 | Kính lúp | 185 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 163 | Lam kính | 75 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 164 | La men | 75 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 165 | Kim mũi mác | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 166 | Panh | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 167 | Dao cắt tiêu bản | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 168 | Pipet | 75 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 169 | Đũa thủy tinh | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 170 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 61 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 171 | Đĩa kính đồng hồ | 140 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 172 | Đĩa lồng (Pêtri) | 140 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 173 | Đèn cồn | 97 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 174 | Cồn đốt | 8 | lít | Mô tả Chương V | ||
| 175 | Acid acetic 45% | 3.300 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 176 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 8 | lọ | Mô tả Chương V | ||
| 177 | Carmin acetic 2% (100ml) | 800 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 178 | Giemsa 2% (100ml) | 800 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 179 | Methylen blue (100 ml) | 800 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 180 | Glycerol | 4.000 | ml | Mô tả Chương V | ||
| 181 | Chậu lồng (Bôcan) | 78 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 182 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 183 | Phễu thuỷ tinh loại to | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 184 | Kéo cắt cành | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 185 | Cặp ép thực vật | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 186 | Vợt bắt sâu bọ | 36 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 187 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 36 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 188 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 36 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 189 | Lọ nhựa | 70 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 190 | Hộp nuôi sâu bọ | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 191 | Bể kính | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 192 | Túi đinh ghim | 40 | túi | Mô tả Chương V | ||
| 193 | Găng tay | 80 | túi | Mô tả Chương V | ||
| 194 | Ống đong | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 195 | Ống hút có quả bóp cao su | 80 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 196 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 56 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 197 | Thanh nam châm | 56 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 198 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 199 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 56 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 200 | Giá để ống nghiệm | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 201 | Đèn cồn | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 202 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 57 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 203 | Lưới thép | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 204 | Găng tay cao su | 232 | đôi | Mô tả Chương V | ||
| 205 | Áo choàng | 232 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 206 | Kính bảo vệ mắt không màu | 232 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 207 | Chổi rửa ống nghiệm | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 208 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 209 | Bộ giá đỡ cơ bản | 42 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 210 | Bình chia độ | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 211 | Biến thế nguồn | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 212 | Cảm biến lực | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 213 | Cảm biến nhiệt độ | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 214 | Bộ thu nhận số liệu | 42 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 215 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 22 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 216 | Băng đĩa Đa dạng thế giới sống | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 217 | Cấu tạo cơ thể người | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 218 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 219 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 220 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 221 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 222 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 223 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 224 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 225 | Tranh về Trang phục và đời sống | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 226 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 227 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 228 | Tranh về Nồi cơm điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 229 | Tranh về Bếp điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 230 | Tranh về Đèn điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 231 | Tranh về Quạt điện | 16 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 232 | Video về Ngôi nhà thông minh | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 233 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 234 | Video về Trang phục và thời trang | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 235 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 236 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 16 | tệp | Mô tả Chương V | ||
| 237 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 238 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 239 | Hộp mẫu các loại vải | 24 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 240 | Nồi cơm điện | 24 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 241 | Bếp điện | 24 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 242 | Bóng đèn các loại | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 243 | Quạt điện | 24 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 244 | Bộ vật liệu cơ khí | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 245 | Bộ dụng cụ cơ khí | 31 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 246 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 10 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 247 | Bộ vật liệu điện | 24 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 248 | Bộ dụng cụ điện | 32 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 249 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 31 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 250 | Máy tính để bàn | 10 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 251 | Biến thế nguồn | 36 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 252 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 253 | Máy tính để bàn | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 254 | Máy tính để bàn | 332 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 255 | Thiết bị kết nối mạng | 7 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 256 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 257 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 333 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 258 | Hệ thống điện | 8 | hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 259 | Hệ điều hành | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 260 | Ứng dụng văn phòng (Office) | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 261 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 262 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 263 | Phần mềm duyệt web | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 264 | Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 265 | Phần mềm diệt virus | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 266 | Hub | 8 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 267 | Cáp mạng UTP | 800 | md | Mô tả Chương V | ||
| 268 | Access Point | 8 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 269 | Modem | 8 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 270 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 8 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 271 | Máy in Laser | 8 | iếc | Mô tả Chương V | ||
| 272 | Máy chiếu đa năng | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 273 | Điều hòa | 31 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 274 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 8 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 275 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 276 | Máy hút bụi | 7 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 277 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 29 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 278 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 32 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 279 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 32 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 280 | Quả bóng ném | 50 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 281 | Lưới chắn bóng ném | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 282 | Quả bóng đá | 81 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 283 | Cầu môn bóng đá | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 284 | Quả bóng rổ | 81 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 285 | Trụ bóng rổ | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 286 | Quả cầu đá | 179 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 287 | Trụ, lưới | 16 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 288 | Quả cầu lông | 38 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 289 | Vợt | 152 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 290 | Trụ, lưới | 15 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 291 | Quả bóng chuyền da | 115 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 292 | Cột và lưới | 15 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 293 | Trụ đấm, đá | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 294 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 240 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 295 | Gậy | 160 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 296 | Dây kéo co | 18 | sợi | Mô tả Chương V | ||
| 297 | Bàn cờ, quân cờ | 198 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 298 | Bàn và quân cờ treo tường | 18 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 299 | Phao bơi | 360 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 300 | Quả bóng bàn | 80 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 301 | Vợt bóng bàn | 180 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 302 | Bàn, lưới bóng bàn | 12 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 303 | Thảm TDTT | 20 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 304 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 10 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 305 | Đồng hồ bấm giây | 41 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 306 | Còi | 77 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 307 | Thước dây | 43 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 308 | Thảm TDTT | 470 | tấm | Mô tả Chương V | ||
| 309 | Nấm thể thao | 480 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 310 | Cờ lệnh thể thao | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 311 | Biển lật số | 26 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 312 | Dây nhảy cá nhân | 96 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 313 | Dây nhảy tập thể | 48 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 314 | Bóng nhồi | 80 | quả | Mô tả Chương V | ||
| 315 | Dây kéo co | 16 | cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 316 | Thanh phách | 160 | cặp | Mô tả Chương V | ||
| 317 | Trống nhỏ | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 318 | Tam giác chuông (Triangle) | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 319 | Trống lục lạc (Tambourine) | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 320 | Đàn Organ | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 321 | Kèn phím | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 322 | Sáo (recorder) | 160 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 323 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 40 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 324 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 325 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 326 | Máy tính để bàn | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 327 | Máy chiếu | 8 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 328 | Đèn chiếu sáng. | 18 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 329 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 16 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 330 | Bàn, ghế học mĩ thuật (1 bàn + 2 ghế) | 184 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 331 | Bục | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 332 | Mẫu vẽ | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 333 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 334 | Bảng vẽ | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 335 | Bút lông | 360 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 336 | Bảng pha màu | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 337 | Ống rửa bút | 360 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 338 | Màu oát (Gouache colour) | 360 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 339 | Lô đồ họa (tranh in) | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 340 | Đất nặn. | 360 | hộp | Mô tả Chương V | ||
| 341 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 120 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 342 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 15 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 343 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 120 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 344 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 345 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 346 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 40 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 347 | Máy chiếu | 12 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 348 | Máy chiếu vật thể | 11 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 349 | Tivi 50 inch | 12 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 350 | Laptop | 13 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 351 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 11 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 352 | Máy Cassette | 9 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 353 | Máy in Laser | 14 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 354 | Máy ảnh kĩ thuật số | 14 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 355 | Nam châm gắn bảng | 960 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 356 | Giá treo tranh | 40 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 357 | Nẹp treo tranh | 320 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 358 | Nhiệt kế điện tử | 16 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 359 | Cân | 16 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 360 | Bộ bàn ghế học sinh thực hành | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 361 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 362 | Máy tính học sinh | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 363 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 364 | Tivi 50 inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 365 | Hệ thống điện | 1 | hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 366 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 367 | Ghế học sinh | 40 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 368 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 369 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 370 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 371 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 372 | Tivi 50 inch | 1 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 373 | Kệ chuyên dùng nhiều ngăn | 1 | bộ | Mô tả Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 2 | Bảo trì | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Đến khi đơn vị sử dụng thành thạo thiết bị |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 20 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 21 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 21 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 21 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 21 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 21 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 21 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 21 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 151 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 150 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 20 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 12 | Bộ thước cuộn | 18 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 76 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 168 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 15 | Máy Cassette | 6 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 16 | Tivi 50 inch | 7 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 17 | Đầu DVD | 7 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 18 | Máy Tính Để Bàn | 6 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 19 | Máy chiếu đa năng | 6 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 20 | Hệ thống âm thanh | 7 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 22 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 3 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 23 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 135 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 25 | Bàn ghế học sinh | 135 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 26 | Máy chiếu đa năng | 2 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 27 | Tăng âm + Loa + Micro | 3 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 28 | Phụ kiện | 3 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 29 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 4 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 30 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 31 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 32 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 33 | Video/clip về tình huống trung thực | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 34 | Video/clip về tình huống tự lập | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 35 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 36 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 37 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 38 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 39 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 40 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 41 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 91 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 43 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 37 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 44 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 112 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 45 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 112 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 46 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 112 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 47 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 48 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 112 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 49 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 28 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 50 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 64 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 51 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 52 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 53 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 54 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 55 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 56 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 12 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 57 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 58 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 59 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 60 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 61 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 13 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 62 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 63 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 64 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 65 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 99 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 66 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 110 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 67 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 96 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 68 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 69 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 70 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 71 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 72 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 112 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 73 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 74 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 75 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 76 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 77 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 78 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 79 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 80 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 81 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 82 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 83 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 112 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 84 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 112 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 85 | video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 86 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 87 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 86 | tập | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 88 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 89 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 90 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 15 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 91 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 15 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 92 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 93 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 94 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 95 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 96 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 97 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 98 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 13 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 99 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 80 | tập | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 100 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 80 | tập | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 101 | Atlat địa lí Việt Nam | 80 | tập | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 102 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 15 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 103 | Địa bàn | 15 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 104 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 15 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 105 | Nhiệt kế | 15 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 106 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 15 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 107 | Thước dây | 15 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 108 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 14 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 109 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 110 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 111 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 17 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 112 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 17 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 113 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 114 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 115 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 116 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 117 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 118 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 119 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 120 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 121 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 122 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 123 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 124 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 125 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 126 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 127 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 128 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 129 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 130 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 131 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 132 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 133 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 134 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 135 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 136 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 137 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 19 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 138 | Nhiệt kế lỏng | 54 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 139 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 74 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 140 | Nến (Parafin) rắn | 56 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 141 | Ống nghiệm | 127 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 142 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 49 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 143 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 54 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 144 | Chậu thủy tinh. | 54 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 145 | Cốc loại 1 lít | 41 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 146 | Thuốc tím | 55 | lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 147 | Nến | 56 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 148 | Ống đong hình trụ 100ml | 51 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 149 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 45 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 150 | Thìa café nhỏ | 56 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 151 | Muối ăn | 16 | lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 152 | Đường | 10 | lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 153 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 51 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 154 | Phễu chiết hình quả lê | 54 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 155 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 52 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 156 | Đũa thủy tinh | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 157 | Giấy lọc | 17 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 158 | Cát | 7 | lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 159 | Kính hiển vi | 49 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 160 | Tiêu bản tế bào thực vật | 80 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 161 | Tiêu bản tế bào động vật | 80 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 162 | Kính lúp | 185 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 163 | Lam kính | 75 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 164 | La men | 75 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 165 | Kim mũi mác | 75 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 166 | Panh | 75 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 167 | Dao cắt tiêu bản | 75 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 168 | Pipet | 75 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 169 | Đũa thủy tinh | 56 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 170 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 61 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 171 | Đĩa kính đồng hồ | 140 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 172 | Đĩa lồng (Pêtri) | 140 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 173 | Đèn cồn | 97 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 174 | Cồn đốt | 8 | lít | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 175 | Acid acetic 45% | 3.300 | ml | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 176 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 8 | lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 177 | Carmin acetic 2% (100ml) | 800 | ml | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 178 | Giemsa 2% (100ml) | 800 | ml | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 179 | Methylen blue (100 ml) | 800 | ml | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 180 | Glycerol | 4.000 | ml | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 181 | Chậu lồng (Bôcan) | 78 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 182 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 80 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 183 | Phễu thuỷ tinh loại to | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 184 | Kéo cắt cành | 80 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 185 | Cặp ép thực vật | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 186 | Vợt bắt sâu bọ | 36 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 187 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 36 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 188 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 36 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 189 | Lọ nhựa | 70 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 190 | Hộp nuôi sâu bọ | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 191 | Bể kính | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 192 | Túi đinh ghim | 40 | túi | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 193 | Găng tay | 80 | túi | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 194 | Ống đong | 16 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 195 | Ống hút có quả bóp cao su | 80 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 196 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 56 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 197 | Thanh nam châm | 56 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 198 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 21 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 199 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 56 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 200 | Giá để ống nghiệm | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 201 | Đèn cồn | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 202 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 57 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 203 | Lưới thép | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 204 | Găng tay cao su | 232 | đôi | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 205 | Áo choàng | 232 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 206 | Kính bảo vệ mắt không màu | 232 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 207 | Chổi rửa ống nghiệm | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 208 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 209 | Bộ giá đỡ cơ bản | 42 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 210 | Bình chia độ | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 211 | Biến thế nguồn | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 212 | Cảm biến lực | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 213 | Cảm biến nhiệt độ | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 214 | Bộ thu nhận số liệu | 42 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 215 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 22 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 216 | Băng đĩa Đa dạng thế giới sống | 16 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 217 | Cấu tạo cơ thể người | 9 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 218 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 219 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 220 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 221 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 222 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 223 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 224 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 225 | Tranh về Trang phục và đời sống | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 226 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 227 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 228 | Tranh về Nồi cơm điện | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 229 | Tranh về Bếp điện | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 230 | Tranh về Đèn điện | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 231 | Tranh về Quạt điện | 16 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 232 | Video về Ngôi nhà thông minh | 16 | tệp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 233 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 16 | tệp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 234 | Video về Trang phục và thời trang | 16 | tệp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 235 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 16 | tệp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 236 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 16 | tệp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 237 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 24 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 238 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 24 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 239 | Hộp mẫu các loại vải | 24 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 240 | Nồi cơm điện | 24 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 241 | Bếp điện | 24 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 242 | Bóng đèn các loại | 24 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 243 | Quạt điện | 24 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 244 | Bộ vật liệu cơ khí | 24 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 245 | Bộ dụng cụ cơ khí | 31 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 246 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 10 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 247 | Bộ vật liệu điện | 24 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 248 | Bộ dụng cụ điện | 32 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 249 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 31 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 250 | Máy tính để bàn | 10 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 251 | Biến thế nguồn | 36 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 252 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 9 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 253 | Máy tính để bàn | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 254 | Máy tính để bàn | 332 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 255 | Thiết bị kết nối mạng | 7 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 256 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 257 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 333 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 258 | Hệ thống điện | 8 | hệ thống | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 259 | Hệ điều hành | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 260 | Ứng dụng văn phòng (Office) | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 261 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 262 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 263 | Phần mềm duyệt web | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 264 | Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 265 | Phần mềm diệt virus | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 266 | Hub | 8 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 267 | Cáp mạng UTP | 800 | md | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 268 | Access Point | 8 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 269 | Modem | 8 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 270 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 8 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 271 | Máy in Laser | 8 | iếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 272 | Máy chiếu đa năng | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 273 | Điều hòa | 31 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 274 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 8 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 275 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 276 | Máy hút bụi | 7 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 277 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 29 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 278 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 32 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 279 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 32 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 280 | Quả bóng ném | 50 | quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 281 | Lưới chắn bóng ném | 16 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 282 | Quả bóng đá | 81 | quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 283 | Cầu môn bóng đá | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 284 | Quả bóng rổ | 81 | quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 285 | Trụ bóng rổ | 16 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 286 | Quả cầu đá | 179 | quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 287 | Trụ, lưới | 16 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 288 | Quả cầu lông | 38 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 289 | Vợt | 152 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 290 | Trụ, lưới | 15 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 291 | Quả bóng chuyền da | 115 | quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 292 | Cột và lưới | 15 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 293 | Trụ đấm, đá | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 294 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 240 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 295 | Gậy | 160 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 296 | Dây kéo co | 18 | sợi | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 297 | Bàn cờ, quân cờ | 198 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 298 | Bàn và quân cờ treo tường | 18 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 299 | Phao bơi | 360 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 300 | Quả bóng bàn | 80 | quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 301 | Vợt bóng bàn | 180 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 302 | Bàn, lưới bóng bàn | 12 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 303 | Thảm TDTT | 20 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 304 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 10 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 305 | Đồng hồ bấm giây | 41 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 306 | Còi | 77 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 307 | Thước dây | 43 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 308 | Thảm TDTT | 470 | tấm | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 309 | Nấm thể thao | 480 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 310 | Cờ lệnh thể thao | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 311 | Biển lật số | 26 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 312 | Dây nhảy cá nhân | 96 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 313 | Dây nhảy tập thể | 48 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 314 | Bóng nhồi | 80 | quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 315 | Dây kéo co | 16 | cuộn | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 316 | Thanh phách | 160 | cặp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 317 | Trống nhỏ | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 318 | Tam giác chuông (Triangle) | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 319 | Trống lục lạc (Tambourine) | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 320 | Đàn Organ | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 321 | Kèn phím | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 322 | Sáo (recorder) | 160 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 323 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 40 | tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 324 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 325 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 326 | Máy tính để bàn | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 327 | Máy chiếu | 8 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 328 | Đèn chiếu sáng. | 18 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 329 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 16 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 330 | Bàn, ghế học mĩ thuật (1 bàn + 2 ghế) | 184 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 331 | Bục | 9 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 332 | Mẫu vẽ | 9 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 333 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 360 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 334 | Bảng vẽ | 360 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 335 | Bút lông | 360 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 336 | Bảng pha màu | 360 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 337 | Ống rửa bút | 360 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 338 | Màu oát (Gouache colour) | 360 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 339 | Lô đồ họa (tranh in) | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 340 | Đất nặn. | 360 | hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 341 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 120 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 342 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 15 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 343 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 120 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 344 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 345 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 346 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng | 40 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 347 | Máy chiếu | 12 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 348 | Máy chiếu vật thể | 11 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 349 | Tivi 50 inch | 12 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 350 | Laptop | 13 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 351 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 11 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 352 | Máy Cassette | 9 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 353 | Máy in Laser | 14 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 354 | Máy ảnh kĩ thuật số | 14 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 355 | Nam châm gắn bảng | 960 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 356 | Giá treo tranh | 40 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 357 | Nẹp treo tranh | 320 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 358 | Nhiệt kế điện tử | 16 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 359 | Cân | 16 | chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 360 | Bộ bàn ghế học sinh thực hành | 20 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 361 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 362 | Máy tính học sinh | 20 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 363 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 364 | Tivi 50 inch | 1 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 365 | Hệ thống điện | 1 | hệ thống | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 366 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 367 | Ghế học sinh | 40 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 368 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 369 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 370 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 371 | Máy vi tính giáo viên | 1 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 372 | Tivi 50 inch | 1 | cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
| 373 | Kệ chuyên dùng nhiều ngăn | 1 | bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện – điện tử hoặc Sư phạm.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 6 | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 21 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 21 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 151 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 150 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 20 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thước cuộn | 18 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 76 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 168 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Máy Cassette | 6 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Tivi 50 inch | 7 | chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Đầu DVD | 7 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy Tính Để Bàn | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy chiếu đa năng | 6 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Hệ thống âm thanh | 7 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 135 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Bàn ghế học sinh | 135 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Máy chiếu đa năng | 2 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Tăng âm + Loa + Micro | 3 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Phụ kiện | 3 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 4 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Video/clip về tình huống trung thực | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Video/clip về tình huống tự lập | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 91 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 37 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 112 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 14 | bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 112 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 28 | tờ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 64 | bộ | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cứ mỗi ngày tôi lại càng tin rằng sự lãng phí cuộc đời nằm trong những tình cảm chúng ta không cho đi, sức mạnh chúng ta không sử dụng, sự thận trọng ích kỷ không dám mạo hiểm điều gì và lẩn tránh nỗi đau, cũng đồng thời để lỡ hạnh phúc. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.