Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần thẩm định giá BTCvalue | Tư vấn thẩm định giá | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long | Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT | SN 14, đường tuyến 10, ngõ 13, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 6, xã Sủ Ngòi, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị bán trú Dự toán gói thầu mua sắm thiết bị Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn CTMT Giáo dục vùng núi, vùng DTTS, VKK năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như quy định tại mục 1, mục 2, Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các hồ sơ tài liệu đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật như quy định tại mục 3 Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng.... |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Đối với Ti vi (máy thu hình), Máy chiếu vật thể, Máy chiếu Projector phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và dịch vụ sau bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối. Nếu là đại lý thì phải có tài liệu chứng minh Đại lý được Nhà sản xuất giao phân phối chính hãng. Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Từ 12 tháng trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản sao công chứng các hợp đồng kinh nghiệm: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình,
- Địa chỉ: Số 35, Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: Số 672, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thiết bị dạy học tối thiểu THCS | 3 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh Tiểu học | 350 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%,Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên Tiểu học | 70 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%,Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 4 | Bảng viết chống lóa Tiểu học | 50 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%,Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh THCS | 385 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 6 | Bàn ghế giáo viên THCS | 42 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 7 | Bảng viết chống lóa THCS | 40 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ăn Inox 6 chỗ cho học sinh | 82 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 9 | Ghế ăn Inox cho học sinh (6 chiếc/bộ) | 82 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 10 | Bàn chia thức ăn | 5 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 11 | Khay ăn cá nhân Inox | 562 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 12 | Thìa ăn Inox cho học sinh | 562 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 13 | Bàn Inox để khay bát đĩa sạch | 17 | Chiếc | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 14 | Tủ cơm gas (Bình ga + tủ + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 5 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 15 | Bàn sơ chế thức ăn có giá nan tầng dưới | 8 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 16 | Bình ủ nước uống Inox | 20 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 17 | Giá để xong nồi bát đĩa | 14 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 18 | Giá để đồ gia vị, chai lọ 3 tầng Inox | 7 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 19 | Giá phơi khăn bằng Inox | 38 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 20 | Tủ lạnh nhỏ bảo quản mẫu thức ăn 90 lít | 4 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 21 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn (ngăn đông -ngăn mát) | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 22 | Nồi quân dụng 50 lít, Chất liệu nhôm | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 23 | Nồi nấu Inox cao F50 | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 24 | Bếp ga đôi + 01 bếp công nghiệp + 02 bình ga | 7 | bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 25 | Chảo nhôm | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 26 | Rổ inox to F60 | 15 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 27 | Thùng đựng gạo bằng Inox | 4 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 28 | Bộ nồi nấu ăn (Nồi Inox F40, F45, F50) | 10 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 29 | Tủ sấy bát đĩa | 8 | bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 30 | Máy lọc nước 8 lõi lọc | 12 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 31 | Bồn nước Inox 1000l + Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống máy lọc nước | 9 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 32 | Chậu rửa đôi cho nhà bếp, nhà ăn | 5 | cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 33 | Giá để giày dép cho học sinh bán trú | 62 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 34 | Giường tầng nội trú | 185 | cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 35 | Tủ tư trang học sinh bán trú | 71 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 36 | Quạt cây cho học sinh bán trú | 73 | cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 37 | Đồ dùng cá nhân có học sinh bán trú (gồm: Chăn lông cừu, màn tuyn, chiếu, gối /1 chiếc) | 635 | bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 50 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ thiết bị dạy học tối thiểu THCS | 3 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bàn ghế học sinh Tiểu học | 350 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bàn ghế giáo viên Tiểu học | 70 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bảng viết chống lóa Tiểu học | 50 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bàn ghế học sinh THCS | 385 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bàn ghế giáo viên THCS | 42 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bảng viết chống lóa THCS | 40 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Bàn ăn Inox 6 chỗ cho học sinh | 82 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Ghế ăn Inox cho học sinh (6 chiếc/bộ) | 82 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Bàn chia thức ăn | 5 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Khay ăn cá nhân Inox | 562 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Thìa ăn Inox cho học sinh | 562 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Bàn Inox để khay bát đĩa sạch | 17 | Chiếc | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Tủ cơm gas (Bình ga + tủ + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 5 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Bàn sơ chế thức ăn có giá nan tầng dưới | 8 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Bình ủ nước uống Inox | 20 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Giá để xong nồi bát đĩa | 14 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Giá để đồ gia vị, chai lọ 3 tầng Inox | 7 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Giá phơi khăn bằng Inox | 38 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Tủ lạnh nhỏ bảo quản mẫu thức ăn 90 lít | 4 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn (ngăn đông -ngăn mát) | 10 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Nồi quân dụng 50 lít, Chất liệu nhôm | 10 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Nồi nấu Inox cao F50 | 10 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Bếp ga đôi + 01 bếp công nghiệp + 02 bình ga | 7 | bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Chảo nhôm | 10 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Rổ inox to F60 | 15 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Thùng đựng gạo bằng Inox | 4 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Bộ nồi nấu ăn (Nồi Inox F40, F45, F50) | 10 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Tủ sấy bát đĩa | 8 | bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Máy lọc nước 8 lõi lọc | 12 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Bồn nước Inox 1000l + Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống máy lọc nước | 9 | Bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Chậu rửa đôi cho nhà bếp, nhà ăn | 5 | cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Giá để giày dép cho học sinh bán trú | 62 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Giường tầng nội trú | 185 | cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Tủ tư trang học sinh bán trú | 71 | Cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Quạt cây cho học sinh bán trú | 73 | cái | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Đồ dùng cá nhân có học sinh bán trú (gồm: Chăn lông cừu, màn tuyn, chiếu, gối /1 chiếc) | 635 | bộ | Các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có học sinh thuộc diện được hưởng chế độ bán trú trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (có danh sách kèm theo) | Giao hàng trong vòng 50 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) | 1 | - Đối với nhà thầu độc lập: 01 người có trình độ Đại học trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) phải có 01 người có trình độ Đại học trở lên để quản lý phần công việc của mình đảm nhận. | 5 | 4 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt chính; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ phần thiết bị dạy học (mục I) | 1 | - Đối với nhà thầu độc lập:+ 01 người chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử có trình độ sơ cấp trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) phải có 01 người chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử có trình độ sơ cấp trở lên để thực hiện phần công việc của mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự lắp đặt chính; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ phần thiết bị bàn ghế (mục II) và phần thiết bị bán trú (mục III) | 2 | - Đối với nhà thầu độc lập:+ 01 người chuyên ngành Cơ khí hoặc hàn có trình độ sơ cấp trở lên+ 01 người chuyên ngành mộc có trình độ sơ cấp trở lên- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) phải có 02 người thuộc các chuyên ngành trên để thực hiện phần công việc của mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự thanh quyết toán hợp đồng, gói thầu | 1 | 01 người Cao đẳng kế toán hoặc kinh tế hoặc kinh doanh trở lên | 5 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy học tối thiểu THCS | 3 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh Tiểu học | 350 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%,Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 3 | Bàn ghế giáo viên Tiểu học | 70 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%,Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 4 | Bảng viết chống lóa Tiểu học | 50 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%,Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế học sinh THCS | 385 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 6 | Bàn ghế giáo viên THCS | 42 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 7 | Bảng viết chống lóa THCS | 40 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 8 | Bàn ăn Inox 6 chỗ cho học sinh | 82 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 9 | Ghế ăn Inox cho học sinh (6 chiếc/bộ) | 82 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 10 | Bàn chia thức ăn | 5 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 11 | Khay ăn cá nhân Inox | 562 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 12 | Thìa ăn Inox cho học sinh | 562 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 13 | Bàn Inox để khay bát đĩa sạch | 17 | Chiếc | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 14 | Tủ cơm gas (Bình ga + tủ + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | 5 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 15 | Bàn sơ chế thức ăn có giá nan tầng dưới | 8 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 16 | Bình ủ nước uống Inox | 20 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 17 | Giá để xong nồi bát đĩa | 14 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 18 | Giá để đồ gia vị, chai lọ 3 tầng Inox | 7 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 19 | Giá phơi khăn bằng Inox | 38 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 20 | Tủ lạnh nhỏ bảo quản mẫu thức ăn 90 lít | 4 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 21 | Tủ bảo quản thực phẩm 2 ngăn (ngăn đông -ngăn mát) | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 22 | Nồi quân dụng 50 lít, Chất liệu nhôm | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 23 | Nồi nấu Inox cao F50 | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 24 | Bếp ga đôi + 01 bếp công nghiệp + 02 bình ga | 7 | bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 25 | Chảo nhôm | 10 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 26 | Rổ inox to F60 | 15 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 27 | Thùng đựng gạo bằng Inox | 4 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 28 | Bộ nồi nấu ăn (Nồi Inox F40, F45, F50) | 10 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 29 | Tủ sấy bát đĩa | 8 | bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 30 | Máy lọc nước 8 lõi lọc | 12 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 31 | Bồn nước Inox 1000l + Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống máy lọc nước | 9 | Bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 32 | Chậu rửa đôi cho nhà bếp, nhà ăn | 5 | cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 33 | Giá để giày dép cho học sinh bán trú | 62 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 34 | Giường tầng nội trú | 185 | cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 35 | Tủ tư trang học sinh bán trú | 71 | Cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 36 | Quạt cây cho học sinh bán trú | 73 | cái | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT | ||
| 37 | Đồ dùng cá nhân có học sinh bán trú (gồm: Chăn lông cừu, màn tuyn, chiếu, gối /1 chiếc) | 635 | bộ | Thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường từ năm 2019. Hàng hóa phải mới 100%. Theo mục 2 chương V-E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hạnh phúc giống như thủy tinh, càng rực rỡ bao nhiêu, càng mỏng manh bấy nhiêu. "
P. Syrus
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.