Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị chuyên dùng

Tìm thấy: 16:31 04/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hội trường 350 chỗ Bộ chỉ huy Quân sự
Gói thầu
Mua sắm thiết bị chuyên dùng
Chủ đầu tư
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 822 409.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hội trường 350 chỗ Bộ Chỉ huy Quân sự
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 14/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:26 04/07/2022
đến
17:00 14/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 14/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/07/2022 (11/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyên dùng
Tên dự án là: Hội trường 350 chỗ Bộ chỉ huy Quân sự
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 822 409.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thương mại Gia Định. Địa chỉ: Số 184, đường D1, phường Phú Hoà, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Thương mại Xây dựng SIDECO. Địa chỉ: Số 131, đường Trần Phú, phường Chánh Nghĩa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Định giá Bến Thành – Hà Nội. Địa chỉ: Số 236, đường Cao Thắng, phường 12, quận 10, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn giao thông, hạ tầng, xây dựng, số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 822 409.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Đối với các thiết bị bao gồm: Thiết bị âm thanh - ánh sáng (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) đối với thiết bị âm thanh - ánh sáng dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 822 409.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn Par LED24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
2Đèn6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
3Máy tạo khói Specification1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
4Lamp: Led 150W/D7/600) Included1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
5512 DMX control channels1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
6Bộ chia tín hiệu DMX 1 đường vào 8 đường ra1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
7Khung tam giác20métĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
8Palang kéo khung treo đèn4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
9CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 125A 3 pha1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
10Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2200métĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
11CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 pha3cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
12Jack DMX XLR kết nối đèn30cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
13Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3x2.5)250métĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
14Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn, loại ổ cắm công nghiệp 16A 3 chấu4cặpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
15Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
16Tủ điện tổng cho AT -AS1tủĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
17Móc treo đèn26cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
18Tủ đựng thiết bị1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
19Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá đở ….)1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
20Loa toàn giải Column Array4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
21Loa siêu trầm2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
22Loa kiểm âm sân khấu4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
23Loa kiểm âm phòng điều khiển2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
24Mixe điều khiển hệ thống 40 đường1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
25Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
26Bộ chia và cân chỉnh tần số1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
27Chân micro cao4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
28Micro cần dài để bục phát biểu1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
29Đế micro để bục phát biểu1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
30Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca)4bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
31Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2300métĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
32Khung treo cho loa toàn dải loa2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
33Dây tín hiệu kỹ thuật số200métĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
34CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
35Dây điện nguồn cho từng cụm loa150métĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
36Ổ cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
37Phít cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu)2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
38Ổ cắm âm sàn cho loa monitor ổ cắm 3 chấu4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
39Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
40Jack canon XLR kết nối với máy30cặpĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
41Jack 6 ly nối mono và Stereo10cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
42Bàn để micxer điều khiển ATAS1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
43Tủ Mixer1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
44Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….)1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
45Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
46Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình cánh: ngang 3,1 x cao 2,1= 6,5 m2 x 2 cánh =13m2)13m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
47Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình chính ngang 6,14m x cao 3,45m)21,18m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
48Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh2bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
49Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 50m1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
50Hệ thống khung cố định cho màn hình LED3bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
51Máy vi tính điều khiển màn hình LED1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
52Dây kết nối tín hiệu màn hình LED300mĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
53Dây điện cấp nguồn cho màn hình LED300mĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
54CB cấp nguồn cho màn hình LED cánh2cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
55CB cấp nguồn cho LED chính1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
56Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên + Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….)1hệ thốngĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
57Bàn gỗ 248cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
58Bàn gỗ 324cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
59Bàn đại biểu6cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
60Ghế đại biểu24cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
61Ghế hội trường336cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
62Bục phát biểu1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
63Bục tượng Bác1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
64Bộ salon gỗ - Gõ đỏ 6 món1bộĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
65Phông màn sân khấu125m2Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
66Máy hút bụi công nghiệp1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
67Khung tranh sơn dầu phong cảnh1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
68Khung tranh sơn mài4cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
69Chậu hoa kiểng1cáiĐáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Đèn Par LED24cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
2Đèn6cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
3Máy tạo khói Specification1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
4Lamp: Led 150W/D7/600) Included1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
5512 DMX control channels1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
6Bộ chia tín hiệu DMX 1 đường vào 8 đường ra1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
7Khung tam giác20métPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
8Palang kéo khung treo đèn4bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
9CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 125A 3 pha1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
10Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2200métPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
11CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 pha3cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
12Jack DMX XLR kết nối đèn30cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
13Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3x2.5)250métPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
14Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn, loại ổ cắm công nghiệp 16A 3 chấu4cặpPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
15Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
16Tủ điện tổng cho AT -AS1tủPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
17Móc treo đèn26cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
18Tủ đựng thiết bị1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
19Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá đở ….)1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
20Loa toàn giải Column Array4cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
21Loa siêu trầm2cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
22Loa kiểm âm sân khấu4cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
23Loa kiểm âm phòng điều khiển2cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
24Mixe điều khiển hệ thống 40 đường1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
25Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
26Bộ chia và cân chỉnh tần số1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
27Chân micro cao4cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
28Micro cần dài để bục phát biểu1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
29Đế micro để bục phát biểu1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
30Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca)4bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
31Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2300métPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
32Khung treo cho loa toàn dải loa2bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
33Dây tín hiệu kỹ thuật số200métPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
34CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha4cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
35Dây điện nguồn cho từng cụm loa150métPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
36Ổ cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu)2cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
37Phít cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu)2cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
38Ổ cắm âm sàn cho loa monitor ổ cắm 3 chấu4cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
39Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A2cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
40Jack canon XLR kết nối với máy30cặpPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
41Jack 6 ly nối mono và Stereo10cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
42Bàn để micxer điều khiển ATAS1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
43Tủ Mixer1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
44Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….)1hệ thốngPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
45Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên1hệ thốngPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
46Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình cánh: ngang 3,1 x cao 2,1= 6,5 m2 x 2 cánh =13m2)13m2Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
47Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình chính ngang 6,14m x cao 3,45m)21,18m2Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
48Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh2bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
49Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 50m1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
50Hệ thống khung cố định cho màn hình LED3bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
51Máy vi tính điều khiển màn hình LED1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
52Dây kết nối tín hiệu màn hình LED300mPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
53Dây điện cấp nguồn cho màn hình LED300mPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
54CB cấp nguồn cho màn hình LED cánh2cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
55CB cấp nguồn cho LED chính1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
56Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên + Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….)1hệ thốngPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
57Bàn gỗ 248cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
58Bàn gỗ 324cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
59Bàn đại biểu6cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
60Ghế đại biểu24cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
61Ghế hội trường336cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
62Bục phát biểu1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
63Bục tượng Bác1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
64Bộ salon gỗ - Gõ đỏ 6 món1bộPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
65Phông màn sân khấu125m2Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
66Máy hút bụi công nghiệp1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
67Khung tranh sơn dầu phong cảnh1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
68Khung tranh sơn mài4cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)
69Chậu hoa kiểng1cáiPhú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.337.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.667.400.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn - ghế - phong màn và thiết bị hệ thống điện - điện tử - âm thanh; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.890.602.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.781.204.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành). - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với thiết bị thiết bị âm thanh - ánh sáng (trừ trường hợp thiết bị sản xuất trong nước): Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng1- Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)52
2Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị bàn - ghế - phong màn1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Lâm nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
3Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị hệ thống điện - điện tử - âm thanh1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng về âm thanh và ánh sáng (hoặc nhà cung cấp hoặc nhà phân phối);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31
4Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn1- Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt)31

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đèn Par LED
24 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
2 Đèn
6 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
3 Máy tạo khói Specification
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
4 Lamp: Led 150W/D7/600) Included
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
5 512 DMX control channels
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
6 Bộ chia tín hiệu DMX 1 đường vào 8 đường ra
1 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
7 Khung tam giác
20 mét Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
8 Palang kéo khung treo đèn
4 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
9 CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 125A 3 pha
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
10 Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2
200 mét Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
11 CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 pha
3 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
12 Jack DMX XLR kết nối đèn
30 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
13 Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3x2.5)
250 mét Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
14 Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn, loại ổ cắm công nghiệp 16A 3 chấu
4 cặp Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
15 Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
16 Tủ điện tổng cho AT -AS
1 tủ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
17 Móc treo đèn
26 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
18 Tủ đựng thiết bị
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
19 Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá đở ….)
1 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
20 Loa toàn giải Column Array
4 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
21 Loa siêu trầm
2 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
22 Loa kiểm âm sân khấu
4 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
23 Loa kiểm âm phòng điều khiển
2 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
24 Mixe điều khiển hệ thống 40 đường
1 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
25 Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số
1 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
26 Bộ chia và cân chỉnh tần số
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
27 Chân micro cao
4 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
28 Micro cần dài để bục phát biểu
1 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
29 Đế micro để bục phát biểu
1 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
30 Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca)
4 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
31 Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2
300 mét Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
32 Khung treo cho loa toàn dải loa
2 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
33 Dây tín hiệu kỹ thuật số
200 mét Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
34 CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha
4 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
35 Dây điện nguồn cho từng cụm loa
150 mét Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
36 Ổ cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu)
2 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
37 Phít cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu)
2 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
38 Ổ cắm âm sàn cho loa monitor ổ cắm 3 chấu
4 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
39 Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A
2 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
40 Jack canon XLR kết nối với máy
30 cặp Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
41 Jack 6 ly nối mono và Stereo
10 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
42 Bàn để micxer điều khiển ATAS
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
43 Tủ Mixer
1 cái Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
44 Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….)
1 hệ thống Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
45 Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên
1 hệ thống Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
46 Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình cánh: ngang 3,1 x cao 2,1= 6,5 m2 x 2 cánh =13m2)
13 m2 Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
47 Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình chính ngang 6,14m x cao 3,45m)
21,18 m2 Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
48 Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh
2 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
49 Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 50m
1 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V
50 Hệ thống khung cố định cho màn hình LED
3 bộ Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị chuyên dùng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị chuyên dùng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây