Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị chuyên dùng Tên dự án là: Hội trường 350 chỗ Bộ chỉ huy Quân sự Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với các thiết bị bao gồm: Thiết bị âm thanh - ánh sáng (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất) đối với thiết bị âm thanh - ánh sáng dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 822 409. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Đia chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đèn Par LED | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Đèn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Máy tạo khói Specification | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Lamp: Led 150W/D7/600) Included | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | 512 DMX control channels | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ chia tín hiệu DMX 1 đường vào 8 đường ra | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Khung tam giác | 20 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Palang kéo khung treo đèn | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 125A 3 pha | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2 | 200 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 pha | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Jack DMX XLR kết nối đèn | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3x2.5) | 250 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn, loại ổ cắm công nghiệp 16A 3 chấu | 4 | cặp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tủ điện tổng cho AT -AS | 1 | tủ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Móc treo đèn | 26 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá đở ….) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Loa toàn giải Column Array | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Loa siêu trầm | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Loa kiểm âm sân khấu | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Loa kiểm âm phòng điều khiển | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Mixe điều khiển hệ thống 40 đường | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bộ chia và cân chỉnh tần số | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Chân micro cao | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Micro cần dài để bục phát biểu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Đế micro để bục phát biểu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca) | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 | 300 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | Khung treo cho loa toàn dải loa | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | Dây tín hiệu kỹ thuật số | 200 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Dây điện nguồn cho từng cụm loa | 150 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Ổ cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Phít cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Ổ cắm âm sàn cho loa monitor ổ cắm 3 chấu | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Jack canon XLR kết nối với máy | 30 | cặp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Jack 6 ly nối mono và Stereo | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bàn để micxer điều khiển ATAS | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Tủ Mixer | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….) | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình cánh: ngang 3,1 x cao 2,1= 6,5 m2 x 2 cánh =13m2) | 13 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình chính ngang 6,14m x cao 3,45m) | 21,18 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 50m | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Hệ thống khung cố định cho màn hình LED | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 51 | Máy vi tính điều khiển màn hình LED | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 52 | Dây kết nối tín hiệu màn hình LED | 300 | m | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dây điện cấp nguồn cho màn hình LED | 300 | m | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 54 | CB cấp nguồn cho màn hình LED cánh | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 55 | CB cấp nguồn cho LED chính | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 56 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên + Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….) | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bàn gỗ 2 | 48 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bàn gỗ 3 | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bàn đại biểu | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 60 | Ghế đại biểu | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 61 | Ghế hội trường | 336 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bục phát biểu | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ salon gỗ - Gõ đỏ 6 món | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 65 | Phông màn sân khấu | 125 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 66 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 67 | Khung tranh sơn dầu phong cảnh | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 68 | Khung tranh sơn mài | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 69 | Chậu hoa kiểng | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Đèn Par LED | 24 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 2 | Đèn | 6 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 3 | Máy tạo khói Specification | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 4 | Lamp: Led 150W/D7/600) Included | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 5 | 512 DMX control channels | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 6 | Bộ chia tín hiệu DMX 1 đường vào 8 đường ra | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 7 | Khung tam giác | 20 | mét | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 8 | Palang kéo khung treo đèn | 4 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 9 | CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 125A 3 pha | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 10 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2 | 200 | mét | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 11 | CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 pha | 3 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 12 | Jack DMX XLR kết nối đèn | 30 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 13 | Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3x2.5) | 250 | mét | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 14 | Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn, loại ổ cắm công nghiệp 16A 3 chấu | 4 | cặp | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 15 | Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 16 | Tủ điện tổng cho AT -AS | 1 | tủ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 17 | Móc treo đèn | 26 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 18 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 19 | Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá đở ….) | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 20 | Loa toàn giải Column Array | 4 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 21 | Loa siêu trầm | 2 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 22 | Loa kiểm âm sân khấu | 4 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 23 | Loa kiểm âm phòng điều khiển | 2 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 24 | Mixe điều khiển hệ thống 40 đường | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 25 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 26 | Bộ chia và cân chỉnh tần số | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 27 | Chân micro cao | 4 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 28 | Micro cần dài để bục phát biểu | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 29 | Đế micro để bục phát biểu | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 30 | Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca) | 4 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 31 | Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 | 300 | mét | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 32 | Khung treo cho loa toàn dải loa | 2 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 33 | Dây tín hiệu kỹ thuật số | 200 | mét | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 34 | CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha | 4 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 35 | Dây điện nguồn cho từng cụm loa | 150 | mét | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 36 | Ổ cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) | 2 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 37 | Phít cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) | 2 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 38 | Ổ cắm âm sàn cho loa monitor ổ cắm 3 chấu | 4 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 39 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A | 2 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 40 | Jack canon XLR kết nối với máy | 30 | cặp | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 41 | Jack 6 ly nối mono và Stereo | 10 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 42 | Bàn để micxer điều khiển ATAS | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 43 | Tủ Mixer | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 44 | Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….) | 1 | hệ thống | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 45 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên | 1 | hệ thống | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 46 | Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình cánh: ngang 3,1 x cao 2,1= 6,5 m2 x 2 cánh =13m2) | 13 | m2 | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 47 | Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình chính ngang 6,14m x cao 3,45m) | 21,18 | m2 | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 48 | Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh | 2 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 49 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 50m | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 50 | Hệ thống khung cố định cho màn hình LED | 3 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 51 | Máy vi tính điều khiển màn hình LED | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 52 | Dây kết nối tín hiệu màn hình LED | 300 | m | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 53 | Dây điện cấp nguồn cho màn hình LED | 300 | m | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 54 | CB cấp nguồn cho màn hình LED cánh | 2 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 55 | CB cấp nguồn cho LED chính | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 56 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên + Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….) | 1 | hệ thống | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 57 | Bàn gỗ 2 | 48 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 58 | Bàn gỗ 3 | 24 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 59 | Bàn đại biểu | 6 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 60 | Ghế đại biểu | 24 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 61 | Ghế hội trường | 336 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 62 | Bục phát biểu | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 63 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 64 | Bộ salon gỗ - Gõ đỏ 6 món | 1 | bộ | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 65 | Phông màn sân khấu | 125 | m2 | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 66 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 67 | Khung tranh sơn dầu phong cảnh | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 68 | Khung tranh sơn mài | 4 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 69 | Chậu hoa kiểng | 1 | cái | Phú Lợi, phường Phú Lợi, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | 90 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.337.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.667.400.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn - ghế - phong màn và thiết bị hệ thống điện - điện tử - âm thanh; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.890.602.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.781.204.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.602.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.781.204.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.602.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.890.602.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.781.204.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành). - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Đối với thiết bị thiết bị âm thanh - ánh sáng (trừ trường hợp thiết bị sản xuất trong nước): Nhà thầu phải cung cấp Bản cảm kết có Giấy chứng nhận ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam của Nhà sản xuất với thời gian hiệu lực bằng với thời gian bảo hành sản phẩm theo yêu cầu là 12 tháng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị bàn - ghế - phong màn | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Lâm nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị hệ thống điện - điện tử - âm thanh | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện tử (hoặc Tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện);- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng về âm thanh và ánh sáng (hoặc nhà cung cấp hoặc nhà phân phối);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt).b. Lưu ý (đính kèm nội dung chi tiết theo E-HSMT đã phê duyệt) | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn Par LED | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Đèn | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Máy tạo khói Specification | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Lamp: Led 150W/D7/600) Included | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | 512 DMX control channels | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ chia tín hiệu DMX 1 đường vào 8 đường ra | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Khung tam giác | 20 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Palang kéo khung treo đèn | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | CB cấp nguồn cho hệ thống AT-AS 125A 3 pha | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống 2 x 0.22 mm2 | 200 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | CB cấp nguồn cho từng loại đèn trên mỗi sào đèn 32A 1 pha | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Jack DMX XLR kết nối đèn | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Dây điện cấp nguồn cho đèn Parled, cáp điện 3 ruột (3x2.5) | 250 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Ổ cắm phít cắm cho mỗi loại đèn trên từng sào đèn, loại ổ cắm công nghiệp 16A 3 chấu | 4 | cặp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Ổ cắm dài 6 lỗ 3 chấu 10A | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tủ điện tổng cho AT -AS | 1 | tủ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Móc treo đèn | 26 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Phụ kiện cơ khí điện (ốc víc, băng keo, ống, nẹp luôn dây, giá đở ….) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Loa toàn giải Column Array | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Loa siêu trầm | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Loa kiểm âm sân khấu | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Loa kiểm âm phòng điều khiển | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Mixe điều khiển hệ thống 40 đường | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bộ chia tín hiệu kỹ thuật số | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bộ chia và cân chỉnh tần số | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Chân micro cao | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Micro cần dài để bục phát biểu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Đế micro để bục phát biểu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Micro không dây cầm tay (sử dụng chuyên cho MC, đơn ca) | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Dây tín hiệu Dây tín hiệu Cable, 2 x 0.22 mm2 | 300 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | Khung treo cho loa toàn dải loa | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | Dây tín hiệu kỹ thuật số | 200 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | CB cấp nguồn cho từng cụm loa và khu vực điều khiển 32A 1 pha | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Dây điện nguồn cho từng cụm loa | 150 | mét | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Ổ cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Phít cắm cho cụm loa (bên trái và phải sân khấu) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Ổ cắm âm sàn cho loa monitor ổ cắm 3 chấu | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Ổ cắm cho tủ AT sân khấu loại 3 chấu 6 lổ cắm 10A | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Jack canon XLR kết nối với máy | 30 | cặp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Jack 6 ly nối mono và Stereo | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bàn để micxer điều khiển ATAS | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Tủ Mixer | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Phụ kiện điện cơ khí (ốc víc, ống đi dây, giá dở ….) | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Vận chuyển, bảo hiểm, giàn giáo thi công + nhân công thi công chuyển giao thiết bị tất cả các hệ thống trên | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình cánh: ngang 3,1 x cao 2,1= 6,5 m2 x 2 cánh =13m2) | 13 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Màn hình LED P3 - Indoor (màn hình chính ngang 6,14m x cao 3,45m) | 21,18 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bộ xử lí tín hiệu hình ảnh | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI 50m | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Hệ thống khung cố định cho màn hình LED | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Khi tinh thần của tác giả vui vẻ thì sáng tác thường là hay nhất, như đứa con kết tinh của tình yêu thường đẹp nhất. "
Chainphuer (Pháp)
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 822 409. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Đường Phú Lợi, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 822 409. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.