Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200320201-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20200320201-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin. Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | I. Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu (không áp dụng hình thức giảm giá). - Giấy ủy quyền (nếu có). - Biểu giá, tiến độ giao hàng. - Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. - Bảo đảm dự thầu (bản scan màu). - Thỏa thuận liên danh (nếu có) II. Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống, nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 04 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường công văn hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Công ty Điện lực Bến Tre – Phòng Kế hoạch Vật tư, 450F – QL60 – xã Sơn Đông – TP Bến Tre – tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 8511923. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa. - Bản Chào Quy cách kỹ thuật. - Các nội dung khác quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại chương V. c. Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, xác nhận bảo hành, catalogue có xác nhận của nhà sản xuất, bản vẽ kèm theo (nếu cần)…của từng loại hàng hóa. d. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V. e. Nếu các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa nếu không phải bằng ngôn ngữ Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bảng dịch sang Tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có chức năng để Bên mời thầu kiểm tra nếu thấy cần thiết. f. Đối với hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ và cam kết 100% linh kiện, phụ kiện đúng hãng đi kèm. Sau khi trúng thầu giao hàng, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và nguồn gốc xuất xứ (C/O) của hàng hóa. g) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhưng có một số linh kiện, phụ kiện nhập khẩu: nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ của từng linh kiện trong sản phẩm. h) Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. Lưu ý: - Đối với hàng hóa SX trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành; - Đối hàng hóa ngoại nhập: Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua (Kho Công ty Điện lực Bến Tre) bao gồm các chi phí vật tư thiết bị, bốc dỡ xuống kho, vận chuyển, thử nghiệm...theo yêu cầu tại Chương V, các chi phí liên quan như thuế, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí sản xuất hàng hóa, bảo hiểm nội địa..., thuế GTGT theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | : |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy xác nhận hàng chính hãng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương từ nhà sản xuất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy xác nhận hàng chính hãng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương từ nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre
Địa chỉ: 450F – QL60 – xã Sơn Đông – TP Bến Tre – tỉnh Bến Tre - Điện thoại: 0275 8511909. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre Địa chỉ: 450F – QL60 – xã Sơn Đông – TP Bến Tre – tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 0275 8511923. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bến Tre Địa chỉ: 450F – QL60 – xã Sơn Đông – TP Bến Tre – tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 0275 8511923 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính bảng_ Loại 1 | 5 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 2 | Máy tính bảng_ Loại 2 | 23 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 3 | Máy tính xách tay_Loại 1 | 8 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 4 | Máy tính xách tay_Loại 2 | 52 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 5 | Thùng CPU | 31 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 6 | Màn hình máy tính 21 inch | 33 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 7 | Máy in 02 mặt_Loại 1 | 5 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 8 | Máy in 02 mặt_Loại 2 | 25 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 9 | Máy in A3 | 1 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 10 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 11 | Máy in Kim (loại 05 liên) | 1 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 12 | Máy Scanner 2 mặt | 4 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 13 | Wifi chuyên dụng | 16 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch Switch Layer 2 | 13 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 15 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 port | 7 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 16 | Máy chiếu + Màn chiếu | 2 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 17 | Bản quyền Windows 10, 64 bit | 141 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy tính bảng_ Loại 1 | 5 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 2 | Máy tính bảng_ Loại 2 | 23 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 3 | Máy tính xách tay_Loại 1 | 8 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 4 | Máy tính xách tay_Loại 2 | 52 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 5 | Thùng CPU | 31 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 6 | Màn hình máy tính 21 inch | 33 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 7 | Máy in 02 mặt_Loại 1 | 5 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 8 | Máy in 02 mặt_Loại 2 | 25 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 9 | Máy in A3 | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 10 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 11 | Máy in Kim (loại 05 liên) | 1 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 12 | Máy Scanner 2 mặt | 4 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 13 | Wifi chuyên dụng | 16 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch Switch Layer 2 | 13 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 15 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 port | 7 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 16 | Máy chiếu + Màn chiếu | 2 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| 17 | Bản quyền Windows 10, 64 bit | 141 | Cái | Kho Công ty Điện lực Bến Tre số 450F QL 60 ấp 1 xã Sơn Đông, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Giao hàng trong vòng 20 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng của Công ty Điện lực Bến Tre |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng_ Loại 1 | 5 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 2 | Máy tính bảng_ Loại 2 | 23 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 3 | Máy tính xách tay_Loại 1 | 8 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 4 | Máy tính xách tay_Loại 2 | 52 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 5 | Thùng CPU | 31 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 6 | Màn hình máy tính 21 inch | 33 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 7 | Máy in 02 mặt_Loại 1 | 5 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 8 | Máy in 02 mặt_Loại 2 | 25 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 9 | Máy in A3 | 1 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 10 | Tivi 55 inch | 1 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 11 | Máy in Kim (loại 05 liên) | 1 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 12 | Máy Scanner 2 mặt | 4 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 13 | Wifi chuyên dụng | 16 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 14 | Thiết bị chuyển mạch Switch Layer 2 | 13 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 15 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 port | 7 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 16 | Máy chiếu + Màn chiếu | 2 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V | ||
| 17 | Bản quyền Windows 10, 64 bit | 141 | Cái | Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như quy định tại mục 2, chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE như sau:
- Có quan hệ với 305 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,07 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 64,01%, Xây lắp 28,21%, Tư vấn 5,06%, Phi tư vấn 2,72%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.042.747.548.869 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 951.081.800.994 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,79%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Ước muốn của con người có ngàn dạng, mà cơ hội của anh ta chỉ có một. "
Pitch (Mỹ)
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.