Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị Bên mời thầu làm rõ những thông tin mô tả các loại gá là như thế nào về quy cách, kích thước, đặc tính kỹ thuật. Mô tả chỉ một kích thước chiều dài nó không thể hiện yêu cầu cụ thể của bên mời thầu về Bộ căn gá này. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Theo yêu cầu của Công ty về việc đề nghị làm rõ thông tin mô tả Bộ gá căn mẫu tại mục 4 trong mục hàng hóa, Học viện Kỹ thuật Quân sự xin làm rõ như sau:
Quy cách, kích thước, đặc tính kỹ thuật của Bộ gá căn mẫu được nêu tại mục 4 trong danh mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp trong Yêu cầu báo giá của Gói thầu “Mua sắm thiết bị đo lường cho các đơn vị” tương tự như quy cách, kích thước, đặc tính kỹ thuật của Bộ gá căn mẫu Mitutoyo 516-605, xuất xứ Nhật Bản. Trân trọng! |
| File đính kèm nội dung trả lời | LamroYCBG.pdf |
| Ngày trả lời | 10:45 15/06/2020 |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 15 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy hiện sóng 70Mhz | 1 | Chiếc | - Băng thông : 70Mhz - Số kênh : 2 kênh - Tốc độ lấy mẫu : 1 GS/s - Chiều dài bản ghi: 2.5k - Trục tung: + Giới hạn băng thông: 20 MHz + Đầu vào: AC, DC, GND + Trở kháng đầu vào: 1 MΩ + Độ phân giải: 8 bit + Điện áp đầu vào tối đa: 300 VRMS + Độ chính xác: ±3% + Khoảng offset: 2 mV/div ~ 5 V/div - Trục hoành + Khoảng thời gian cơ sở: 2.5ns ~50s/ div + Độ chính xác: ±50 ppm - Trigger: + Chế độ: Auto, Normal, and Single + Loại trigger: Edge, PWM, Video - Tính toán sóng: +, -, x, :, FFT - Đếm tần số: + Độ phân giải: 6 số + Độ chính xác: 51 phần triệu - Màn hình: 7", 800x480 - Phụ kiện gồm: dây nguồn, 02 đầu đo | |
| 2 | Máy hiện sóng 100Mhz | 1 | Chiếc | - Băng thông: 100 Mhz - Số kênh: 2 - Tốc độ lấy mẫu: 1 GSa/s - Rise time : 5ns - Trục tung: + Độ phân giải: 8 bit: 1mV~10V/div + Đầu vào: AC, DC, GND + Trở kháng vào: 1 MΩ, 16 pF + Độ chính xác DC: 3% + Điện áp đầu vào tối đa: 300Vpk + Các phép toán trên dạng sóng: +,-,x,:, FFT - Trục hoành: + Khoảng thời gian cơ sở: 5ns/div ~ 100s/div + Độ chính xác: ±50 ppm - Trigger: + Nguồn Trigger : CH1, CH2, EXT + Chế độ: Auto, Normal, Single + Loại trigger: Edge, PW, Video - Màn hình : 7", TFT WVGA, 800x480 - Giao tiếp : USB 2.0 - Nguồn cung cấp : 100 - 240VAC, 50/60Hz - Phụ kiện kèm theo: Que đo GTP-100A-4 (2 chiếc), dây nguồn | |
| 3 | Máy phát chức năng | 1 | Chiếc | - Số kênh: 2 - Tần số ngõ ra: 60 MHz - Lấy mẫu: 500 MSa/s - Độ dài sóng: 16 Kpts - Độ phân dải dọc: 14 bits - Độ ổn định tần số: 2 ppm - Tích hợp 150 dạng sóng - Các dạng sóng cơ bản: Sine (1μHz to 60MHz), Square (1μHz to 25MHz), Ramp (1μHz to 1MHz), Pulse (1μHz to 15MHz), Noise (60MHz bandwidth), - Độ phân dải tần số: 1μHz - Dải biên độ đầu ra: + 1mVpp to 10Vpp với tần số ≤20MHz: + 1mVpp to 5Vpp với tần số ≤60MHz - Sai số biên độ đầu ra với trở kháng 50Ω (± 1% of setting ± 2mVpp) - Trở kháng đầu ra: 50Ω - Bộ đếm 200Mhz , 7 digits/s - Màn hình hiển thị: 7 inches TFT WVGA (800X480) - Kết nối: USB Host & Device, LAN - Dạng điều chế: AM, FM, PM, ASK, FSK, PSK, BPSK, QPSK, 3FSK, 4FSK, OSK, PWM | |
| 4 | Bộ gá căn mẫu | 1 | Bộ | Bao gồm: 14 chi tiết - Gá giữ loại A, dài 75mm: 01 cái, - Gá giữ loại B, dài 126mm: 01 cái - Gá giữ loại C, dài 236mm: 01 cái - Gá giữ loại D, dài 65,5mm: 01 cái - Gá giữ loại E, dài 210mm: 01 cái - Ống nối Adaptor: 03 cái - Gá giữ cơ sở 35mm: 01 cái - Ngàm kẹp bán nguyệt 12mm: 02 cái - Ngàm kẹp thẳng: 02 cái/bộ - Điểm nhọn: 01 cái |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Cài đặt, hiệu chỉnh, vận hành chạy thử; kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | gói | Học viện KTQS, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1,Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Học viện KTQS, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1,Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Trong vòng 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bảo hành | 1 | gói | Học viện KTQS, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1,Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 15 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy hiện sóng 70Mhz | 1 | Chiếc | - Băng thông : 70Mhz - Số kênh : 2 kênh - Tốc độ lấy mẫu : 1 GS/s - Chiều dài bản ghi: 2.5k - Trục tung: + Giới hạn băng thông: 20 MHz + Đầu vào: AC, DC, GND + Trở kháng đầu vào: 1 MΩ + Độ phân giải: 8 bit + Điện áp đầu vào tối đa: 300 VRMS + Độ chính xác: ±3% + Khoảng offset: 2 mV/div ~ 5 V/div - Trục hoành + Khoảng thời gian cơ sở: 2.5ns ~50s/ div + Độ chính xác: ±50 ppm - Trigger: + Chế độ: Auto, Normal, and Single + Loại trigger: Edge, PWM, Video - Tính toán sóng: +, -, x, :, FFT - Đếm tần số: + Độ phân giải: 6 số + Độ chính xác: 51 phần triệu - Màn hình: 7", 800x480 - Phụ kiện gồm: dây nguồn, 02 đầu đo | |
| 2 | Máy hiện sóng 100Mhz | 1 | Chiếc | - Băng thông: 100 Mhz - Số kênh: 2 - Tốc độ lấy mẫu: 1 GSa/s - Rise time : 5ns - Trục tung: + Độ phân giải: 8 bit: 1mV~10V/div + Đầu vào: AC, DC, GND + Trở kháng vào: 1 MΩ, 16 pF + Độ chính xác DC: 3% + Điện áp đầu vào tối đa: 300Vpk + Các phép toán trên dạng sóng: +,-,x,:, FFT - Trục hoành: + Khoảng thời gian cơ sở: 5ns/div ~ 100s/div + Độ chính xác: ±50 ppm - Trigger: + Nguồn Trigger : CH1, CH2, EXT + Chế độ: Auto, Normal, Single + Loại trigger: Edge, PW, Video - Màn hình : 7", TFT WVGA, 800x480 - Giao tiếp : USB 2.0 - Nguồn cung cấp : 100 - 240VAC, 50/60Hz - Phụ kiện kèm theo: Que đo GTP-100A-4 (2 chiếc), dây nguồn | |
| 3 | Máy phát chức năng | 1 | Chiếc | - Số kênh: 2 - Tần số ngõ ra: 60 MHz - Lấy mẫu: 500 MSa/s - Độ dài sóng: 16 Kpts - Độ phân dải dọc: 14 bits - Độ ổn định tần số: 2 ppm - Tích hợp 150 dạng sóng - Các dạng sóng cơ bản: Sine (1μHz to 60MHz), Square (1μHz to 25MHz), Ramp (1μHz to 1MHz), Pulse (1μHz to 15MHz), Noise (60MHz bandwidth), - Độ phân dải tần số: 1μHz - Dải biên độ đầu ra: + 1mVpp to 10Vpp với tần số ≤20MHz: + 1mVpp to 5Vpp với tần số ≤60MHz - Sai số biên độ đầu ra với trở kháng 50Ω (± 1% of setting ± 2mVpp) - Trở kháng đầu ra: 50Ω - Bộ đếm 200Mhz , 7 digits/s - Màn hình hiển thị: 7 inches TFT WVGA (800X480) - Kết nối: USB Host & Device, LAN - Dạng điều chế: AM, FM, PM, ASK, FSK, PSK, BPSK, QPSK, 3FSK, 4FSK, OSK, PWM | |
| 4 | Bộ gá căn mẫu | 1 | Bộ | Bao gồm: 14 chi tiết - Gá giữ loại A, dài 75mm: 01 cái, - Gá giữ loại B, dài 126mm: 01 cái - Gá giữ loại C, dài 236mm: 01 cái - Gá giữ loại D, dài 65,5mm: 01 cái - Gá giữ loại E, dài 210mm: 01 cái - Ống nối Adaptor: 03 cái - Gá giữ cơ sở 35mm: 01 cái - Ngàm kẹp bán nguyệt 12mm: 02 cái - Ngàm kẹp thẳng: 02 cái/bộ - Điểm nhọn: 01 cái |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hiện sóng 70Mhz | 1 | Chiếc | - Băng thông : 70Mhz - Số kênh : 2 kênh - Tốc độ lấy mẫu : 1 GS/s - Chiều dài bản ghi: 2.5k - Trục tung: + Giới hạn băng thông: 20 MHz + Đầu vào: AC, DC, GND + Trở kháng đầu vào: 1 MΩ + Độ phân giải: 8 bit + Điện áp đầu vào tối đa: 300 VRMS + Độ chính xác: ±3% + Khoảng offset: 2 mV/div ~ 5 V/div - Trục hoành + Khoảng thời gian cơ sở: 2.5ns ~50s/ div + Độ chính xác: ±50 ppm - Trigger: + Chế độ: Auto, Normal, and Single + Loại trigger: Edge, PWM, Video - Tính toán sóng: +, -, x, :, FFT - Đếm tần số: + Độ phân giải: 6 số + Độ chính xác: 51 phần triệu - Màn hình: 7", 800x480 - Phụ kiện gồm: dây nguồn, 02 đầu đo | ||
| 2 | Máy hiện sóng 100Mhz | 1 | Chiếc | - Băng thông: 100 Mhz - Số kênh: 2 - Tốc độ lấy mẫu: 1 GSa/s - Rise time : 5ns - Trục tung: + Độ phân giải: 8 bit: 1mV~10V/div + Đầu vào: AC, DC, GND + Trở kháng vào: 1 MΩ, 16 pF + Độ chính xác DC: 3% + Điện áp đầu vào tối đa: 300Vpk + Các phép toán trên dạng sóng: +,-,x,:, FFT - Trục hoành: + Khoảng thời gian cơ sở: 5ns/div ~ 100s/div + Độ chính xác: ±50 ppm - Trigger: + Nguồn Trigger : CH1, CH2, EXT + Chế độ: Auto, Normal, Single + Loại trigger: Edge, PW, Video - Màn hình : 7", TFT WVGA, 800x480 - Giao tiếp : USB 2.0 - Nguồn cung cấp : 100 - 240VAC, 50/60Hz - Phụ kiện kèm theo: Que đo GTP-100A-4 (2 chiếc), dây nguồn | ||
| 3 | Máy phát chức năng | 1 | Chiếc | - Số kênh: 2 - Tần số ngõ ra: 60 MHz - Lấy mẫu: 500 MSa/s - Độ dài sóng: 16 Kpts - Độ phân dải dọc: 14 bits - Độ ổn định tần số: 2 ppm - Tích hợp 150 dạng sóng - Các dạng sóng cơ bản: Sine (1μHz to 60MHz), Square (1μHz to 25MHz), Ramp (1μHz to 1MHz), Pulse (1μHz to 15MHz), Noise (60MHz bandwidth), - Độ phân dải tần số: 1μHz - Dải biên độ đầu ra: + 1mVpp to 10Vpp với tần số ≤20MHz: + 1mVpp to 5Vpp với tần số ≤60MHz - Sai số biên độ đầu ra với trở kháng 50Ω (± 1% of setting ± 2mVpp) - Trở kháng đầu ra: 50Ω - Bộ đếm 200Mhz , 7 digits/s - Màn hình hiển thị: 7 inches TFT WVGA (800X480) - Kết nối: USB Host & Device, LAN - Dạng điều chế: AM, FM, PM, ASK, FSK, PSK, BPSK, QPSK, 3FSK, 4FSK, OSK, PWM | ||
| 4 | Bộ gá căn mẫu | 1 | Bộ | Bao gồm: 14 chi tiết - Gá giữ loại A, dài 75mm: 01 cái, - Gá giữ loại B, dài 126mm: 01 cái - Gá giữ loại C, dài 236mm: 01 cái - Gá giữ loại D, dài 65,5mm: 01 cái - Gá giữ loại E, dài 210mm: 01 cái - Ống nối Adaptor: 03 cái - Gá giữ cơ sở 35mm: 01 cái - Ngàm kẹp bán nguyệt 12mm: 02 cái - Ngàm kẹp thẳng: 02 cái/bộ - Điểm nhọn: 01 cái |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cuộc sống này lay lắt như ngọn nến trước gió, trời sáng thì mở mắt ra, sau đó lặng lẽ chờ trời tối. "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.