Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600344989 |
Thiết bị nội thất, văn phòng |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa |
5 |
10 |
||||||||||
2 |
Nệm băng ca |
- |
- |
- |
2025 về sau |
3 |
Cái |
KT:(Dài 190 x Rộng 60 x Cao 5)cm; nệm simili |
|||||||
3 |
Nệm bàn khám bệnh inox |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
KT: (60x192)cm nệm mút xốp dày 5cm bọc simili da, màu xám |
|||||||
4 |
Nệm giường siêu âm |
- |
- |
- |
2025 về sau |
3 |
Cái |
KT: Dài 2m, rộng 60cm, dày 5cm, có dây buộc cố định nệm |
|||||||
5 |
Ghế nhựa tựa lưng |
- |
- |
- |
2025 về sau |
10 |
Cái |
KT: 43 x 51,5 x 83 cm; nhựa pp |
|||||||
6 |
Mặt ghế chờ |
- |
- |
- |
2025 về sau |
8 |
Cái |
KT: Ngang 45cm x sâu 35cm x cao 35 cm; nhựa HPDE; nhựa ghế dẻo dai chịu nhiệt tốt, có lỗ để lắp vào thanh băng ghế chờ |
|||||||
7 |
Băng ghế chờ |
- |
Hòa Phát |
- |
2025 về sau |
4 |
Cái |
Băng 4 ghế, kích thước: Rộng 2010 x Sâu 520 x Cao 770 (± 20(mm)), khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa |
|||||||
8 |
Bàn vi tính khung sắt 3 tầng |
- |
Hòa Phát |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
Kích thước: W900 x D575 x H1235 mm
Chất liệu: Mặt gỗ công nghiệp Melamine và khung thép chắc chắn |
|||||||
9 |
Bàn trưởng khoa |
- |
Hòa Phát |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
KT: W1600 x D800 x H760 mm, gỗ công nghiêp MDF sơn PU |
|||||||
10 |
Bàn vi tính |
- |
Hòa Phát |
- |
2025 về sau |
8 |
Cái |
KT: W1200 x D600 x H750 mm; bàn có 1 ngăn kéo, 1 kệ để CPU và bàn phím |
|||||||
11 |
Bàn làm việc |
- |
Hòa Phát |
- |
2025 về sau |
9 |
Cái |
KT: W1200 x D600 x H750 mm; chất liệu: gỗ công nghiệp, có 1 ngăn kéo và 1 cánh mở |
|||||||
12 |
Xe đẩy chất thải 660 lít |
- |
- |
- |
2026 về sau |
10 |
Cái |
KT: 1350 x 770 x 1250 mm; có nắp đậy; có bánh xe; nhựa HDPE, dung tích: 660lit
màu sắc: xanh, vàng, trắng |
|||||||
13 |
Rèm trúc |
- |
- |
- |
2025 về sau |
10 |
Cái |
KT: 150cm x 150cm, chất liệu: tre nứa, rèm gắn dây và ròng rọc kéo xuống |
|||||||
14 |
PP2600344990 |
Thiết bị điện, điện lạnh |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Ninh Hòa |
5 |
10 |
||||||||||
15 |
Quạt đảo |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
Cánh quạt nhựa 3 lá
Điện áp: 220V, công suất: 47w |
|||||||
16 |
Đèn bàn |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
KT: Cao 60 cm - Ngang 15 cm - Sâu 15 cm
- Nặng 1.2 kg; màu đen; công suất: 5w; bóng led; nút nhấn; có thể điều chỉnh độ cao, hướng chiếu sáng; đui đèn có thể kết hợp sử dụng nhiều loại bóng đèn khác nhau: đèn LED, đèn compact,.. |
|||||||
17 |
Đèn sạc chiếu sáng |
- |
- |
- |
2025 về sau |
3 |
Cái |
- Loại đèn: Đèn sạc
- công suất: 2w
- có quai xách, điều chỉnh ánh sáng, jack cắm sạc |
|||||||
18 |
Cân 12kg |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
Lò xo được làm bằng thép Carbon tiêu chuẩn
- Phạm vi đo: 500g-12kg
- Kích thước: 280 x 240 x 285 mm
- Chất liệu: Vỏ sắt sơn tĩnh điện
- Sai số tối thiểu: ±25g – tối đa : ±75g |
|||||||
19 |
Đồng hồ ampe kìm (AC 1000A) |
- |
Kyoritsu |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
- Kích thước: 204(L) × 81(W) × 36(D)mm
- Nguồn: Pin loại R03/LR03(AAA)(1.5V)x2
- Chức năng: True-RMS
- Đường kính kìm: 33mm
- Màn hình hiển thị: 6000 Counts với công nghệ Backlight
- Bảo hành: 12 tháng
- phụ kiện đi kèm |
|||||||
20 |
Máy siết bulong |
- |
Workfix |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
- Điện áp: 21V 6.0Ah
- Lực siết: 2100N.m
- Động cơ: 100% lõi đồng
- 3 cấp tốc, có Autostop
- Tốc độ không tải: 0-2000/2400/2500rpm
- Đầu gắn khẩu: 3/4 19.05mm
- Có đèn trợ sáng, móc treo máy
- Bảo hành 6 tháng
- có phụ kiện kèm theo |
|||||||
21 |
Đồng hồ VOM điện tử |
- |
total |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
- Hiển thị: 4000 số đếm TRUR RMS
- Dòng điện một chiều: 40mA/400mA/10A
- Điện áp DC/AC: 400mV/4V/40V/600V
- Điện trở: 400Ω/4kΩ/40kΩ/400kΩ/4MΩ/40MΩ
- Kiểm tra đi ốt: Phát hiện điện áp không tiếp xúc |
|||||||
22 |
Kìm cắt |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
Cái |
- Có nhiều kích thước: 6.5 inch, 7,5 inch
- Cán được bọc nhựa, dùng để cắt dây điện.
- Chất liệu: Thép cao cấp CR-V
- Tay cầm cách điện được bọc bằng nhựa màu đỏ chống trượt và được thoải mái khi cầm |
|||||||
23 |
Kìm bằng |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
Cái |
- Có nhiều kích thước: 6 inch, 7 inch, 8 inch chính hãng
- Cán được bọc nhựa, dùng để cắt, giữ, kẹp vật dụng
- Chất liệu: Thép cao cấp CR-V
- Tay cầm cách điện được bọc bằng nhựa màu đỏ chống trượt và được thoải mái khi cầm |
|||||||
24 |
Kìm mỏ nhọn |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
Cái |
- Có nhiều kích thước: 6 inch, 8 inch chính hãng
- Cán được bọc nhựa, dùng để cắt, bấm các loại dây điện hoặc dây thép, kẹp, giữ, vặn ốc
- Chất liệu: Thép cao cấp CR-V
- Tay cầm cách điện được bọc bằng nhựa màu đỏ chống trượt và được thoải mái khi cầm |
|||||||
25 |
Kìm bấm chết |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
Cái |
- Có nhiều kích thước: 7 inch, 10 inch.
- Bề mặt được phủ lớp niken trên bề mặt giúp bảo quản không bị rỉ sét theo thời gian, có thể sử dụng được lâu dài. |
|||||||
26 |
Dao cắt ống nước |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
- Lưỡi được làm bằng hợp kim thép đen SK-5 được phát triển cứng hơn sắc bén hơn chuyên cắt các loại ống cứng.
- Đường kính cắt: 42mm trở lại.
- Chiều dài: 220mm |
|||||||
27 |
Tuốt vít 3ke 2 đầu có nam châm hít 25 phân |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
Cái |
- Chất liệu hợp kim thép cao cấp.
- Phần đầu có nam châm mạnh hít được các con vít một cách dễ dàng khi thao tác.
- Cán cầm được làm bằng nhựa cao cấp cứng cáp sáng bóng và được thiết kế hình tròn dễ thao tác vặn trái phải và rất có lực. |
|||||||
28 |
Mỏ hàn chì nhiệt độ 400 |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
- Mỏ hàn chì được thiết kế mỏ thẳng.
- Cán cầm được chế tạo bằng nhựa cao cấp, đầu mỏ hàn được làm bằng thau có thể thay đổi được đầu khác. Được sử dụng trong việc hàn gắn linh kiện điện tử. |
|||||||
29 |
Chì hàn |
- |
Asahi |
- |
2025 về sau |
0.5 |
kg |
- Thành phần hóa học: Thiếc (Sn): 60%. Chì (Pb): 40%.
- Đường kính sợi chì: Phổ biến: 0.6mm, 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm,
- Flux (nhựa thông): 1-3% (thành phần nhựa thông 90%, chất hoạt hóa 10%, chất kích hoạt 3%).
- Đặc tính Flux: Loại: Rosin Core Flux (nhựa thông).
- Mùi: Nhẹ, ít khói, không gây độc hại nhiều khi hàn
- Màu sắc mối hàn: Bóng, sáng, đẹp, không để lại cặn bẩn |
|||||||
30 |
Mũi khoan đa năng 6 ly |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
Cái |
- Chất liệu: Hợp kim thép cao cấp
- Thiết kế 4 me 4 cạnh
- Dài 100m
- Đuôi lục giác 1/4 inch tương đương 6.35mm sử dụng được cho hầu hết các loại máy khoan máy bắn vít trên thị trường |
|||||||
31 |
Mũi khoan đa năng 8 ly |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
Cái |
- Chất liệu: Hợp kim thép cao cấp
- Thiết kế 4 me 4 cạnh
- Dài 100m
- Sử dụng được cho hầu hết các loại máy khoan máy bắn vít trên thị trường |
|||||||
32 |
Amply 1100 W |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
Công suất: 1100W
Điện áp: 220V
Tần số: 50hz |
|||||||
33 |
Amply |
- |
- |
- |
2025 về sau |
2 |
cái |
Công suất: 120W - 250W
Điện áp: 220V
Tần số: 50hz |
|||||||
34 |
Tủ mát |
- |
- |
- |
2025 về sau |
1 |
Cái |
- Loại tủ đứng, tủ 2 cánh trên dưới, có bánh xe di chuyển, inverter, Low-E
- Gas: R600A
- Dung tích thực: 340lit
- Nguồn điện: 220V/50Hz
- KT: (Dài 615 x Rộng 610 x Cao 2025) mm |