Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị mạng tin học

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 15:20 29/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trang bị thiết bị mạng tin học năm 2018
Gói thầu
Mua sắm thiết bị mạng tin học
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trang bị thiết bị mạng tin học năm 2018
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:30 19/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:20 29/10/2019
đến
09:30 19/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 19/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
600.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/11/2019 (17/05/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Tổng công ty Viễn thông MobiFone,
Sau khi nghiên cứu Hồ sơ mời thầu (HSMT) gói thầu “Mua sắm thiết bị mạng tin học” của Quý Tổng công ty, chúng tôi đề nghị Quý Tổng công ty làm rõ các nội dung được nêu cụ thể trong công văn đính kèm.
Xin chân thành cảm ơn.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV yêu cầu làm rõ HSMT _ Mua sắm thiết bị mạng tin học.pdf
Nội dung trả lời Dear nhà thầu, MobiFone gửi nhà thầu công văn làm rõ. Nội dung cụ thể như công văn đính kèm. Trân trọng !
File đính kèm nội dung trả lời Văn bản làm rõ HSMT.pdf
Ngày trả lời 16:27 14/11/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị mạng tin học
Tên dự án là: Trang bị thiết bị mạng tin học năm 2018
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: 01 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Tp. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone – Tòa nhà MobiFone, Lô VP1, P.Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không áp dụng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: 01 Phạm Văn Bạch, P. Yên Hòa, Quận Cầu giấy, Tp. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone – Tòa nhà MobiFone, Lô VP1, P.Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của nước cung cấp hàng hóa (nếu có). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa (nếu có). - Sản phẩm phần mềm cung cấp cho gói thầu thuộc dự án phải cam kết có bản quyền hợp pháp và tuân thủ các quy định của Luật sở hữu trí tuệ và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Nhà thầu cần nêu rõ trong HSĐXKT thời gian sử dụng ước tính của hàng hoá chào thầu và mức chi phí cần thiết cho công tác bảo dưỡng, bảo trì, nâng cấp hàng hóa chào thầu (nếu có).
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Thư nhận xét, xác nhận của phía khách hàng đã sử dụng hàng hóa, sản phẩm tương tự được cung cấp bởi nhà thầu (nếu có). Thư xác nhận phải được ký bởi người có đủ thẩm quyền (của phía khách hàng), trong đó phải được ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến người ký xác nhận (Tên đầy đủ, chức vụ, địa chỉ, số điện thoại liên lạc, Email…) để tiện liên lạc khi cần thiết (nếu có). - Đối với dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà thầu: Giấy tờ liên quan đến việc thành lập trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm bảo hành tại Hà Nội, Đà Nẵng, Hồ Chí Minh (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viễn thông MobiFone – Tòa nhà MobiFone, Lô VP1, P.Yên Hòa, Q.Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viễn thông MobiFone - Tòa nhà MobiFone, Lô VP1, P. Yên Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: (024) 37831766 Fax: (024) 37831767
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Router Core (loại 1)2Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
2Router Core (loại 2)2Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
3Switch Core2Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
4Switch Access cho Server (48x 10GE quang)4Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
5Switch Access cho Server (48x 1GE đồng)50Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
6Switch Access cho người dùng VP, CH/CN (Loại 24 cổng)20Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
7Switch Access cho người dùng VP, CH/CN (Loại 48 cổng)20Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
8Router WAN/Internet2Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
9Router CH/CN19Thiết bịChi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Dịch vụ triển khai lắp đặt1GóiCông ty Dịch vụ MobiFone khu vực 2,3,4,5,6,7,8,9; Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone (TC&TK); Trung tâm Dịch vụ đa phương tiện và Giá trị gia tăng MobiFone (MVAS); Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone (CNTT); Trung tâm Quản lý, Điều hành mạng (NOC)Phù hợp tiến độ cung cấp hàng hóa

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng150Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Router Core (loại 1)2Thiết bịTòa nhà mới MobiFone Node 3 Quận 9 – Hồ Chí Minh150 ngày
2Router Core (loại 2)2Thiết bịTrung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone (TC&TK)150 ngày
3Switch Core2Thiết bịTòa nhà mới MobiFone Node 3 Quận 9 – Hồ Chí Minh150 ngày
4Switch Access cho Server (48x 10GE quang)4Thiết bị•Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone(TC&TK); •Trung tâm Dịch vụ đa phương tiện và Giá trị gia tăng MobiFone; •Công ty Dịch vụ MobiFone khu vực 2150 ngày
5Switch Access cho Server (48x 1GE đồng)50Thiết bị•Trung tâm Quản lý, Điều hành mạng (NOC) •Trung tâm Công nghệ thông tin MobiFone (CNTT) •Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone (TC&TK) •Trung tâm Dịch vụ đa phương tiện và Giá trị gia tăng MobiFone (MVAS) •Công ty Dịch vụ MobiFone khu vực 3,4,6,8,9150 ngày
6Switch Access cho người dùng VP, CH/CN (Loại 24 cổng)20Thiết bị•Công ty Dịch vụ MobiFone khu vực 2,5,8150 ngày
7Switch Access cho người dùng VP, CH/CN (Loại 48 cổng)20Thiết bị•Công ty Dịch vụ MobiFone khu vực 3,7,9150 ngày
8Router WAN/Internet2Thiết bịTòa nhà mới MobiFone Node 3 Quận 9 – Hồ Chí Minh150 ngày
9Router CH/CN19Thiết bị•Công ty Dịch vụ MobiFone khu vực 3,5,6,7,8,9150 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 500.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp và triển khai thiết bị mạng (Router và/hoặc switch) trong đó tổng giá trị thiết bị Router và/hoặc Switch và dịch vụ triển khai tối thiểu là 23.200.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 23.200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết khắc phục sự cố trong vòng 08 tiếng, hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần trong thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ phụ trách dự án1Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, hoặc Thông tin liên lạc, Toán tin53
2Cán bộ triển khai5Trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin, hoặc Thông tin liên lạc, Toán tin. Có tối thiểu 1 cán bộ có chứng chỉ CCIE hoặc JNCIE32

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Router Core (loại 1)
2 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
2 Router Core (loại 2)
2 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
3 Switch Core
2 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
4 Switch Access cho Server (48x 10GE quang)
4 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
5 Switch Access cho Server (48x 1GE đồng)
50 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
6 Switch Access cho người dùng VP, CH/CN (Loại 24 cổng)
20 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
7 Switch Access cho người dùng VP, CH/CN (Loại 48 cổng)
20 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
8 Router WAN/Internet
2 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT
9 Router CH/CN
19 Thiết bị Chi tiết được quy định tại Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V của HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị mạng tin học". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị mạng tin học" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 160

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây