Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500538722 |
Phần 1: Máy siêu âm 4D |
Trung tâm Giám định Y khoa |
1 |
90 |
||||||||||
2 |
Máy siêu âm 4D |
- |
Fujifilm Healthcare Manufacturing Corporation Kashiwa Office |
Các nước G7 |
2024 trở về sau, mới 100% |
1 |
Máy |
I. Đặc tính chung
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
- Nguồn điện: 220V, 50/60 Hz
- Môi trường làm việc:
+ Nhiệt độ tối đa: 40°C
+ Độ ẩm tối đa: 75%
II. Cấu hình cung cấp
- Máy chính với màn hình LCD 21.5 inch: 01 cái
- Đầu dò dẻ quạt điện tử cho thăm khám ổ bụng, model: C253A : 01 cái
- Đầu dò tuyến tính điện tử cho thăm khám mạch, Model: L442: 01 cái
- Đầu dò 4D siêu âm thai nhi, Model: VC35: 01 cái
- Phần mềm tạo ảnh 4D kèm bảng mạch (SOP-AR65-4 & EU-9198): 01 bộ
- Phần mềm kết nối DICOM (SOP-AR65-10): 01 bộ
- Máy in nhiệt đen trắng Sony, model: UP-X898MD kèm 10 cuộn giấy: 01 cái
- Máy in màu: 01 cái
- Bộ máy vi tính : 01 bộ
- Bộ lưu điện online: 01 bộ
- Gel siêu âm (5L/can): 01 can
III. Thông số kỹ thuật
1. Máy chính:
Màn hình hiển thị:
- Loại màn hình: LCD
- Kích thước: 21.5 inch
- Có thể nghiêng và xoay được, có thể điều chỉnh độ cao
- Độ phân giải: 1920 x 1080
Màn hình điều khiển:
- Loại: màn hình cảm ứng TFT LCD
- Kích thước: 10.1 inch
Các thông số kỹ thuật về hình ảnh:
- Số kênh xử lý: 574.976 kênh
- Số khuôn hình: 661 hình/giây
- Dải động hệ thống: 272 dB
Số lượng ổ nối đầu dò: 4
Tín hiệu đầu ra/đầu vào
- USB: 5 ổ cắm
- Video số: 2 kênh
Các chức năng đặt trước
- 100 loại (tối đa 25 loại trên mỗi đầu dò)
- Bộ lựa chọn quét nhanh: các thông số hình ảnh có thể thay đổi (như độ khuếch đại, tần số, độ sâu) được lựa chọn
Hệ thống quản lý dữ liệu
- Định dạng hình ảnh động và tĩnh: JPEG, TIFF, BMP, MJPEG
- Quản lý hình ảnh
+ Hiển thị hình ảnh lưu (hiển thị ảnh nhỏ): từ 1 đến 36 ảnh
+ Có chức năng: phóng to, xoay, đảo hình
+ Có chức năng: lưu vào USB
- Có chức năng lưu dữ liệu đo trên ổ cứng khoảng 500GB
- Dữ liệu bệnh nhân:
+ Thông tin bệnh nhân: ID 64 ký tự, tên 64 ký tự, ngày sinh, giới tính
- Phần mềm kết nối DICOM
+ Chức năng lưu trữ, in ấn hình ảnh siêu âm
+ Chức năng quản lý danh sách công việc
Phương pháp quét: Convex điện tử, linear điện tử, sector mảng pha điện tử
Các phép đo và phân tích:
- Các phép đo cơ bản trên hình ảnh Mode B, Mode M (tốc độ, thời gian, nhịp tim…), Phổ Doppler (thời gian, nhịp tim, gia tốc), hình ảnh Mode B/D (lưu lượng máu)
- Đo tim mạch: Mode B, mode M, mode Doppler
- Các phép đo sản khoa: Đo tuổi thai, Trọng lượng thai, đo Doppler thai, đo tim thai, đo chỉ số ối, đo chiều dài cổ tử cung.
- Các phép đo phụ khoa: đo tử cung, đo độ dày nội mạc tử cung, các phép đo cổ tử cung, đo buồng trứng, đo nang, đo bàng quang tiết niệu, đo động mạch tử cung, động mạch buồng trứng…
- Đo mạch máu: động mạch cảnh chung, động mạch cảnh trong, động mạch cảnh ngoài, phân đôi động mạch cảnh, động mạch đốt sống, % diện tích hẹp, % đường kính hẹp
- Các chức năng báo cáo: Báo cáo sản khoa, báo cáo phụ khoa, báo cáo chức năng tim, báo cáo mạch máu, báo cáo tiết niệu, báo cáo phép đo ổ bụng.
Kiểu hiển thị hình ảnh:
- Kiểu B: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow.
- Kiểu 2B: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow
- Kiểu 4B: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow
- Kiểu M: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow
- Phổ Doppler
- Kiểu B và M
- B(Dòng màu) và M(Dòng màu)
- B(Doppler năng lượng) và M(Doppler năng lượng)
- B(eFLOW) và M(eFLOW)
- B(Dòng màu) và D
- B(Dòng màu) và Doppler cổng kép
- B(Doppler năng lượng) và D
- B(Doppler năng lượng) và Doppler cổng kép
- B(eFLOW) và D
- B(eFLOW) và Doppler cổng kép
- B(Dòng màu) và hiển thị D thời gian thực đồng thời (chế độ Ba)
- B(Doppler năng lượng) và hiển thị D thời gian thực đồng thời (chế độ Ba)
- B(eFLOW) và hiển thị D thời gian thực đồng thời(chế độ Ba)
- B và B(Dòng màu) hiển thị D thời gian thực đồng thời (Đôi CF)
- B và B(Doppler năng lượng) hiển thị thời gian thực đồng thời (Đôi CF)
- B và B(eFLOW) hiển thị thời gian thực đồng thời (Đôi CF)
- Tạo ảnh Doppler mô
Đặc tính kỹ thuật kiểu B:
- Hiển thị thang xám: 256 mức
- Đảo hình theo chiều đứng và chiều ngang
- Xoay: 90º
- Phóng đại:
+ Hình ảnh thời gian thực: Tối đa 0.5 cm hiển thị hình ảnh
+ Hình ảnh thời gian thực và dừng hình: Tối đa 0.5 cm hiển thị hình ảnh
- Dải động: 40 đến 90dB
- Có thể điều chỉnh độ khuếch đại và dải động sau khi dừng hình
Đặc tính kỹ thuật kiểu M:
- Phương pháp hiển thị: thanh chuyển động- Độ khuếch đại: B-gain ± 30dB
- Dải động: 40 đến 90dB
- Điều chỉnh độ khuếch đại tự động: 8 bước
Doppler phổ
- Hiển thị: phổ năng lượng
- Phương pháp Doppler: Sóng xung, Tần số lặp xung cao, Doppler cổng kép
Đặc tính kỹ thuật cho Doppler màu
- Kích thước vùng màu: có thể thay đổi liên tục
- Mật độ dòng: 8 bước
- Quét tuyến tính lái tia: ±30 độ
Hình ảnh 3D theo thời gian thực (4D)
Chức năng tạo ảnh đa lát cắt
Có thể hiển thị 3 lát cắt bất kỳ đồng thời
Có thể hiển thị những vùng quan tâm
Quay 360 độ ở bất kỳ hướng nào
2. Các đầu dò:
- Đầu dò dẻ quạt điện tử cho thăm khám ổ bụng : C253A
+ Dải tần số từ 1,0 MHz đến 5,0 MHz
+ Góc quét tối đa: 70°
- Đầu dò tuyến tính điện tử cho thăm khám mạch
+ Dải tần số từ 2,0 MHz đến 12,0 MHz
+ Độ rộng quét: 38 mm
Đầu dò 4D siêu âm thai nhi
+ Dải tần số từ 2,0 MHz đến 8,0 MHz
+ Góc quét: 72° |
|||||||
3 |
PP2500538723 |
Phần 2: Máy đo chức năng hô hấp |
Trung tâm Giám định Y khoa |
1 |
90 |
||||||||||
4 |
Máy đo chức năng hô hấp |
- |
CHEST MIYAGI FACTORY |
Các nước G7 |
2024 trở đi |
1 |
Máy |
I. Đặc tính chung
Năm sản xuất: 2024 trở đi
Chất lượng máy: Mới 100%
Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 13485
Nguồn điện: sử dụng nguồn USB từ máy tính 5V (DC)
Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa đến 40°C
+ Độ ẩm tối đa đến 90%
II. Cấu hình cho mỗi máy
Đầu cảm biến lưu lượng: 01 cái
Tay cầm cảm biến lưu lượng: 01 cái
Kẹp mũi: 02 cái
Ống ngậm miệng bằng giấy: 06 cái
Lọc nhiễm khuẩn: 01 cái
Phần mềm kết nối máy tính (đĩa CD): 01 bộ
Xy-lanh chuẩn máy: 01 cái
Bộ máy tính cấu hình tiêu chuẩn: 01 bộ
Máy in kết quả: 01 cái
Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ
III. Thông số kỹ thuật
Máy chính (tay cầm kèm đầu cảm biến lưu lượng)
Phát hiện lưu lượng: Bộ cảm biến lưu lượng loại Lily
Dải lưu lượng: từ ± 0.05 đến ± 18 L/S
Phát hiện thể tích: tích hợp lưu lượng
Dải thể tích: từ ± 0.01 đến ± 10.0L
Độ phân giải: 0.01L
Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc ± 0.05L
Các thông số đo cơ bản
+ Dung tích sống chậm: 5 thông số bao gồm SVC, TV, IRV, ERV, IC, SVC/HT
+ Dung tích sống gắng sức: 57 thông số bao gồm FVC, FEV0.5, FEV0.75, FEV1.0, FEV2.0, FEV3.0, FEV6.0, FEV0.5/FVC, FEV0.75/FVC, FEV1.0/FEV6.0, FEV1.0/FVC, FEV2.0/FVC, FEV3.0/FVC, FEV6.0/FVC, FVC/HT, FEV1.0/HT, FET, Extrap V, Extrap V%, PEF, PEF TIME,
FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FEF90%, FEF50%/FEF75%, PEF/HT, FEF25%/HT, FEF50%/HT, FEF75%/HT, FEF75-85%, FEF200-1200, MTC75-50, MTC50-25, MTC25-RV, MTCR, OI, ATI, MVV43, FVC+FEV1.0, FEF25-75%/FVC, FIVC, FIV0.5, FIV1.0, FIV1.0/FVC, FIV1.0/FIVC, PIF, FIF50%, FEF50/FIF50, FIF50/FEF50, CVI, FEV1.0/SVC, FEV1.0/SVCpr, FEF25/PEF, FEF50/PEF, FEF75/PEF
+ Thông khí chủ động tối đa: 5 thông số bao gồm MVV, TV, R-R, MVV/BSA, AVI |
|||||||
5 |
PP2500538724 |
Phần 3: Máy huyết học (Máy phân tích xét nghiệm huyết học tự động) |
Trung tâm Giám định Y khoa |
1 |
90 |
||||||||||
6 |
Máy huyết học (Máy phân tích xét nghiệm huyết học tự động) |
- |
Sysmex |
Các nước G7 |
2025 trở về sau |
1 |
Máy |
I. Yêu cầu chung:
1. Điện nguồn sử dụng: 220V, 50Hz;
2. Điều kiện môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ tối đa 30 độ C
+ Độ ẩm tối đa 85%
II. Cấu hình cung cấp bao gồm:
- Máy chính: 01 cái
- BARCODE READER_ASSY NO.29(SP-1000I) (Máy đọc Barcode): 01 cái
- Hóa chất cơ bản chạy máy: 01 bộ
III. Đặc tính và thông số kỹ thuật:
1.Nguyên lý, phương pháp đo:
+ WBC, RBC, PLT: Dùng phương pháp dòng điện một chiều
+ HGB: Dùng phương pháp đo Hemoglobin không xyanua
2.Thông số phân tích:
Các thông số xét nghiệm: 20 thông số bao gồm WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT, LYM%, MXD%, NEUT%, LYM#, MXD#, NEUT#, RDW-SD, RDW-CV, MPV, PCT, PDW, P-LCR và 3 biểu đồ (WBC, RBC, PLT)
3.Tốc độ:
Máu toàn phần: 60 mẫu/giờ
4. Chế độ chạy mẫu: chế độ máu toàn phần và chế độ mẫu tiền pha loãng.
5. ID mẫu: 15 ký tự
6. Dải hiển thị:
+ WBC: Trong khoảng từ 0 - 2999 x 102/µl
+ RBC: Trong khoảng từ 0 -1999 x 104 /µl
+ HGB: Trong khoảng từ 0 - 25.0 g/dL
+ HCT: Trong khoảng 0 - 99.9%
+ MCV: Trong khoảng từ 0 - 299.9 fL
+ MCH: Trong khoảng từ 0 - 99.9 pg/dL
+ MCHC: Trong khoảng từ 0 - 99.9 g/dL
+ PLT: Trong khoảng từ 0 - 199.9 x 104/µl
+ RDW-CV: Trong khoảng từ 0 - 100%
+ RDW- SD: Trong khoảng từ 0 - 250.0 fL
+ PDW: Trong khoảng từ 0 - 40 fL
+ MPV: Trong khoảng từ 0 - 40 fL
+ PCT: Trong khoảng từ 0 - 99.99%
+ P- LCR: Trong khoảng từ 0 - 100%
+ Biểu đồ WBC (WBC histogram): Trong khoảng từ 0 - 300 fL
+ Biểu đồ RBC (RBC histogram): Trong khoảng từ 0 - 250 fL
+ Biểu đồ PLT (PLT histogram): Trong khoảng từ 0 - 40 fL
7. Ngưỡng phân tích:
+ Chế độ máu toàn phần
WBC: 10-999 x 102/μL
RBC: 30 đến 700 x 104/μL
HGB: 0.1 đến 25 g/dL
HCT: 10 đến 60%
PLT: 1 đến 99.9 x 104/μL
8. Độ chính xác
+ Chế độ máu toàn phần
WBC ±3% hoặc ±2 x 102/μL
RBC ±2% hoặc ±3 x 104/μL
PLT ±5% hoặc ±1.0 x 104/μL
9. Độ nhiễm chéo
+ RBC ≤ 1.5%
+ WBC ≤ 3%
+ PLT ≤ 5%
+ HGB ≤ 1.5%
+ HCT ≤ 1.5%
10. Thể tích hút mẫu:
+ Chế độ máu toàn phần: 50 μL
+ Chế độ tiền pha loãng (pre-dilution):20 μL
11.Lưu dữ liệu:
+ Lưu trữ dữ liệu: Bộ nhớ máy có thể chứa lên đến 35.000 kết quả bao gồm biểu đồ
+ Giao diện: RS-232C
+ Có protocol để kết nối với LIS |