Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn năm 2025

    Đang xem      
Tìm thấy: 09:48 08/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh Quảng Ninh
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh
Các thông báo liên quan
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
08/12/2025 09:45
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Giám định Y khoa

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:30 12/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:30 15/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500538722
Phần 1: Máy siêu âm 4D
1.390.000.000
1.390.000
2
PP2500538723
Phần 2: Máy đo chức năng hô hấp
120.000.000
120.000
3
PP2500538724
Phần 3: Máy huyết học (Máy phân tích xét nghiệm huyết học tự động)
351.000.000
351.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500538722
Phần 1: Máy siêu âm 4D
Trung tâm Giám định Y khoa
1
90
2
Máy siêu âm 4D
-
Fujifilm Healthcare Manufacturing Corporation Kashiwa Office
Các nước G7
2024 trở về sau, mới 100%
1
Máy
I. Đặc tính chung - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Nguồn điện: 220V, 50/60 Hz - Môi trường làm việc: + Nhiệt độ tối đa: 40°C + Độ ẩm tối đa: 75% II. Cấu hình cung cấp - Máy chính với màn hình LCD 21.5 inch: 01 cái - Đầu dò dẻ quạt điện tử cho thăm khám ổ bụng, model: C253A : 01 cái - Đầu dò tuyến tính điện tử cho thăm khám mạch, Model: L442: 01 cái - Đầu dò 4D siêu âm thai nhi, Model: VC35: 01 cái - Phần mềm tạo ảnh 4D kèm bảng mạch (SOP-AR65-4 & EU-9198): 01 bộ - Phần mềm kết nối DICOM (SOP-AR65-10): 01 bộ - Máy in nhiệt đen trắng Sony, model: UP-X898MD kèm 10 cuộn giấy: 01 cái - Máy in màu: 01 cái - Bộ máy vi tính : 01 bộ - Bộ lưu điện online: 01 bộ - Gel siêu âm (5L/can): 01 can III. Thông số kỹ thuật 1. Máy chính: Màn hình hiển thị: - Loại màn hình: LCD - Kích thước: 21.5 inch - Có thể nghiêng và xoay được, có thể điều chỉnh độ cao - Độ phân giải: 1920 x 1080 Màn hình điều khiển: - Loại: màn hình cảm ứng TFT LCD - Kích thước: 10.1 inch Các thông số kỹ thuật về hình ảnh: - Số kênh xử lý: 574.976 kênh - Số khuôn hình: 661 hình/giây - Dải động hệ thống: 272 dB Số lượng ổ nối đầu dò: 4 Tín hiệu đầu ra/đầu vào - USB: 5 ổ cắm - Video số: 2 kênh Các chức năng đặt trước - 100 loại (tối đa 25 loại trên mỗi đầu dò) - Bộ lựa chọn quét nhanh: các thông số hình ảnh có thể thay đổi (như độ khuếch đại, tần số, độ sâu) được lựa chọn Hệ thống quản lý dữ liệu - Định dạng hình ảnh động và tĩnh: JPEG, TIFF, BMP, MJPEG - Quản lý hình ảnh + Hiển thị hình ảnh lưu (hiển thị ảnh nhỏ): từ 1 đến 36 ảnh + Có chức năng: phóng to, xoay, đảo hình + Có chức năng: lưu vào USB - Có chức năng lưu dữ liệu đo trên ổ cứng khoảng 500GB - Dữ liệu bệnh nhân: + Thông tin bệnh nhân: ID 64 ký tự, tên 64 ký tự, ngày sinh, giới tính - Phần mềm kết nối DICOM + Chức năng lưu trữ, in ấn hình ảnh siêu âm + Chức năng quản lý danh sách công việc Phương pháp quét: Convex điện tử, linear điện tử, sector mảng pha điện tử Các phép đo và phân tích: - Các phép đo cơ bản trên hình ảnh Mode B, Mode M (tốc độ, thời gian, nhịp tim…), Phổ Doppler (thời gian, nhịp tim, gia tốc), hình ảnh Mode B/D (lưu lượng máu) - Đo tim mạch: Mode B, mode M, mode Doppler - Các phép đo sản khoa: Đo tuổi thai, Trọng lượng thai, đo Doppler thai, đo tim thai, đo chỉ số ối, đo chiều dài cổ tử cung. - Các phép đo phụ khoa: đo tử cung, đo độ dày nội mạc tử cung, các phép đo cổ tử cung, đo buồng trứng, đo nang, đo bàng quang tiết niệu, đo động mạch tử cung, động mạch buồng trứng… - Đo mạch máu: động mạch cảnh chung, động mạch cảnh trong, động mạch cảnh ngoài, phân đôi động mạch cảnh, động mạch đốt sống, % diện tích hẹp, % đường kính hẹp - Các chức năng báo cáo: Báo cáo sản khoa, báo cáo phụ khoa, báo cáo chức năng tim, báo cáo mạch máu, báo cáo tiết niệu, báo cáo phép đo ổ bụng. Kiểu hiển thị hình ảnh: - Kiểu B: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow. - Kiểu 2B: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow - Kiểu 4B: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow - Kiểu M: Dòng màu, Doppler năng lượng, eFlow - Phổ Doppler - Kiểu B và M - B(Dòng màu) và M(Dòng màu) - B(Doppler năng lượng) và M(Doppler năng lượng) - B(eFLOW) và M(eFLOW) - B(Dòng màu) và D - B(Dòng màu) và Doppler cổng kép - B(Doppler năng lượng) và D - B(Doppler năng lượng) và Doppler cổng kép - B(eFLOW) và D - B(eFLOW) và Doppler cổng kép - B(Dòng màu) và hiển thị D thời gian thực đồng thời (chế độ Ba) - B(Doppler năng lượng) và hiển thị D thời gian thực đồng thời (chế độ Ba) - B(eFLOW) và hiển thị D thời gian thực đồng thời(chế độ Ba) - B và B(Dòng màu) hiển thị D thời gian thực đồng thời (Đôi CF) - B và B(Doppler năng lượng) hiển thị thời gian thực đồng thời (Đôi CF) - B và B(eFLOW) hiển thị thời gian thực đồng thời (Đôi CF) - Tạo ảnh Doppler mô Đặc tính kỹ thuật kiểu B: - Hiển thị thang xám: 256 mức - Đảo hình theo chiều đứng và chiều ngang - Xoay: 90º - Phóng đại: + Hình ảnh thời gian thực: Tối đa 0.5 cm hiển thị hình ảnh + Hình ảnh thời gian thực và dừng hình: Tối đa 0.5 cm hiển thị hình ảnh - Dải động: 40 đến 90dB - Có thể điều chỉnh độ khuếch đại và dải động sau khi dừng hình Đặc tính kỹ thuật kiểu M: - Phương pháp hiển thị: thanh chuyển động- Độ khuếch đại: B-gain ± 30dB - Dải động: 40 đến 90dB - Điều chỉnh độ khuếch đại tự động: 8 bước Doppler phổ - Hiển thị: phổ năng lượng - Phương pháp Doppler: Sóng xung, Tần số lặp xung cao, Doppler cổng kép Đặc tính kỹ thuật cho Doppler màu - Kích thước vùng màu: có thể thay đổi liên tục - Mật độ dòng: 8 bước - Quét tuyến tính lái tia: ±30 độ Hình ảnh 3D theo thời gian thực (4D) Chức năng tạo ảnh đa lát cắt Có thể hiển thị 3 lát cắt bất kỳ đồng thời Có thể hiển thị những vùng quan tâm Quay 360 độ ở bất kỳ hướng nào 2. Các đầu dò: - Đầu dò dẻ quạt điện tử cho thăm khám ổ bụng : C253A + Dải tần số từ 1,0 MHz đến 5,0 MHz + Góc quét tối đa: 70° - Đầu dò tuyến tính điện tử cho thăm khám mạch + Dải tần số từ 2,0 MHz đến 12,0 MHz + Độ rộng quét: 38 mm Đầu dò 4D siêu âm thai nhi + Dải tần số từ 2,0 MHz đến 8,0 MHz + Góc quét: 72°
3
PP2500538723
Phần 2: Máy đo chức năng hô hấp
Trung tâm Giám định Y khoa
1
90
4
Máy đo chức năng hô hấp
-
CHEST MIYAGI FACTORY
Các nước G7
2024 trở đi
1
Máy
I. Đặc tính chung Năm sản xuất: 2024 trở đi Chất lượng máy: Mới 100% Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 13485 Nguồn điện: sử dụng nguồn USB từ máy tính 5V (DC) Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa đến 40°C + Độ ẩm tối đa đến 90% II. Cấu hình cho mỗi máy Đầu cảm biến lưu lượng: 01 cái Tay cầm cảm biến lưu lượng: 01 cái Kẹp mũi: 02 cái Ống ngậm miệng bằng giấy: 06 cái Lọc nhiễm khuẩn: 01 cái Phần mềm kết nối máy tính (đĩa CD): 01 bộ Xy-lanh chuẩn máy: 01 cái Bộ máy tính cấu hình tiêu chuẩn: 01 bộ Máy in kết quả: 01 cái Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ III. Thông số kỹ thuật Máy chính (tay cầm kèm đầu cảm biến lưu lượng) Phát hiện lưu lượng: Bộ cảm biến lưu lượng loại Lily Dải lưu lượng: từ ± 0.05 đến ± 18 L/S Phát hiện thể tích: tích hợp lưu lượng Dải thể tích: từ ± 0.01 đến ± 10.0L Độ phân giải: 0.01L Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc ± 0.05L Các thông số đo cơ bản + Dung tích sống chậm: 5 thông số bao gồm SVC, TV, IRV, ERV, IC, SVC/HT + Dung tích sống gắng sức: 57 thông số bao gồm FVC, FEV0.5, FEV0.75, FEV1.0, FEV2.0, FEV3.0, FEV6.0, FEV0.5/FVC, FEV0.75/FVC, FEV1.0/FEV6.0, FEV1.0/FVC, FEV2.0/FVC, FEV3.0/FVC, FEV6.0/FVC, FVC/HT, FEV1.0/HT, FET, Extrap V, Extrap V%, PEF, PEF TIME, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FEF90%, FEF50%/FEF75%, PEF/HT, FEF25%/HT, FEF50%/HT, FEF75%/HT, FEF75-85%, FEF200-1200, MTC75-50, MTC50-25, MTC25-RV, MTCR, OI, ATI, MVV43, FVC+FEV1.0, FEF25-75%/FVC, FIVC, FIV0.5, FIV1.0, FIV1.0/FVC, FIV1.0/FIVC, PIF, FIF50%, FEF50/FIF50, FIF50/FEF50, CVI, FEV1.0/SVC, FEV1.0/SVCpr, FEF25/PEF, FEF50/PEF, FEF75/PEF + Thông khí chủ động tối đa: 5 thông số bao gồm MVV, TV, R-R, MVV/BSA, AVI
5
PP2500538724
Phần 3: Máy huyết học (Máy phân tích xét nghiệm huyết học tự động)
Trung tâm Giám định Y khoa
1
90
6
Máy huyết học (Máy phân tích xét nghiệm huyết học tự động)
-
Sysmex
Các nước G7
2025 trở về sau
1
Máy
I. Yêu cầu chung: 1. Điện nguồn sử dụng: 220V, 50Hz; 2. Điều kiện môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa 30 độ C + Độ ẩm tối đa 85% II. Cấu hình cung cấp bao gồm: - Máy chính: 01 cái - BARCODE READER_ASSY NO.29(SP-1000I) (Máy đọc Barcode): 01 cái - Hóa chất cơ bản chạy máy: 01 bộ III. Đặc tính và thông số kỹ thuật: 1.Nguyên lý, phương pháp đo: + WBC, RBC, PLT: Dùng phương pháp dòng điện một chiều + HGB: Dùng phương pháp đo Hemoglobin không xyanua 2.Thông số phân tích: Các thông số xét nghiệm: 20 thông số bao gồm WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, PLT, LYM%, MXD%, NEUT%, LYM#, MXD#, NEUT#, RDW-SD, RDW-CV, MPV, PCT, PDW, P-LCR và 3 biểu đồ (WBC, RBC, PLT) 3.Tốc độ: Máu toàn phần: 60 mẫu/giờ 4. Chế độ chạy mẫu: chế độ máu toàn phần và chế độ mẫu tiền pha loãng. 5. ID mẫu: 15 ký tự 6. Dải hiển thị: + WBC: Trong khoảng từ 0 - 2999 x 102/µl + RBC: Trong khoảng từ 0 -1999 x 104 /µl + HGB: Trong khoảng từ 0 - 25.0 g/dL + HCT: Trong khoảng 0 - 99.9% + MCV: Trong khoảng từ 0 - 299.9 fL + MCH: Trong khoảng từ 0 - 99.9 pg/dL + MCHC: Trong khoảng từ 0 - 99.9 g/dL + PLT: Trong khoảng từ 0 - 199.9 x 104/µl + RDW-CV: Trong khoảng từ 0 - 100% + RDW- SD: Trong khoảng từ 0 - 250.0 fL + PDW: Trong khoảng từ 0 - 40 fL + MPV: Trong khoảng từ 0 - 40 fL + PCT: Trong khoảng từ 0 - 99.99% + P- LCR: Trong khoảng từ 0 - 100% + Biểu đồ WBC (WBC histogram): Trong khoảng từ 0 - 300 fL + Biểu đồ RBC (RBC histogram): Trong khoảng từ 0 - 250 fL + Biểu đồ PLT (PLT histogram): Trong khoảng từ 0 - 40 fL 7. Ngưỡng phân tích: + Chế độ máu toàn phần WBC: 10-999 x 102/μL RBC: 30 đến 700 x 104/μL HGB: 0.1 đến 25 g/dL HCT: 10 đến 60% PLT: 1 đến 99.9 x 104/μL 8. Độ chính xác + Chế độ máu toàn phần WBC ±3% hoặc ±2 x 102/μL RBC ±2% hoặc ±3 x 104/μL PLT ±5% hoặc ±1.0 x 104/μL 9. Độ nhiễm chéo + RBC ≤ 1.5% + WBC ≤ 3% + PLT ≤ 5% + HGB ≤ 1.5% + HCT ≤ 1.5% 10. Thể tích hút mẫu: + Chế độ máu toàn phần: 50 μL + Chế độ tiền pha loãng (pre-dilution):20 μL 11.Lưu dữ liệu: + Lưu trữ dữ liệu: Bộ nhớ máy có thể chứa lên đến 35.000 kết quả bao gồm biểu đồ + Giao diện: RS-232C + Có protocol để kết nối với LIS

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 16

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây