Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500348198 |
Celecoxib |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
2 |
Celecoxib |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4700 |
Viên |
Tên hoạt chất: Celecoxib ; Nhóm thuốc: N3; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; đường dùng: uống |
|||||||
3 |
PP2500348199 |
Morphin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
4 |
Morphin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Morphin; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; đường dùng: Tiêm |
|||||||
5 |
PP2500348200 |
Pethidin (hydroclorid) |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
6 |
Pethidin (hydroclorid) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
550 |
Ống |
Tên hoạt chất: Pethidin (hydroclorid); Nhóm thuốc: N1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml; đường dùng: Tiêm |
|||||||
7 |
PP2500348201 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
8 |
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
12 |
lọ |
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin); Nhóm thuốc: N1; Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g; đường dùng: Xịt dưới lưỡi |
|||||||
9 |
PP2500348202 |
Rabeprazol |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
10 |
Rabeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
31200 |
viên |
Tên hoạt chất: Rabeprazol; Nhóm thuốc: N2; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; đường dùng: uống |
|||||||
11 |
PP2500348203 |
Lactobacillus acidophilus |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
12 |
Lactobacillus acidophilus |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4680 |
gói |
Tên hoạt chất: Lactobacillus acidophilus; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; đường dùng: uống |
|||||||
13 |
PP2500348204 |
Naphazolin |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
14 |
Naphazolin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
670 |
lọ |
Tên hoạt chất: Naphazolin ; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg/5ml; đường dùng: nhỏ mũi |
|||||||
15 |
PP2500348205 |
Diazepam |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
16 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Ống |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml; đường dùng: Tiêm |
|||||||
17 |
PP2500348206 |
Diazepam |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
18 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1100 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm thuốc: N1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; đường dùng: uống |
|||||||
19 |
PP2500348207 |
Ginkgo Biloba |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
20 |
Ginkgo Biloba |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
55300 |
viên |
Tên hoạt chất: Ginkgo Biloba; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg; đường dùng: uống |
|||||||
21 |
PP2500348208 |
Dextromethorphan hydrobromid |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
22 |
Dextromethorphan hydrobromid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Dextromethorphan hydrobromid; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: 15mg; đường dùng: uống |
|||||||
23 |
PP2500348209 |
Glucose + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
24 |
Glucose + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1135 |
Gói |
Tên hoạt chất: Glucose + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: (4g + 0,7g + 0,58g + 0,3g)/5,6g; đường dùng: uống |
|||||||
25 |
PP2500348210 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
26 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
7440 |
Viên |
Tên hoạt chất: Calci carbonat + Vitamin D3; Nhóm thuốc: N4; Nồng độ, hàm lượng: 1250mg+125UI; đường dùng: uống |
|||||||
27 |
PP2500348211 |
Magnesi lactat dihydrat+Vitamin B6 |
Trung tâm cấp cứu 115 Hà Nội, Số 11, phố Phan Chu Trinh, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
28 |
Magnesi lactat dihydrat+Vitamin B6 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
60150 |
Viên |
Tên hoạt chất: Magnesi lactat dihydrat+Vitamin B6; Nhóm thuốc: N2; Nồng độ, hàm lượng: 470mg+5mg; đường dùng: uống |