Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500591144 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Lọ/ống/ túi |
Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml, 10ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm, thuốc tiêm |
|||||||
3 |
PP2500591145 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200 |
Bút tiêm |
Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 100IU/ml, 3ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm, thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2500591146 |
Furosemid + spironolacton |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Furosemid + spironolacton |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 20mg+ 50mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, viên |
|||||||
7 |
PP2500591147 |
Drotaverin clohydrat |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Drotaverin clohydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1500 |
Ống |
Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 40mg(dạng muối)/2ml, 2ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm, thuốc tiêm |
|||||||
9 |
PP2500591148 |
Tranexamic |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Tranexamic |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Ống |
Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 500mg/5ml, 5ml; Đường dùng, dạng bào chế: Tiêm, thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2500591149 |
Meloxicam |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Meloxicam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30000 |
Viên |
Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 7,5mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, viên |
|||||||
13 |
PP2500591150 |
Clopidogrel |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Clopidogrel |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20000 |
Viên |
Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, viên |
|||||||
15 |
PP2500591151 |
Spironolacton |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
16 |
Spironolacton |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
Nhóm 4; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, viên |
|||||||
17 |
PP2500591152 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả - Địa chỉ: Tổ 1, Khu 3, phường Cửa Ông, Quảng Ninh |
01 ngày |
05 ngày |
||||||||||
18 |
Enalapril + hydrochlorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
Nhóm 2; Nồng độ, hàm lượng: 10mg (dạng muối) + 12,5mg; Đường dùng, dạng bào chế: Uống, viên |