Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600349206 |
Thuốc Ethambutol hydrochlorid hàm lượng 400mg (nhóm 3) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
2 |
Thuốc Ethambutol hydrochlorid hàm lượng 400mg (nhóm 3) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Hoạt chất: Ethambutol hydrochlorid; Nồng độ, hàm lượng: 400mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 3 (Đáp ứng quy định về thuốc Generic tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
3 |
PP2600349207 |
Thuốc Isoniazid hàm lượng 150mg (nhóm 4) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
4 |
Thuốc Isoniazid hàm lượng 150mg (nhóm 4) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
18000 |
Viên |
Hoạt chất: Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 4 (Đáp ứng quy định về thuốc Generic tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
5 |
PP2600349208 |
Thuốc Pyrazinamid hàm lượng 500mg (nhóm 4) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
6 |
Thuốc Pyrazinamid hàm lượng 500mg (nhóm 4) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Viên |
Hoạt chất: Pyrazinamid; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 4 (Đáp ứng quy định về thuốc Generic tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
7 |
PP2600349209 |
Thuốc Rifampicin hàm lượng 150mg (nhóm 3) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
8 |
Thuốc Rifampicin hàm lượng 150mg (nhóm 3) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
12000 |
Viên |
Hoạt chất: Rifampicin; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Nhóm 3 (Đáp ứng quy định về thuốc Generic tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
9 |
PP2600349210 |
Thuốc Rifampicin + Isoniazid hàm lượng 150mg +100mg (nhóm 3) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
10 |
Thuốc Rifampicin + Isoniazid hàm lượng 150mg +100mg (nhóm 3) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
60000 |
Viên |
Hoạt chất: Rifampicin + Isoniazid; Nồng độ, hàm lượng: 150mg +100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 3 (Đáp ứng quy định về thuốc Generic tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
11 |
PP2600349211 |
Thuốc Streptomycin hàm lượng 1g (nhóm 4) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
12 |
Thuốc Streptomycin hàm lượng 1g (nhóm 4) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc Generic nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
800 |
Lọ |
Hoạt chất: Streptomycin; Nồng độ, hàm lượng: 1g; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm 4 (Đáp ứng quy định về thuốc Generic tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |