Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500284928 |
Cafein (citrat) |
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng |
03 |
05 |
||||||||||
2 |
Cafein (citrat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Từ năm 2024 trở đi |
320 |
Ống/Lọ |
Cafein (citrat) 60mg, đường dùng tiêm, dạng bào chế thuốc tiêm, Thuốc đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500284929 |
Amikacin (sulfat) |
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng |
03 |
05 |
||||||||||
4 |
Amikacin (sulfat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Từ năm 2024 trở đi |
2000 |
Ống/Lọ |
Amikacin (sulfat) 500mg, đường dùng tiêm, dạng bào chế thuốc tiêm, Thuốc đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500284930 |
Furosemid |
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng |
03 |
05 |
||||||||||
6 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Từ năm 2024 trở đi |
3100 |
Ống/Lọ |
Furosemid 20mg, đường dùng tiêm, dạng bào chế thuốc tiêm, Thuốc đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2500284931 |
Salbutamol (sulfat) |
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng |
03 |
05 |
||||||||||
8 |
Salbutamol (sulfat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Từ năm 2024 trở đi |
50 |
Ống/Lọ |
Salbutamol(sulfat) 0,5mg, đường dùng tiêm, dạng bào chế thuốc tiêm, Thuốc đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
|||||||
9 |
PP2500284932 |
Lidocain (hydroclorid) |
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng |
03 |
05 |
||||||||||
10 |
Lidocain (hydroclorid) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |
Từ năm 2024 trở đi |
11000 |
Ống/Lọ |
Lidocain (hydroclorid) 40mg, đường dùng tiêm, dạng bào chế thuốc tiêm, Thuốc đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/05/2024 của Bộ Y tế |