Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600130233 |
Thuốc Abacavir 300mg (nhóm 5) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
2 |
Thuốc Abacavir 300mg (nhóm 5) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
7200 |
Viên |
Hoạt chất: Abacavir; Nồng độ, hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 5 (Đáp ứng quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
3 |
PP2600130234 |
Thuốc Lamivudine 150mg (nhóm 4) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
4 |
Thuốc Lamivudine 150mg (nhóm 4) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3600 |
Viên |
Hoạt chất: Lamivudine; Nồng độ, hàm lượng: 150mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 4 (Đáp ứng quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
5 |
PP2600130235 |
Thuốc Dolutegravir + Lamivudine + Tenofovir disoproxil fumarate 50mg + 300mg + 300mg (nhóm 3) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
6 |
Thuốc Dolutegravir + Lamivudine + Tenofovir disoproxil fumarate 50mg + 300mg + 300mg (nhóm 3) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
99216 |
Viên |
Hoạt chất: Dolutegravir + Lamivudine + Tenofovir disoproxil fumarate; Nồng độ, hàm lượng: 50mg + 300mg + 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 3 (Đáp ứng quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
7 |
PP2600130236 |
Thuốc Dolutegravir + Lamivudine + Tenofovir disoproxil fumarate 50mg + 300mg + 300mg (nhóm 5) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
8 |
Thuốc Dolutegravir + Lamivudine + Tenofovir disoproxil fumarate 50mg + 300mg + 300mg (nhóm 5) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 5 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
148824 |
Viên |
Hoạt chất: Dolutegravir + Lamivudine + Tenofovir disoproxil fumarate; Nồng độ, hàm lượng: 50mg + 300mg + 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm 5 (Đáp ứng quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
9 |
PP2600130237 |
Thuốc Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) 100UI/ml (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) x 10ml (nhóm 1) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
10 |
Thuốc Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting) 100UI/ml (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) x 10ml (nhóm 1) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
3500 |
Lọ |
Hoạt chất: Insulin người trộn, hỗn hợp (Mixtard-acting, Dual-acting); Nồng độ, hàm lượng: 100UI/ml (30% insulin hòa tan & 70% insulin isophan) x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm 1 (Đáp ứng quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |
|||||||
11 |
PP2600130238 |
Thuốc Insulin người tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting) 100UI/ml x 10ml (nhóm 1) |
Trung tâm Y tế Hải An |
Giao hàng trong vòng 01 ngày sau khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
Giao hàng chậm nhất là 05 ngày trong điều kiện bình thường hoặc trong vòng 02 ngày trong trường hợp khẩn cấp kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư. Thuốc được cung cấp thành một hoặc nhiều đợt trong thời gian hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
12 |
Thuốc Insulin người tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting) 100UI/ml x 10ml (nhóm 1) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
800 |
Lọ |
Hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian (Medium-acting, Intermediate-acting); Nồng độ, hàm lượng: 100UI/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm 1 (Đáp ứng quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế) |