Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500369133 |
Bupivacain hydroclorid |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
2 |
Bupivacain hydroclorid |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Túi/ Bình/ Chai/ Lọ/ Ống |
Thuốc hoạt chất: Bupivacain hydroclorid; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500369134 |
Digoxin |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
4 |
Digoxin |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200 |
Túi/ Bình/ Chai/ Lọ/ Ống |
Thuốc hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500369135 |
Diphenhydramin (hydroclorid) |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
6 |
Diphenhydramin (hydroclorid) |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
84000 |
Túi/ Bình/ Chai/ Lọ/ Ống |
Thuốc hoạt chất: Diphenhydramin (hydroclorid); Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2500369136 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
8 |
Magnesi aspartat + kali aspartat |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
7300 |
Lọ/ Ống |
Thuốc hoạt chất: Magnesi aspartat + kali aspartat; Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 452mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
9 |
PP2500369137 |
Methyldopa |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
10 |
Methyldopa |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
136000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Methyldopa; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: uống; Dạng bào chế: Viên; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
11 |
PP2500369138 |
Midazolam |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
12 |
Midazolam |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
12500 |
Túi/ Bình/ Chai/ Lọ/ Ống |
Thuốc hoạt chất: Midazolam; Nồng độ, hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Tiêm/ Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
13 |
PP2500369139 |
Spironolactone |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
14 |
Spironolactone |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Spironolactone; Nồng độ, hàm lượng: 25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
15 |
PP2500369140 |
Sulfadiazin bạc |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay) |
||||||||||
16 |
Sulfadiazin bạc |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
700 |
Tuýp |
Thuốc hoạt chất: Sulfadiazin bạc; Nồng độ, hàm lượng: 1%, 20g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |