Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500592528 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 06 đường Đồng Môn,phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2500592529 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 06 đường Đồng Môn,phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2500592530 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 06 đường Đồng Môn,phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2500592531 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 06 đường Đồng Môn,phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
PP2500592532 |
Codein; Terpin hydrat |
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 06 đường Đồng Môn,phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
PP2500592533 |
Rifampicin |
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 06 đường Đồng Môn,phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
7 |
PP2500592534 |
Lidocain |
Bệnh viện Phổi Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 06 đường Đồng Môn,phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh) |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân). |
50000 |
Viên |
Nồng độ - hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: 5 |
|||||||
9 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân). |
5000 |
Ống |
Nồng độ - hàm lượng: 0,5mg/ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
10 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân). |
1000 |
Ống |
Nồng độ - hàm lượng: 5mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
11 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân). |
3000 |
Ống |
Nồng độ - hàm lượng: 10mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
12 |
Codein; Terpin hydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân). |
30000 |
Viên |
Nồng độ - hàm lượng: 15mg+ 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
13 |
Rifampicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân). |
20000 |
Viên |
Nồng độ - hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: 4 |
|||||||
14 |
Lidocain |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư quyết định hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế và không được yêu cầu cao hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân). |
5 |
Lọ |
Nồng độ - hàm lượng: 3,8g; Đường dùng: Đường hô hấp (Xịt); Dạng bào chế: Thuốc phun mù; Nhóm thuốc: 1 |