Thông báo mời thầu

Mua sắm thuốc Generic năm 2026 - Lần 1

    Đang xem      
Tìm thấy: 16:28 18/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc Generic năm 2026 - Lần 1
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc Generic năm 2026 - Lần 1
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc Generic năm 2026 - Lần 1
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Phú Tân, Tỉnh An Giang
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
18/12/2025 16:15
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế Phú Tân

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 24/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 25/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500618075
Neostigmin metylsulfat (bromid)
1.374.800
1.600
2
PP2500618076
Paracetamol (acetaminophen)
16.576.000
20.000
3
PP2500618077
Trimetazidin
53.200.000
140.000
4
PP2500618078
Bisoprolol
16.800.000
32.000
5
PP2500618079
Losartan
157.500.000
180.000
6
PP2500618080
Losartan
194.500.000
250.000
7
PP2500618081
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
21.600.000
40.000
8
PP2500618082
Spironolacton
16.500.000
25.000
9
PP2500618083
Diosmin + hesperidin
85.200.000
120.000
10
PP2500618084
L-Ornithin - L- aspartat
35.910.000
60.000
11
PP2500618085
Gliclazid
80.700.000
90.000
12
PP2500618086
Glimepirid
62.500.000
100.000
13
PP2500618087
Metformin
1.176.000.000
1.600.000
14
PP2500618088
Metformin
19.200.000
24.000
15
PP2500618089
Fluconazol
35.100.000
60.000
16
PP2500618090
Itraconazol
21.200.000
40.000
17
PP2500618091
Ketoconazol
3.276.000
6.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500618075
Neostigmin metylsulfat (bromid)
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
2
Neostigmin metylsulfat (bromid)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Ống
- Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
3
PP2500618076
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
4
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
2000
Chai/lọ/túi
- Nồng độ, hàm lượng: 1g/100ml - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
5
PP2500618077
Trimetazidin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
6
Trimetazidin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
140000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 35mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
7
PP2500618078
Bisoprolol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
8
Bisoprolol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
160000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim
9
PP2500618079
Losartan
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
10
Losartan
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
900000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim
11
PP2500618080
Losartan
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
12
Losartan
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
500000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim
13
PP2500618081
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
14
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 81mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột
15
PP2500618082
Spironolacton
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
16
Spironolacton
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
17
PP2500618083
Diosmin + hesperidin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
18
Diosmin + hesperidin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
120000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 450mg+50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim
19
PP2500618084
L-Ornithin - L- aspartat
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
20
L-Ornithin - L- aspartat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
600
Ống
- Nồng độ, hàm lượng: 5g/10ml - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
21
PP2500618085
Gliclazid
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
22
Gliclazid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén phóng thích kéo dài
23
PP2500618086
Glimepirid
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
24
Glimepirid
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 4mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén
25
PP2500618087
Metformin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
26
Metformin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
800000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 1000mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén phóng thích kéo dài
27
PP2500618088
Metformin
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
28
Metformin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
120000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim
29
PP2500618089
Fluconazol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
30
Fluconazol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
3000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 150mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang cứng
31
PP2500618090
Itraconazol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
32
Itraconazol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
8000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang cứng
33
PP2500618091
Ketoconazol
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang
1
3
34
Ketoconazol
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
1200
Tuýp
- Nồng độ, hàm lượng: 2% x 5g - Đường dùng: Dùng ngoài - Dạng bào chế: Kem bôi da

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thuốc Generic năm 2026 - Lần 1". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thuốc Generic năm 2026 - Lần 1" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 17

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây