Thông báo mời thầu

Mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn (lần 3) của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu

Tìm thấy: 17:22 09/12/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn (lần 3) của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn (lần 3) của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn (lần 3) của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Hải Hậu, Tỉnh Ninh Bình
Ngày phê duyệt
09/12/2025 17:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Hải Hậu

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 15/12/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 16/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500601560
Saccharomyces boulardii
260.000.000
260.000
2
PP2500601561
Kẽm gluconat
33.760.000
33.760
3
PP2500601562
Lactulose
1.680.000
1.680
4
PP2500601563
Progesteron
118.784.000
118.784
5
PP2500601564
Progesteron
40.300.000
40.300
6
PP2500601565
Propofol
56.000.000
56.000
7
PP2500601566
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin)
144.900.000
144.900
8
PP2500601567
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin)
48.000.000
48.000
9
PP2500601568
Meclophenoxat (hydroclorid)
68.970.000
68.970
10
PP2500601569
Budesonid
115.200.000
115.200
11
PP2500601570
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
11.440.000
11.440
12
PP2500601571
Natri bicarbonat
1.600.000
1.600
13
PP2500601572
Clopidogrel
414.000
414
14
PP2500601573
Adenosine
42.500.000
42.500
15
PP2500601574
Lidocain hydroclorid
6.300.000
6.300
16
PP2500601575
Trimetazidin dihydroclorid
37.800.000
37.800
17
PP2500601576
Natri clorid
155.267.200
155.268
18
PP2500601577
Misoprostol
10.200.000
10.200
19
PP2500601578
Nicardipin hydrochlorid
7.499.940
7.500
20
PP2500601579
Rocuronium bromide
56.500.000
56.500
21
PP2500601580
Neostigmin methylsulfat
4.950.000
4.950
22
PP2500601581
Fentanyl
60.000.000
60.000
23
PP2500601582
Fentanyl
72.000.000
72.000
24
PP2500601583
Fentanyl
16.012.500
16.013
25
PP2500601584
Nhũ dịch lipid
1.100.000
1.100
26
PP2500601585
Morphin sulfat
105.000.000
105.000
27
PP2500601586
Adrenalin
1.800.000
1.800

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500601560
Saccharomyces boulardii
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
2
Saccharomyces boulardii
.
.
.
.
40000
Viên
Hoạt chất: Saccharomyces boulardii, Nồng dộ, hàm lượng: 2,5x10^9 tế bào/250mg, Dạng bào chế, đường dùng: Viên nang cứng, Uống, Nhóm TCKT: 1
3
PP2500601561
Kẽm gluconat
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
4
Kẽm gluconat
.
.
.
.
40000
Gói
Hoạt chất: Kẽm gluconat, Nồng dộ, hàm lượng: 70mg, Dạng bào chế, đường dùng: thuốc cốm pha hỗn dịch uống; Uống, Nhóm TCKT: 4
5
PP2500601562
Lactulose
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
6
Lactulose
.
.
.
.
300
Gói
Hoạt chất: Lactulose, Nồng dộ, hàm lượng: 10g/15ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch uống, Uống, Nhóm TCKT: 1
7
PP2500601563
Progesteron
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
8
Progesteron
.
.
.
.
8000
Viên
Hoạt chất: Progesteron, Nồng dộ, hàm lượng: 200mg, Dạng bào chế, đường dùng: Viên nang mềm, Uống, đặt âm đạo, Nhóm TCKT: 1
9
PP2500601564
Progesteron
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
10
Progesteron
.
.
.
.
2000
Ống
Hoạt chất: Progesteron, Nồng dộ, hàm lượng: 25mg/ml, 1ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm, tiêm, Nhóm TCKT: 1
11
PP2500601565
Propofol
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
12
Propofol
.
.
.
.
1600
Ống
Hoạt chất: Propofol, Nồng dộ, hàm lượng: 1% (10mg/ml) x 20ml, Dạng bào chế, đường dùng: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền; Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV), Nhóm TCKT: 1
13
PP2500601566
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin)
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
14
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin)
.
.
.
.
11500
Lọ
Hoạt chất: Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin), Nồng dộ, hàm lượng: 500mg, Dạng bào chế, đường dùng: Thuốc tiêm đông khô, Tiêm, Nhóm TCKT: 4
15
PP2500601567
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin)
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
16
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin)
.
.
.
.
2000
Lọ
Hoạt chất: Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin), Nồng dộ, hàm lượng: 1000mg, Dạng bào chế, đường dùng: Thuốc tiêm đông khô, Tiêm, Nhóm TCKT: 4
17
PP2500601568
Meclophenoxat (hydroclorid)
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
18
Meclophenoxat (hydroclorid)
.
.
.
.
1200
Lọ
Hoạt chất: Meclophenoxat (hydroclorid), Nồng dộ, hàm lượng: 500mg, Dạng bào chế, đường dùng: Bột đông khô pha tiêm, Tiêm/tiêm truyền, Nhóm TCKT: 4
19
PP2500601569
Budesonid
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
20
Budesonid
.
.
.
.
9600
Lọ
Hoạt chất: Budesonid, Nồng dộ, hàm lượng: 0,25mg/ml x 2ml, Dạng bào chế, đường dùng: Hỗn dịch dùng cho khí dung; Hít qua máy khí dung, Nhóm TCKT: 4
21
PP2500601570
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
22
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
.
.
.
.
110
Lọ
Hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn, Nồng dộ, hàm lượng: 40IU/ml x 10ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm, tiêm, Nhóm TCKT: 1
23
PP2500601571
Natri bicarbonat
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
24
Natri bicarbonat
.
.
.
.
50
Chai
Hoạt chất: Natri bicarbonat, Nồng dộ, hàm lượng: 1,4%/250ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch, Nhóm TCKT: 4
25
PP2500601572
Clopidogrel
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
26
Clopidogrel
.
.
.
.
500
Viên
Hoạt chất: Clopidogrel, Nồng dộ, hàm lượng: 75mg, Dạng bào chế, đường dùng: Viên nén bao phim, Uống, Nhóm TCKT: 3
27
PP2500601573
Adenosine
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
28
Adenosine
.
.
.
.
50
Lọ
Hoạt chất: Adenosine, Nồng dộ, hàm lượng: 3mg/1ml x 2ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm, tiêm, Nhóm TCKT: 1
29
PP2500601574
Lidocain hydroclorid
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
30
Lidocain hydroclorid
.
.
.
.
10000
Ống
Hoạt chất: Lidocain hydroclorid, Nồng dộ, hàm lượng: 40mg/2ml; 2ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm, tiêm, Nhóm TCKT: 4
31
PP2500601575
Trimetazidin dihydroclorid
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
32
Trimetazidin dihydroclorid
.
.
.
.
20000
Viên
Hoạt chất: Trimetazidin dihydroclorid, Nồng dộ, hàm lượng: 20mg, Dạng bào chế, đường dùng: Viên nén bao phim, Uống, Nhóm TCKT: 1
33
PP2500601576
Natri clorid
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
34
Natri clorid
.
.
.
.
35200
Chai/Lọ/Ống/Túi
Hoạt chất: Natri clorid, Nồng dộ, hàm lượng: 0,9%, 100ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm truyền, Tiêm truyền tĩnh mạch, Nhóm TCKT: 4
35
PP2500601577
Misoprostol
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
36
Misoprostol
.
.
.
.
3000
Viên
Hoạt chất: Misoprostol, Nồng dộ, hàm lượng: 200mcg, Dạng bào chế, đường dùng: Viên nén, Uống, Nhóm TCKT: 4
37
PP2500601578
Nicardipin hydrochlorid
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
38
Nicardipin hydrochlorid
.
.
.
.
60
Ống
Hoạt chất: Nicardipin hydrochlorid, Nồng dộ, hàm lượng: 10mg/10ml, dung tích 10ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch, Tiêm truyền, Nhóm TCKT: 1
39
PP2500601579
Rocuronium bromide
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
40
Rocuronium bromide
.
.
.
.
1000
Lọ
Hoạt chất: Rocuronium bromide, Nồng dộ, hàm lượng: (10mg/ml) x 5ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền, Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch, Nhóm TCKT: 1
41
PP2500601580
Neostigmin methylsulfat
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
42
Neostigmin methylsulfat
.
.
.
.
1500
Ống
Hoạt chất: Neostigmin methylsulfat, Nồng dộ, hàm lượng: 0,5mg/1ml, 1ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm, tiêm, Nhóm TCKT: 4
43
PP2500601581
Fentanyl
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
44
Fentanyl
.
.
.
.
4000
Ống
Hoạt chất: Fentanyl, Nồng dộ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; 2ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng, Tiêm/Tiêm truyền, Nhóm TCKT: 5
45
PP2500601582
Fentanyl
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
46
Fentanyl
.
.
.
.
4000
Ống
Hoạt chất: Fentanyl, Nồng dộ, hàm lượng: 0,1mg/2ml; 2ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm, tiêm, Nhóm TCKT: 1
47
PP2500601583
Fentanyl
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
48
Fentanyl
.
.
.
.
500
Ống
Hoạt chất: Fentanyl, Nồng dộ, hàm lượng: 50mcg/1ml, 10ml, Dạng bào chế, đường dùng: Dung dịch tiêm, tiêm, Nhóm TCKT: 1
49
PP2500601584
Nhũ dịch lipid
Bệnh viện đa khoa Hải hậu,Thôn 3 Yên Định, xã Hải Hậu, tỉnh Ninh Bình
1 ngày
9 tháng
50
Nhũ dịch lipid
.
.
.
.
10
Chai
Hoạt chất: Nhũ dịch lipid, Nồng dộ, hàm lượng: 20%, dung tích 250ml, Dạng bào chế, đường dùng: Nhũ tương tiêm truyền, Nhóm TCKT: 1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn (lần 3) của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn (lần 3) của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 7

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây