Thông báo mời thầu

Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022

Tìm thấy: 10:14 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022
Gói thầu
Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:12 14/09/2022
đến
09:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
11.500.000 VND
Bằng chữ
Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (25/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022
Tên dự toán là: Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sản xuất kinh doanh điện năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình, địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Hòa Bình , địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Cam kết về tình trạng hàng hóa; - Cam kết bảo hành hàng hóa; - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Yêu cầu đối loại vải may trang phục văn phòng, bảo hộ lao động, bảo vệ: Tài liệu kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành hoặc kết quả phân tích thành phần mẫu vải do đơn vị có thẩm quyền cấp
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không quy định
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Hòa Bình- Số 428- đường Hòa Bình- Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương, Giám đốc Công ty Thủy điện Hòa Bình, Phường Tân Thịnh- TP. Hòa Bình- Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 02183 852043, Fax: 02183 854155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 hoặc địa chỉ thư điện tử quanlydauthau@evn.com.vn của Ban quản lý đấu thầu EVN
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo sơ mi Nữ dài tay40ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
2Áo sơ mi Nữ ngắn tay40ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
3Áo sơ mi Nam dài tay223ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
4Áo sơ mi Nam ngắn tay223ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
5Quần Nữ40ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
6Juyp nữ40ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
7Quần Nam446ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
8Bộ bảo hộ lao động160BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2 Mục 3 Chương V
9Áo sơ mi dài tay màu xanh39ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
10Bộ quần áo xuân hè39BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
11Giày da39ĐôiXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
12Bít tất78ĐôiXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
13Mũ Kêpi có sao39ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
14Mũ cứng + sao hiệu39ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
15Mũ mềm + sao hiệu39ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
16Bộ quần áo thu đông39BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
17Caravat39ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
18Dây lưng39ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
19Cấp hiệu đồng bộ39BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
20Phù hiệu đồng bộ39BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
21Quần áo đi mưa39BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
22Mũ cứng và sao1ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
23Mũ mềm và sao1ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
24Bộ quần áo đông Cán bộ7BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
25Bộ quần áo hè Cán bộ7BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
26Caravat Cán bộ1ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
27Dây lưng1ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
28Bít tất96ĐôiXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
29Giầy da đen Cán bộ1ĐôiXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
30Giầy vải thấp cổ Cán bộ1ĐôiXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
31Quần áo đi mưa Cán bộ1BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
32Quần áo hè chiến sĩ38BộXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
33Áo mưa đi mưa1ChiếcXem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng70Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Áo sơ mi Nữ dài tay40ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
2Áo sơ mi Nữ ngắn tay40ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
3Áo sơ mi Nam dài tay223ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
4Áo sơ mi Nam ngắn tay223ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
5Quần Nữ40ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
6Juyp nữ40ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
7Quần Nam446ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
8Bộ bảo hộ lao động160BộCông ty TĐHB70 ngày
9Áo sơ mi dài tay màu xanh39ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
10Bộ quần áo xuân hè39BộCông ty TĐHB70 ngày
11Giày da39ĐôiCông ty TĐHB70 ngày
12Bít tất78ĐôiCông ty TĐHB70 ngày
13Mũ Kêpi có sao39ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
14Mũ cứng + sao hiệu39ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
15Mũ mềm + sao hiệu39ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
16Bộ quần áo thu đông39BộCông ty TĐHB70 ngày
17Caravat39ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
18Dây lưng39ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
19Cấp hiệu đồng bộ39BộCông ty TĐHB70 ngày
20Phù hiệu đồng bộ39BộCông ty TĐHB70 ngày
21Quần áo đi mưa39BộCông ty TĐHB70 ngày
22Mũ cứng và sao1ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
23Mũ mềm và sao1ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
24Bộ quần áo đông Cán bộ7BộCông ty TĐHB70 ngày
25Bộ quần áo hè Cán bộ7BộCông ty TĐHB70 ngày
26Caravat Cán bộ1ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
27Dây lưng1ChiếcCông ty TĐHB70 ngày
28Bít tất96ĐôiCông ty TĐHB70 ngày
29Giầy da đen Cán bộ1ĐôiCông ty TĐHB70 ngày
30Giầy vải thấp cổ Cán bộ1ĐôiCông ty TĐHB70 ngày
31Quần áo đi mưa Cán bộ1BộCông ty TĐHB70 ngày
32Quần áo hè chiến sĩ38BộCông ty TĐHB70 ngày
33Áo mưa đi mưa1ChiếcCông ty TĐHB70 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.700.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hoăc may đo trang phục; trong đó ít nhất có 1 Hợp đồng có nội dung trang phục Bảo hộ lao động
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Áo sơ mi Nữ dài tay
40 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
2 Áo sơ mi Nữ ngắn tay
40 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
3 Áo sơ mi Nam dài tay
223 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
4 Áo sơ mi Nam ngắn tay
223 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
5 Quần Nữ
40 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
6 Juyp nữ
40 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
7 Quần Nam
446 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.1 Mục 3 Chương V
8 Bộ bảo hộ lao động
160 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.2 Mục 3 Chương V
9 Áo sơ mi dài tay màu xanh
39 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
10 Bộ quần áo xuân hè
39 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
11 Giày da
39 Đôi Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
12 Bít tất
78 Đôi Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
13 Mũ Kêpi có sao
39 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
14 Mũ cứng + sao hiệu
39 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
15 Mũ mềm + sao hiệu
39 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
16 Bộ quần áo thu đông
39 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
17 Caravat
39 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
18 Dây lưng
39 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
19 Cấp hiệu đồng bộ
39 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
20 Phù hiệu đồng bộ
39 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
21 Quần áo đi mưa
39 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.3 Mục 3 Chương V
22 Mũ cứng và sao
1 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
23 Mũ mềm và sao
1 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
24 Bộ quần áo đông Cán bộ
7 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
25 Bộ quần áo hè Cán bộ
7 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
26 Caravat Cán bộ
1 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
27 Dây lưng
1 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
28 Bít tất
96 Đôi Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
29 Giầy da đen Cán bộ
1 Đôi Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
30 Giầy vải thấp cổ Cán bộ
1 Đôi Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
31 Quần áo đi mưa Cán bộ
1 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
32 Quần áo hè chiến sĩ
38 Bộ Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V
33 Áo mưa đi mưa
1 Chiếc Xem yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Khoản 3.4 Mục 3 Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang phục cho CBCNV năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây