Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200459572-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20200459572-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV tư vấn-xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai | Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT | 55 Nguyễn Nhạc, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| Nội dung cần làm rõ | Theo file đề nghị làm rõ đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu ngày 27 4 2020.pdf |
| Nội dung trả lời | Ngày 27/04/2020 chi cục kiểm lâm tỉnh Gia lai có công văn 421/CCKL-HCTH trả lời làm rõ công văn quý đơn vị trên công văn này bên mời thầu trả lời chi tiết từng mục mà bên nhà thầu yêu cầu làm rõ và có đính kèm công văn 421/CCKL-HCTH này trên hệ thống. không biết lý do gì mà quý đơn vị không nhận được công văn. Bằng công văn trả lời yêu cầu làm rõ ngày 28/04/2020 này đơn vị đính kèm lại nội dung công văn 421/CCKL-HCTH đến quý công ty. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 421_CV.pdf |
| Ngày trả lời | 07:48 28/04/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục ngành Kiểm lâm Mua sắm trang phục ngành Kiểm lâm và công cụ hỗ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2020 -nguồn quản lý hành chính không tự chủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh có chức năng may trang phục ngành. -Hàng mẫu theo phạm vi cung cấp chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các giấy tờ cần thiết đối với mỗi loại hàng hóa như: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất vải hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, giấy xuất kho, giấy xuất xưởng, hóa đơn…). |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất vải hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. -Các tài liệu khác khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Tôn Thất Tùng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai, Điện thoại: 02693 822 966; Fax: 02693 822 964, Imail: ketoan.hcth@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Tôn Thất Tùng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai, Điện thoại: 02693 822 966; Fax: 02693 822 964 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn – xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai, địa chỉ: 55 Nguyễn Nhạc, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Tôn Thất Tùng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai, Điện thoại: 02693 822 966; Fax: 02693 822 964 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo thu đông | 46 | Bộ | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Quần áo xuân hè | 373 | Bộ | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Caravat xanh rêu | 23 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Áo bông + Mũ bông | 23 | Bộ | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Biểu tượng Kiểm lâm (Biểu tượng cài ve áo) | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cấp hiệu kiểm lâm (Cầu vai, mắt thần, sao) (Bộ 04 cái) | 373 | Bộ(04cái) | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Biển hiệu cài ngực | 373 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mũ Kêpi xanh rêu (Mũ Kêpi thường dùng) | 23 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tất chân | 746 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thắt lưng da | 350 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giày da | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quần áo đi mưa | 350 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cặp đựng tài liệu | 350 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giày đi rừng | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mũ cối | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Quần áo thu đông | 46 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Quần áo xuân hè | 373 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Caravat xanh rêu | 23 | Cái | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Áo bông + Mũ bông | 23 | Bộ | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Biểu tượng Kiểm lâm (Biểu tượng cài ve áo) | 373 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Cấp hiệu kiểm lâm (Cầu vai, mắt thần, sao) (Bộ 04 cái) | 373 | Bộ(04cái) | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Biển hiệu cài ngực | 373 | Cái | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Mũ Kêpi xanh rêu (Mũ Kêpi thường dùng) | 23 | Cái | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Tất chân | 746 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Thắt lưng da | 350 | Cái | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Giày da | 373 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Quần áo đi mưa | 350 | Cái | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Cặp đựng tài liệu | 350 | Cái | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Giày đi rừng | 373 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Mũ cối | 373 | Đôi | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai | 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách sản xuất, KCS | 5 | Có trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ may, thiết kế thời trang. (kèm theo văn bằng chứng chỉ có chứng thực không quá 06 tháng, hợp đồng lao động dài hạn và danh sách đóng BHXH có xác nhận của BHXH) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân lao động | 20 | Trong đó có ít nhất 10 công nhân có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành may và được đóng bảo hiểm xã hội (kèm theo danh sách có xác nhận của BHXH). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo thu đông | 46 | Bộ | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Quần áo xuân hè | 373 | Bộ | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Caravat xanh rêu | 23 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Áo bông + Mũ bông | 23 | Bộ | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Biểu tượng Kiểm lâm (Biểu tượng cài ve áo) | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cấp hiệu kiểm lâm (Cầu vai, mắt thần, sao) (Bộ 04 cái) | 373 | Bộ(04cái) | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Biển hiệu cài ngực | 373 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mũ Kêpi xanh rêu (Mũ Kêpi thường dùng) | 23 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tất chân | 746 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thắt lưng da | 350 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giày da | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quần áo đi mưa | 350 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cặp đựng tài liệu | 350 | Cái | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Giày đi rừng | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Mũ cối | 373 | Đôi | Mục 3 chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự thật là với tất cả những người nắm quyền, ta đều không nên tin tưởng. "
James Madison
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Chi cục Kiểm lâm tỉnh Gia Lai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.