Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị

Tìm thấy: 11:44 28/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính)
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:57 28/07/2022
đến
15:00 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị
Tên dự án là: Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5 thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán (tư vấn thẩm định giá thiết bị): Công ty trách nhiệm hữu hạn thẩm định giá Gia Thành, địa chỉ: Số 1066, Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Xuất xứ hàng hóa: + Nhà thầu cần nêu rõ nguồn gốc xuất xứ và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa được khai thác, sản xuất, chế tạo, … + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo trước khi giao hàng. + Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Tên nhà sản xuất, Nhãn mác sản phẩm; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có);
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo quy định
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)234CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
2Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)468CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
3Bảng chống lóa13CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
4Bàn giáo viên13CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
5Ghế giáo viên13CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
6Tủ gỗ kính13CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
7Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
8Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
9Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
10Bàn để đàn18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm.
11Ghế học sinh36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
12Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
13Kệ2CáiKích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
14Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
15Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
16Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
17Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
18Giá vẽ35cáiKT : 60x120 cm Vật liệu: chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen
19Ghế ngồi cho học sinh35CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
20Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
21Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
22Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
23Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
24Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
25Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
26Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
27Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
28Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
29Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
30Ghế giáo viên1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
31Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
32Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
33Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh)18CáiBàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
34Ghế đọc HS36CáiGhế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
35Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người)10cáiKích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm.
36Ghế giáo viên21CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
37Tủ sách (tủ nhôm kính)4cáiTủ hồ sơ KT (1200x400x1800)mm Toàn bộ làm nhôm trắng bóng, kính trắng dày 4,8 li 03 mặt, gồm 2 cửa trên bằng kính có 2 kệ trên và 2 cửa dưới tấm nhôm lamri, có khóa. Mặt sau tấm Alu
38Kệ sách (kệ sắt có lỗ)4CáiKích thước 2000x1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
39Giá treo4CáiKhung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động.
40Tủ thư mục1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
41Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
42Kệ sắt có lỗ4CáiKích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
43Tủ gỗ kính4CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
44Giá treo4CáiKhung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động.
45Bàn khách (8 người)1CáiKích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
46Bảng chống lóa1CáiKích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
47Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
48Ghế giáo viên9CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
49Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
50Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
51Bàn lớn văn phòng (10 người)1CáiKích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
52Tủ gỗ kính4CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
53Ghế giáo viên10CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
54Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
55Bàn lớn văn phòng (10 người)1CáiKích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
56Tủ gỗ kính2CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
57Ghế giáo viên10CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
58Bàn họp (bàn 02 người)20cáiKích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm.
59Ghế tựa40CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
60Bục phát biểu1CáiLoại nhỏ:600x400x1150 (gỗ thao lao, sơn PU)
61Bục để tượng Bác1cáiKT: 800x600x1200mm Toàn bộ làm gỗ MDF. Gỗ thành dưới dày 12mm, vàn thành trên dày 50mm, đố bằng gỗ thao lao tiết diện 20x30mm và 20x50mm. Tượng Bác bằng thạch cao
62Bàn giáo viên1CáiKích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
63Ghế giáo viên4CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
64Giường cá nhân y tế2cáiKích thước 1,9mx0,9mx0,54m ( Inox )
65Tủ thuốc2cáiKích thước 1,6m x 0,8m x 0,4m ( Inox )
66Kệ sắt có lỗ4CáiKích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
67Tủ gỗ kính2CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
68Bàn họp (02 người)15cáiKích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềngchân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm.
69Ghế giáo viên30CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
70Bàn làm việc lớn1cáiBàn làm việc 1400x700x750mm Tất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng
71Ghế tựa1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
72Bàn khách (8 người)1bộKích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
73Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
74Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
75Bàn làm việc lớn1cáiBàn làm việc 1400x700x750mm Tất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng
76Ghế tựa1CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
77Bàn khách (8 người)1bộKích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
78Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
79Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
80Bàn làm việc4cáiBàn làm việc 1400x700x750mm Tất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng
81Ghế tựa4CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
82Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
83Tủ gỗ kính4CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
84Bảng Focmica1CáiBảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
85Bàn lớn (10 người)1CáiKích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
86Tủ gỗ kính1CáiTủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
87Ghế giáo viên10CáiKích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)234CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
2Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)468CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
3Bảng chống lóa13CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
4Bàn giáo viên13CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
5Ghế giáo viên13CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
6Tủ gỗ kính13CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
7Bàn giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
8Ghế giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
9Bảng chống lóa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
10Bàn để đàn18CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
11Ghế học sinh36CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
12Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
13Kệ2CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
14Bàn giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
15Ghế giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
16Bảng chống lóa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
17Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
18Giá vẽ35cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
19Ghế ngồi cho học sinh35CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
20Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)18CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
21Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)36CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
22Bảng chống lóa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
23Bàn giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
24Ghế giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
25Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
26Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)18CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
27Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)36CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
28Bảng chống lóa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
29Bàn giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
30Ghế giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
31Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
32Bàn giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
33Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh)18CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
34Ghế đọc HS36CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
35Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người)10cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
36Ghế giáo viên21CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
37Tủ sách (tủ nhôm kính)4cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
38Kệ sách (kệ sắt có lỗ)4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
39Giá treo4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
40Tủ thư mục1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
41Bảng chống lóa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
42Kệ sắt có lỗ4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
43Tủ gỗ kính4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
44Giá treo4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
45Bàn khách (8 người)1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
46Bảng chống lóa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
47Bàn giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
48Ghế giáo viên9CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
49Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
50Bảng Focmica1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
51Bàn lớn văn phòng (10 người)1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
52Tủ gỗ kính4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
53Ghế giáo viên10CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
54Bảng Focmica1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
55Bàn lớn văn phòng (10 người)1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
56Tủ gỗ kính2CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
57Ghế giáo viên10CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
58Bàn họp (bàn 02 người)20cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
59Ghế tựa40CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
60Bục phát biểu1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
61Bục để tượng Bác1cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
62Bàn giáo viên1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
63Ghế giáo viên4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
64Giường cá nhân y tế2cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
65Tủ thuốc2cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
66Kệ sắt có lỗ4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
67Tủ gỗ kính2CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
68Bàn họp (02 người)15cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
69Ghế giáo viên30CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
70Bàn làm việc lớn1cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
71Ghế tựa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
72Bàn khách (8 người)1bộTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
73Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
74Bảng Focmica1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
75Bàn làm việc lớn1cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
76Ghế tựa1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
77Bàn khách (8 người)1bộTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
78Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
79Bảng Focmica1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
80Bàn làm việc4cáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
81Ghế tựa4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
82Bảng Focmica1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
83Tủ gỗ kính4CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
84Bảng Focmica1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
85Bàn lớn (10 người)1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
86Tủ gỗ kính1CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày
87Ghế giáo viên10CáiTrường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp60 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954.538.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 390.907.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để đối chiếu làm rõ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trong 01 năm. Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)
234 Cái Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
2 Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)
468 Cái Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
3 Bảng chống lóa
13 Cái Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
4 Bàn giáo viên
13 Cái Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
5 Ghế giáo viên
13 Cái Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
6 Tủ gỗ kính
13 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
7 Bàn giáo viên
1 Cái Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
8 Ghế giáo viên
1 Cái Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
9 Bảng chống lóa
1 Cái Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
10 Bàn để đàn
18 Cái Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm.
11 Ghế học sinh
36 Cái Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
12 Tủ gỗ kính
1 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
13 Kệ
2 Cái Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
14 Bàn giáo viên
1 Cái Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
15 Ghế giáo viên
1 Cái Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
16 Bảng chống lóa
1 Cái Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
17 Tủ gỗ kính
1 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
18 Giá vẽ
35 cái KT : 60x120 cm Vật liệu: chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen
19 Ghế ngồi cho học sinh
35 Cái Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
20 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)
18 Cái Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
21 Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)
36 Cái Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
22 Bảng chống lóa
1 Cái Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
23 Bàn giáo viên
1 Cái Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
24 Ghế giáo viên
1 Cái Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
25 Tủ gỗ kính
1 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
26 Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)
18 Cái Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
27 Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011)
36 Cái Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
28 Bảng chống lóa
1 Cái Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
29 Bàn giáo viên
1 Cái Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
30 Ghế giáo viên
1 Cái Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
31 Tủ gỗ kính
1 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
32 Bàn giáo viên
1 Cái Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
33 Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh)
18 Cái Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm
34 Ghế đọc HS
36 Cái Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm
35 Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người)
10 cái Kích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm.
36 Ghế giáo viên
21 Cái Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
37 Tủ sách (tủ nhôm kính)
4 cái Tủ hồ sơ KT (1200x400x1800)mm Toàn bộ làm nhôm trắng bóng, kính trắng dày 4,8 li 03 mặt, gồm 2 cửa trên bằng kính có 2 kệ trên và 2 cửa dưới tấm nhôm lamri, có khóa. Mặt sau tấm Alu
38 Kệ sách (kệ sắt có lỗ)
4 Cái Kích thước 2000x1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
39 Giá treo
4 Cái Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động.
40 Tủ thư mục
1 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
41 Bảng chống lóa
1 Cái Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
42 Kệ sắt có lỗ
4 Cái Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm
43 Tủ gỗ kính
4 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
44 Giá treo
4 Cái Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động.
45 Bàn khách (8 người)
1 Cái Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm
46 Bảng chống lóa
1 Cái Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm
47 Bàn giáo viên
1 Cái Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm
48 Ghế giáo viên
9 Cái Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm
49 Tủ gỗ kính
1 Cái Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa
50 Bảng Focmica
1 Cái Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây