Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Tên dự án là: Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Xuất xứ hàng hóa: + Nhà thầu cần nêu rõ nguồn gốc xuất xứ và quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa được khai thác, sản xuất, chế tạo, … + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài nhà thầu cung cấp tờ khai hải quan, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo trước khi giao hàng. + Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Tên nhà sản xuất, Nhãn mác sản phẩm; + Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu có); |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: theo quy định tại Mục 2.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 234 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 2 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 468 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 13 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 13 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 13 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 6 | Tủ gỗ kính | 13 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 9 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 10 | Bàn để đàn | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm. | ||
| 11 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 12 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 13 | Kệ | 2 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 14 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 15 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 16 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 17 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 18 | Giá vẽ | 35 | cái | KT : 60x120 cm Vật liệu: chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen | ||
| 19 | Ghế ngồi cho học sinh | 35 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 20 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 21 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 23 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 24 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 25 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 26 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 27 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 28 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 29 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 30 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 31 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 33 | Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 34 | Ghế đọc HS | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 35 | Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người) | 10 | cái | Kích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm. | ||
| 36 | Ghế giáo viên | 21 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 37 | Tủ sách (tủ nhôm kính) | 4 | cái | Tủ hồ sơ KT (1200x400x1800)mm Toàn bộ làm nhôm trắng bóng, kính trắng dày 4,8 li 03 mặt, gồm 2 cửa trên bằng kính có 2 kệ trên và 2 cửa dưới tấm nhôm lamri, có khóa. Mặt sau tấm Alu | ||
| 38 | Kệ sách (kệ sắt có lỗ) | 4 | Cái | Kích thước 2000x1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 39 | Giá treo | 4 | Cái | Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động. | ||
| 40 | Tủ thư mục | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 41 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 42 | Kệ sắt có lỗ | 4 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 43 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 44 | Giá treo | 4 | Cái | Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động. | ||
| 45 | Bàn khách (8 người) | 1 | Cái | Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 46 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 48 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 49 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 50 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 51 | Bàn lớn văn phòng (10 người) | 1 | Cái | Kích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 52 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 53 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 54 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 55 | Bàn lớn văn phòng (10 người) | 1 | Cái | Kích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 56 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 57 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 58 | Bàn họp (bàn 02 người) | 20 | cái | Kích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm. | ||
| 59 | Ghế tựa | 40 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 60 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Loại nhỏ:600x400x1150 (gỗ thao lao, sơn PU) | ||
| 61 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | KT: 800x600x1200mm Toàn bộ làm gỗ MDF. Gỗ thành dưới dày 12mm, vàn thành trên dày 50mm, đố bằng gỗ thao lao tiết diện 20x30mm và 20x50mm. Tượng Bác bằng thạch cao | ||
| 62 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 63 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 64 | Giường cá nhân y tế | 2 | cái | Kích thước 1,9mx0,9mx0,54m ( Inox ) | ||
| 65 | Tủ thuốc | 2 | cái | Kích thước 1,6m x 0,8m x 0,4m ( Inox ) | ||
| 66 | Kệ sắt có lỗ | 4 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 67 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 68 | Bàn họp (02 người) | 15 | cái | Kích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềngchân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm. | ||
| 69 | Ghế giáo viên | 30 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 70 | Bàn làm việc lớn | 1 | cái | Bàn làm việc 1400x700x750mm Tất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng | ||
| 71 | Ghế tựa | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 72 | Bàn khách (8 người) | 1 | bộ | Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 73 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 74 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 75 | Bàn làm việc lớn | 1 | cái | Bàn làm việc 1400x700x750mm Tất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng | ||
| 76 | Ghế tựa | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 77 | Bàn khách (8 người) | 1 | bộ | Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 78 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 79 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 80 | Bàn làm việc | 4 | cái | Bàn làm việc 1400x700x750mm Tất cả làm bằng gỗ thao lao ghép 3 mặt ván hông thùng, bàn làm việc 1 thùng có cửa và hộc bàn, 1 vách đứng | ||
| 81 | Ghế tựa | 4 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 82 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 83 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 84 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 85 | Bàn lớn (10 người) | 1 | Cái | Kích thước 1400x2800x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 86 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 87 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 234 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 2 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 468 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 3 | Bảng chống lóa | 13 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 4 | Bàn giáo viên | 13 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 5 | Ghế giáo viên | 13 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 6 | Tủ gỗ kính | 13 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 7 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 8 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 9 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 10 | Bàn để đàn | 18 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 11 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 12 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 13 | Kệ | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 14 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 15 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 16 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 17 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 18 | Giá vẽ | 35 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 19 | Ghế ngồi cho học sinh | 35 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 20 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 21 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 23 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 24 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 25 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 26 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 27 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 28 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 29 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 30 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 31 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 33 | Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh) | 18 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 34 | Ghế đọc HS | 36 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 35 | Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người) | 10 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 36 | Ghế giáo viên | 21 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 37 | Tủ sách (tủ nhôm kính) | 4 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 38 | Kệ sách (kệ sắt có lỗ) | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 39 | Giá treo | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 40 | Tủ thư mục | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 41 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 42 | Kệ sắt có lỗ | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 43 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 44 | Giá treo | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 45 | Bàn khách (8 người) | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 46 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 48 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 49 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 50 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 51 | Bàn lớn văn phòng (10 người) | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 52 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 53 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 54 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 55 | Bàn lớn văn phòng (10 người) | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 56 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 57 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 58 | Bàn họp (bàn 02 người) | 20 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 59 | Ghế tựa | 40 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 60 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 61 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 62 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 63 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 64 | Giường cá nhân y tế | 2 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 65 | Tủ thuốc | 2 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 66 | Kệ sắt có lỗ | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 67 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 68 | Bàn họp (02 người) | 15 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 69 | Ghế giáo viên | 30 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 70 | Bàn làm việc lớn | 1 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 71 | Ghế tựa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 72 | Bàn khách (8 người) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 73 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 74 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 75 | Bàn làm việc lớn | 1 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 76 | Ghế tựa | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 77 | Bàn khách (8 người) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 78 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 79 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 80 | Bàn làm việc | 4 | cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 81 | Ghế tựa | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 82 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 83 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 84 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 85 | Bàn lớn (10 người) | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 86 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
| 87 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Trường Tiểu học Phú Hiệp A (điểm chính), xã Phú Hiệp, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp | 60 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.954.538.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 390.907.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để đối chiếu làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 651.512.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.303.025.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trong 01 năm. Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 234 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 2 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 468 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 13 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 4 | Bàn giáo viên | 13 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 13 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 6 | Tủ gỗ kính | 13 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 7 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 8 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 9 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 10 | Bàn để đàn | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm. | ||
| 11 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 12 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 13 | Kệ | 2 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 14 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 15 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 16 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 17 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 18 | Giá vẽ | 35 | cái | KT : 60x120 cm Vật liệu: chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen | ||
| 19 | Ghế ngồi cho học sinh | 35 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 20 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 21 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 22 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 23 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 24 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 25 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 26 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 27 | Ghế học sinh 02 ghế (kích thước theo quy định tại Thông tư liên tịch số 26/2011 ngày 16/6/2011) | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 28 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 29 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 30 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 31 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 32 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 33 | Bàn đọc học sinh (1 bàn 2 học sinh) | 18 | Cái | Bàn học sinh 02 chỗ Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 15mm, ván diềm và ván đáy học dày 12mm, ván ngăn hộc dày 15mm, chân bán đố 45x45mm, kiềng 30x40mm, móc treo, thép dẹp 120x16x2mm | ||
| 34 | Ghế đọc HS | 36 | Cái | Ghế học sinh Cở số IV/130-144 TT26, Toàn bộ làm bằng thao lao, sơn dầu 03 nước, ván mặt dày 12mm, ván tựa dày 15mm, chân trước đố 40x40mm, chân sau lọng cong 30x70mm, kiềng lớn 20x40mm, kiềng nhỏ 20x30mm | ||
| 35 | Bàn đọc giáo viên (1 bàn 2 người) | 10 | cái | Kích thước 450x1200mm Toàn bộ làm bằng gỗ thao lao, sơn PU, chân bàn gỗ tiết diện 47x47mm, kiềng chân bàn và gác chân tiết diện 30x50mm, mặt bàn gỗ dày 18mm, hộc bàn, mặt trước, mặt bên dày 10mm. | ||
| 36 | Ghế giáo viên | 21 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 37 | Tủ sách (tủ nhôm kính) | 4 | cái | Tủ hồ sơ KT (1200x400x1800)mm Toàn bộ làm nhôm trắng bóng, kính trắng dày 4,8 li 03 mặt, gồm 2 cửa trên bằng kính có 2 kệ trên và 2 cửa dưới tấm nhôm lamri, có khóa. Mặt sau tấm Alu | ||
| 38 | Kệ sách (kệ sắt có lỗ) | 4 | Cái | Kích thước 2000x1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 39 | Giá treo | 4 | Cái | Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động. | ||
| 40 | Tủ thư mục | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 41 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 42 | Kệ sắt có lỗ | 4 | Cái | Kích thước D2000xR40xC1600mm (khoảng cách giữa các ngăn 330mm) thanh đứng bằng sắt V lỗ dày 2mm, có 6 ngăn tol dập dày 0,8mm | ||
| 43 | Tủ gỗ kính | 4 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 44 | Giá treo | 4 | Cái | Khung bằng thép hộp sơn tĩnh điện vuông 20x6mm, 25mmx6mm, cao 2,5m; rộng 2,7m; thanh treo rộng 0,5m; thanh treo giữa cao 1m; chân có bánh xe di động. | ||
| 45 | Bàn khách (8 người) | 1 | Cái | Kích thước 1200x2400x750mm. Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm 3, sơn PU, ván mặt dày 18mm | ||
| 46 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Kích thước 3200x1225mm, khung nhôm hộp dày 0,8mm, mặt bảng tấm thép dày 0,4mm, phủ sơn chống lóa, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày 0,4 mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm và dòng kẻ mờ 5 x 50mm | ||
| 47 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Kích thước 1200x600x750mm, toàn bộ bằng thao laosơn PU, mặt bàn bằng ván dày 15mm, vách hong, mặt chính, ván mặt ngăn kéo gỗ dày 12mm, chân bàn gỗ 40x40mm, gác chân gỗ 30x40mm, kiềng chân gỗ 30x40mm | ||
| 48 | Ghế giáo viên | 9 | Cái | Kích thước 390x380x450mm, tựa cao 900mm, toàn bộ bằng thao lao sơn PU, mặt ngồi cao 450 mm, ván mặt ngồi dày 15mm, ván mặt dựa dày 20mm, chân ghế trước dày 40x40mm, chân ghế sau gổ dày 40x80mm lọng cong, kiềng chân ghế gỗ dày 20x30mm, đố chân ghế gỗ dày 20x40mm | ||
| 49 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | Tủ đựng thiết bị kích thước 1200x450x1800mm. Toàn bộ làm bằng gỗ MDF, gồm 2 cửa trên và 2 cửa dưới, có kệ, có khóa | ||
| 50 | Bảng Focmica | 1 | Cái | Bảng foocmica trắng 1200x1500mm khung nhôm 20mm, có chân và dòng kẻ mờ 5 x 50mm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nụ cười là sự yên nghỉ đối với người mệt nhọc, là tia sáng cho người nản chí, là ánh sáng sưởi người buồn tủi và là liều thuốc nan giải hoàn hảo cho sự ưu tư. "
Ngạn ngữ phương Tây
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.