Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vách khánh tiết (dài 5,5 * rộng 0,2 * cao 2,9m) |
15.834 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
2 |
Biển chữ (NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM !) (dài 5,5 * cao 0,4m) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
3 |
Bộ cờ sao búa liềm (dài 0,9 * cao 0,5m) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
4 |
Ảnh Bác Hồ (dài 0,8 * cao 0,8m) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
5 |
Quốc huy (dài 0,45* cao 0,45m) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
6 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc (dài 2,7 * rộng 1,7 * cao 0,8m) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
7 |
Bộ bàn ghế tiếp khách (Văng dài: dài 2,3 * rộng 0,6) (Ghế đơn 2 cái: dài 0,9 * rộng 0,65; Bàn dài 1,30 * rộng 0,70; Đôn ngồi: dài 0,35 * rộng 0,35) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
8 |
Tranh treo tường (dài 1,6 * cao 1,0m) |
1 |
Bức |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
9 |
Tủ tài liệu (dài 1,2 * rộng 0,3 * cao 2,9m) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
10 |
Tủ tài liệu (dài 2,1 * rộng 0,4 * cao 2,9m) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
11 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc (dài 1,8 * rộng 0,9 * cao 0,8m) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
12 |
Vách sau bàn làm việc (dài 3,6 * rộng 0,1 * cao 2,9m) |
10.295 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
13 |
Tủ tài liệu (dài 2,1 * rộng 0,4 * cao 2,9m) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
14 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc (dài 1,8 * rộng 0,9 * cao 0,8m) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
15 |
Vách sau bàn làm việc (dài 3,6 * rộng 0,1 * cao 2,9m) |
10.295 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
16 |
Vách khánh tiết (dài 7,5 * rộng 0,1 * cao 3,6m) |
27 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
17 |
Biển chữ (NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM !) (dài 6,8 * cao 0,4m) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
18 |
Bộ cờ sao búa liềm (dài 1,2 * cao 0,6m) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
19 |
Bộ bàn ghế tiếp khách (Văng dài: dài 1,8 * rộng 0,6) (Ghế đơn 2 chiếc: dài 0,8 * rộng 0,6; Bàn dài 1,10 * rộng 0,55; Bàn đôn: dài 0,55 * rộng 0,55) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
20 |
Bộ bàn ghế ngồi làm việc (dài 1,8 * rộng 0,9 * cao 0,8m) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
21 |
Rèm cửa sổ |
11.2 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
22 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
23 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
24 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
25 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
26 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
27 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
28 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
29 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
30 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
31 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
32 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
33 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
34 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
35 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
36 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
37 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
38 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
39 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
40 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
41 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
42 |
Rèm cửa sổ |
36.96 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
43 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
44 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
45 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
46 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
47 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
48 |
Rèm |
2.88 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
49 |
Rèm cửa sổ |
5.6 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |
|
50 |
Rèm cửa ra ban công |
3.36 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở UBND huyện Bảo Lạc |
10 |
20 |