Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG. Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn yêu cầu làm rõ E_HSMT. Trân trọng./. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | lam ro bu dang.pdf |
| Nội dung trả lời | Công văn trả lời làm rõ E-HSMT gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, dự án: Xây dựng khối 10 phòng học lầu và các hạng mục phụ trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước |
| File đính kèm nội dung trả lời | Số 39 CV-BQLDA.pdf |
| Ngày trả lời | 15:49 13/05/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị Xây dựng khối 10 phòng học lầu và các hạng mục phụ trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. 2. Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi giao hàng. 4. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Tên nước xuất xứ của thiết bị; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý được ủy quyền tại tỉnh Bình Phước hoặc đại diện được ủy quyền tại tỉnh Bình Phước có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Mỗi loại hàng hóa cung cấp Nhà thầu phải cung cấp 01 sản phẩm hàng mẫu đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT tại phần thương thảo hợp đồng để kiểm tra, đối chiếu chất lượng hàng hóa cung cấp. - Trường hợp hàng mẫu không đáp ứng yêu cầu nhà thầu bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) | 180 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bảng viết chống lóa | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Bộ Bàn + ghế làm việc | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Máy vi tính Giáo viên | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Máy Vi tính Để Bàn (Giáo viên) | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bàn vi tính(giáo viên) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Tai nghe cho giáo viên - Phòng vi tính | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Máy Vi tính Để Bàn (Học sinh) | 36 | Máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Bàn Vi Tính chuyên dụng (2 chỗ ngồi) | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Vật tư , chi phí thi công, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống vi tính | 1 | CT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Tai nghe cho học viên ( Tai nghe cho phòng máy vi tính) | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Máy vi tính Giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Bàn vi tính(giáo viên) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Tai nghe cho giáo viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Bộ điều khiển Giáo Viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Power System | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Phần mềm điều khiển phòng lab dành cho giáo viên và học viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Thiết bị học viên | 36 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bộ chia tín hiệu | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Tai nghe cho học viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Vật tư thi công và công lắp đặt hệ thống phòng lab | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Bàn HV Lab 2 chổ | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) | 180 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 2 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 3 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 4 | Bảng viết chống lóa | 10 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 5 | Bộ Bàn + ghế làm việc | 6 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 6 | Máy vi tính Giáo viên | 3 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 7 | Máy Vi tính Để Bàn (Giáo viên) | 1 | Máy | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 8 | Bàn vi tính(giáo viên) | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 9 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 10 | Tai nghe cho giáo viên - Phòng vi tính | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 11 | Máy Vi tính Để Bàn (Học sinh) | 36 | Máy | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 12 | Bàn Vi Tính chuyên dụng (2 chỗ ngồi) | 18 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 13 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 14 | Vật tư , chi phí thi công, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống vi tính | 1 | CT | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 15 | Tai nghe cho học viên ( Tai nghe cho phòng máy vi tính) | 36 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 16 | Máy vi tính Giáo viên | 1 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 17 | Bàn vi tính(giáo viên) | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 18 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 19 | Tai nghe cho giáo viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 20 | Bộ điều khiển Giáo Viên | 1 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 21 | Power System | 1 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 22 | Phần mềm điều khiển phòng lab dành cho giáo viên và học viên | 1 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 23 | Thiết bị học viên | 36 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 24 | Bộ chia tín hiệu | 18 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 25 | Tai nghe cho học viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 36 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 26 | Vật tư thi công và công lắp đặt hệ thống phòng lab | 1 | HT | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 27 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 28 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 1 | HT | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 29 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 30 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 31 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 32 | Bàn HV Lab 2 chổ | 18 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
| 33 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Trường TH Nghĩa Trung, xã Nghĩa Trung, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 45 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành ngành Điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin. | 5 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 1 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) | 180 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bảng viết chống lóa | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Bộ Bàn + ghế làm việc | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Máy vi tính Giáo viên | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Máy Vi tính Để Bàn (Giáo viên) | 1 | Máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Bàn vi tính(giáo viên) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Tai nghe cho giáo viên - Phòng vi tính | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Máy Vi tính Để Bàn (Học sinh) | 36 | Máy | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Bàn Vi Tính chuyên dụng (2 chỗ ngồi) | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Vật tư , chi phí thi công, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hệ thống vi tính | 1 | CT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Tai nghe cho học viên ( Tai nghe cho phòng máy vi tính) | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Máy vi tính Giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Bàn vi tính(giáo viên) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Tai nghe cho giáo viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Bộ điều khiển Giáo Viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Power System | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Phần mềm điều khiển phòng lab dành cho giáo viên và học viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Thiết bị học viên | 36 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Bộ chia tín hiệu | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Tai nghe cho học viên (Tai nghe chuyên dụng cho phòng Lab) | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Vật tư thi công và công lắp đặt hệ thống phòng lab | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Màn chiếu điện treo tường 100 inch | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Bàn Lab giáo viên chuyên dụng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Ghế ngồi giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Bàn HV Lab 2 chổ | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản Lý Dự án khu vực Bù Đăng như sau:
- Có quan hệ với 189 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,45 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,67%, Xây lắp 79,79%, Tư vấn 10,28%, Phi tư vấn 0,36%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 3%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.390.309.763.290 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.383.813.536.815 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,47%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình bạn có thể chấm dứt thì chưa bao giờ là tình bạn thực sự. "
Saint Jerome
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.