Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
MÔN TOÁN |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
2 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
4 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
6 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
4 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
7 |
Phần mềm toán học hình học và đo lường |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
8 |
Phần mềm toán học thống kê và xác suất |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
9 |
MÔN NGOẠI NGỮ |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
10 |
Đài đĩa CD |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
11 |
Đầu đĩa |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
12 |
Màn hình hiển thị |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
13 |
Bộ học liệu điện tử |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
14 |
MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
15 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
4 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
16 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
4 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
17 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
4 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
18 |
MÔN TIN HỌC |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
19 |
Tủ lưu trữ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
20 |
Màn hình hiển thị |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
21 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
22 |
MÔN CÔNG NGHỆ |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
23 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
24 |
Màn hình hiển thị |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
25 |
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
26 |
Biển lật số |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
27 |
Nấm thể thao |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
28 |
Bơm |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
29 |
Dây kéo co |
2 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
30 |
Hoa |
35 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
31 |
Vòng |
35 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
32 |
Gậy |
35 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
33 |
Cầu môn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
34 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
35 |
Thảm xốp |
20 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
36 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
37 |
MÔN KHOA HỌC |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
38 |
Màn hình hiển thị |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
39 |
MÔN NGHỆ THUẬT (ÂM NHẠC) |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
40 |
Trống nhỏ |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
41 |
Triangle |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
42 |
Maracas |
5 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
43 |
Kèn phím |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
44 |
Recorder |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
45 |
Xylophone |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
46 |
Handbells |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
47 |
MÔN NGHỆ THUẬT (MĨ THUẬT) |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
||
48 |
Bảng vẽ cá nhân |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
49 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |
|
50 |
Bục đặt mẫu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
5 |
10 |