Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
MÔN NGOẠI NGỮ |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
2 |
Màn hình hiển thị |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
3 |
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
4 |
Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
5 |
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
6 |
La bàn |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
7 |
Hộp quặng và khoáng sản chính của VN |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
8 |
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
9 |
Bảng tính tan trong nước của các acid-Base-Muối |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
10 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
11 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
12 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
13 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
14 |
Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
15 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
16 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
17 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
18 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
19 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
20 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
21 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
22 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
23 |
Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
24 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
25 |
Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
26 |
Dụng cụ đo huyết áp |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
27 |
Dụng cụ đo thân nhiệt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
28 |
Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
29 |
Mẫu động vật ngâm trong lọ |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
30 |
Mô hình cấu tạo cơ thể người |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
31 |
MÔN CÔNG NGHỆ |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
32 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
33 |
Biến áp nguồn |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
34 |
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
35 |
Dụng cụ thực hành cơ khí |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
36 |
Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
37 |
An toàn điện |
1 |
Tệp |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
38 |
MÔN TIN HỌC |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
39 |
Màn hình hiển thị |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
40 |
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
41 |
Cờ lệnh thể thao |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
42 |
Nấm thể thao |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
43 |
Vợt cầu lông |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
44 |
Bàn đạp xuất phát |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
45 |
Quả bóng chuyền da |
10 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
46 |
Quả bóng bàn |
15 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
47 |
Bàn, lưới bóng bàn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
48 |
MÔN ÂM NHẠC |
x |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
||
49 |
Recorder |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |
|
50 |
Song loan |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Theo mô tả tại Chương V |
2 |
5 |