Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ống nghiệm dùng cho 01 phòng học bộ môn |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
2 |
Ống đong hình trụ 100 ml dùng cho 01 phòng học bộ môn |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
3 |
Bình tam giác 250ml dành cho học sinh dùng trong 01 phòng học bộ môn |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
4 |
Bình tam giác 100ml dành cho học sinh dùng trong 01 phòng học bộ môn |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
5 |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại dùng cho 01 phòng học bộ môn |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
6 |
Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại dùng cho 01 phòng học bộ môn |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
7 |
Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt dành cho giáo viên dùng trong 01 phòng học bộ môn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
8 |
Thìa xúc hóa chất dùng cho 01 phòng học bộ môn |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
9 |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) dành cho học sinh dùng trong 01 phòng học bộ môn |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
10 |
Cân điện tử dành cho học sinh dùng trong 01 phòng học bộ môn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
11 |
Giấy lọc dùng trong 01 phòng học bộ môn |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
12 |
Nhiệt kế y tế dành cho học sinh dùng trong 01 phòng học bộ môn |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
13 |
Bột lưu huỳnh (S) -100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
14 |
iodine (I2) - 5gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
15 |
Dung dịch nước bromine (Br2) - 50ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
16 |
Đồng phoi bào (Cu) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
17 |
Bột sắt - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
18 |
Đinh sắt (Fe) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
19 |
Zn (viên) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
20 |
Sodium (Na) - 50gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
21 |
Magnesium (Mg) - 50gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
22 |
Cuper (II) oxide (CuO) - 50gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
23 |
Đá vôi cục - 50gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
24 |
Manganese (II) oxide (MnO2) -10gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
25 |
Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
26 |
Copper sulfate (CuSO4) - 50gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
27 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
28 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
29 |
Dung dich ammonia (NH3) đặc - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
30 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
31 |
Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
32 |
Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
33 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
34 |
Silve nitrate (AgNO3) - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
35 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
36 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
37 |
Nến (Parafin) rắn - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
38 |
Giấy phenolphthalein |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
39 |
Dung dịch phenolphthalein - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
40 |
Nước oxi già y tế (3%) - 200ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
41 |
Cồn đốt - 2000ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
42 |
Nước cất - 1000ml |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
43 |
Al (Bột) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
44 |
Kali permanganat (KMnO4) - 50gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
45 |
Kali chlorrat (KClO3) - 50gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
46 |
Calcium oxide (CaO) - 100gr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
47 |
Vòng năng lượng trên Trái Đất dành cho giáo viên lớp 9 |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
48 |
Sơ đồ quá trình tái bản DNA dành cho giáo viên và học sinh lớp 9 |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
49 |
Sơ đồ quá trình phiên mã dành cho giáo viên và học sinh lớp 9 |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |
|
50 |
Sơ đồ quá trình dịch mã dành cho giáo viên và học sinh lớp 9 |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Trần Can |
1 |
5 |