Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước | Tư vấn lập E-HSMT | Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| 4 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty TNHH MTV Trường Sơn Khoa yêu cầu làm rõ tiêu chí tại mục Bảo trì ,duy tu , bảo dưỡng , sửa chữa , cung cấp phụ tùng thay thế đối với các thiết bị cung cấp cho gói thầu của Mục 3 , Chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CÔNG VĂN LÀM RÕ SỐ 01.2021.pdf |
| Nội dung trả lời | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT của Công ty TNHH MTV Trường Sơn Khoa với nội dung theo Công văn số 01/CV-BQLDA đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 01-CV-BQLDA TRA LOI LAM RO E-HSMT TB BINH MINH.pdf |
| Ngày trả lời | 08:31 20/01/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị (Ký hiệu: TB) Xây dựng Khối hiệu bộ, các phòng chức năng trường THCS Bình Minh, xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. 2. Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tài liệu hướng dẫn sử dụng trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý được ủy quyền tại tỉnh Bình Phước hoặc đại diện được ủy quyền tại tỉnh Bình Phước có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Mỗi loại hàng hóa cung cấp Nhà thầu phải cung cấp 01 sản phẩm hàng mẫu đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT tại phần thương thảo hợp đồng để kiểm tra, đối chiếu chất lượng hàng hóa cung cấp. Trường hợp hàng mẫu không đáp ứng yêu cầu nhà thầu bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bù Đăng. Địa chỉ: Thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 2 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) | 120 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC (6 Phòng học) | |
| 2 | Bàn viết giáo viên không tủ | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC (6 Phòng học) | |
| 3 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC (6 Phòng học) | |
| 4 | Bảng viết chống lóa cấp 2 (loại 3m) | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC (6 Phòng học) | |
| 5 | Bàn hội trường | 27 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 6 | Ghế hội trường | 54 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 7 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 8 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 9 | Tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 10 | Loa hội trường | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 11 | Âm ly hội trường | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 12 | Micro có dây | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 13 | Micro không dây | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 14 | Đầu DVD | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 15 | Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 16 | Kệ tivi treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 17 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 18 | Phông hậu hội trường | 25,92 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 19 | Bộ sao, búa liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 20 | Bảng chữ khẩu hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 21 | Cờ sân khấu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 22 | Phong màn cửa sổ | 93,6 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 23 | Khung màn cửa sổ | 43,2 | mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |
| 24 | Bàn làm việc có tủ | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 25 | Ghế văn phòng | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 26 | Tủ tài liệ | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 27 | Bảng công tác | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 28 | Bàn vi tính có tủ | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 29 | Ghế ngồi | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 30 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 31 | Ghế tiếp khách | 28 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 32 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 33 | Máy in | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 34 | Màn che cửa đi, cửa sổ | 45,76 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 35 | Khung màn cửa đi, cửa sổ | 17,6 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG LÀM VIỆC | |
| 36 | Giường y tế dùng cho bé | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG Y TẾ | |
| 37 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG Y TẾ | |
| 38 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG Y TẾ | |
| 39 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG Y TẾ | |
| 40 | Tủ y tế ( treo tường ) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG Y TẾ | |
| 41 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ KHỐI HIỆU BỘ: PHÒNG Y TẾ | |
| 42 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 43 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 44 | Bàn thí nghiệm Hóa học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 45 | Ghế xếp | 41 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 46 | Xe đẩy thí nghiệm bằng Inox | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 47 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 48 | Bồn rửa đôi ( mỗi bồn có 02 vòi nước) | 3 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 49 | Bảng formica | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 50 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 51 | Tủ dụng cụ phòng Hóa | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 52 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 53 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (04 phòng bộ môn) | |
| 54 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 55 | Tủ dụng cụ phòng Sinh | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 56 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 57 | Bàn thí nghiệm lý dành cho giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 58 | Bàn thí nghiệm lý dành cho học sinh | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 59 | Ghế xếp | 41 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 60 | Xe đẩy thí nghiệm bằng Inox | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 61 | Bồn rửa đơn | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ | |
| 62 | Bảng formica | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 63 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 64 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 65 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 66 | Tủ dụng cụ phòng Lý | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 67 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng chuẩn bị | |
| 68 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Ngoại Ngữ | |
| 69 | Bàn giáo viên không tủ | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Ngoại Ngữ | |
| 70 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Ngoại Ngữ | |
| 71 | Bàn ghế học sinh cấp 2 (2 chổ ngồi ghế rời) | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Ngoại Ngữ | |
| 72 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Tin học | |
| 73 | Bàn giáo viên không tủ | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Tin học | |
| 74 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Tin học | |
| 75 | Bàn ghế học sinh cấp 2 (2 chổ ngồi ghế rời) | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM SINH: Phòng bộ môn Tin học | |
| 76 | Lò sấy Galy | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 77 | pH kế Testr | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 78 | Máy quay li tâm ( 6 ống) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 79 | Bình hút ẩm | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 80 | Cân điện tử Tanita | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 81 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 82 | Hộp mẫu các loại phân bốn hóa học. | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 83 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ. | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 84 | Hộp màu chất dẻo. | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 85 | M.H cấu trúc không gian AND. | 4 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 86 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 87 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV). | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 88 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 89 | Camera dùng cho kính hiển vi của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS | |
| 90 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7. | 20 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | THIẾT BỊ THỰC HÀNH THCS |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | Hạng mục | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 2 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) | 120 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 2 | Bàn viết giáo viên không tủ | 6 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 3 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 4 | Bảng viết chống lóa cấp 2 (loại 3m) | 6 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 5 | Bàn hội trường | 27 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 6 | Ghế hội trường | 54 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 7 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 8 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 9 | Tượng Bác | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 10 | Loa hội trường | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 11 | Âm ly hội trường | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 12 | Micro có dây | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 13 | Micro không dây | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 14 | Đầu DVD | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 15 | Tivi | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 16 | Kệ tivi treo tường | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 17 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 18 | Phông hậu hội trường | 25,92 | m2 | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 19 | Bộ sao, búa liềm | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 20 | Bảng chữ khẩu hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 21 | Cờ sân khấu | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 22 | Phong màn cửa sổ | 93,6 | m2 | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 23 | Khung màn cửa sổ | 43,2 | mét | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 24 | Bàn làm việc có tủ | 8 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 25 | Ghế văn phòng | 8 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 26 | Tủ tài liệ | 3 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 27 | Bảng công tác | 4 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 28 | Bàn vi tính có tủ | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 29 | Ghế ngồi | 30 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 30 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 31 | Ghế tiếp khách | 28 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 32 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 33 | Máy in | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 34 | Màn che cửa đi, cửa sổ | 45,76 | m2 | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 35 | Khung màn cửa đi, cửa sổ | 17,6 | m | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 36 | Giường y tế dùng cho bé | 1 | Chiếc | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 37 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 38 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Chiếc | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 39 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 40 | Tủ y tế ( treo tường ) | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 41 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 42 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 43 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 44 | Bàn thí nghiệm Hóa học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 45 | Ghế xếp | 41 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 46 | Xe đẩy thí nghiệm bằng Inox | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 47 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 48 | Bồn rửa đôi ( mỗi bồn có 02 vòi nước) | 3 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 49 | Bảng formica | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 50 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 51 | Tủ dụng cụ phòng Hóa | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 52 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 53 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 3 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 54 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 55 | Tủ dụng cụ phòng Sinh | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 56 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 57 | Bàn thí nghiệm lý dành cho giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 58 | Bàn thí nghiệm lý dành cho học sinh | 20 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 59 | Ghế xếp | 41 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 60 | Xe đẩy thí nghiệm bằng Inox | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 61 | Bồn rửa đơn | 4 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 62 | Bảng formica | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 63 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 64 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 65 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 66 | Tủ dụng cụ phòng Lý | 4 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 67 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 68 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 69 | Bàn giáo viên không tủ | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 70 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 71 | Bàn ghế học sinh cấp 2 (2 chổ ngồi ghế rời) | 20 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 72 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 73 | Bàn giáo viên không tủ | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 74 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 75 | Bàn ghế học sinh cấp 2 (2 chổ ngồi ghế rời) | 20 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 76 | Lò sấy Galy | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 77 | pH kế Testr | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 78 | Máy quay li tâm ( 6 ống) | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 79 | Bình hút ẩm | 2 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 80 | Cân điện tử Tanita | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 81 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 82 | Hộp mẫu các loại phân bốn hóa học. | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 83 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ. | 2 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 84 | Hộp màu chất dẻo. | 4 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 85 | M.H cấu trúc không gian AND. | 4 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 86 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 87 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV). | 2 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 88 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 89 | Camera dùng cho kính hiển vi của giáo viên | 1 | Cái | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
| 90 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7. | 20 | Bộ | Trường THCS Bình Minh. Địa chỉ: Xã Bình Minh, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về nội thất hoặc Điện - Điện tử | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành ngành điện – điện tử hoặc Công nghệ thông tin. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, lắp đặt thiết bị bàn ghế | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về nội thất hoặc cơ khí hoặc ngành chế biến lâm sản. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp 2 (2 chỗ ngồi, 2 ghế rời) | 120 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn viết giáo viên không tủ | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng viết chống lóa cấp 2 (loại 3m) | 6 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn hội trường | 27 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế hội trường | 54 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tượng Bác | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Loa hội trường | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Âm ly hội trường | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Micro có dây | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Micro không dây | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu DVD | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tivi | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Kệ tivi treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phông hậu hội trường | 25,92 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ sao, búa liềm | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng chữ khẩu hiệu: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cờ sân khấu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phong màn cửa sổ | 93,6 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Khung màn cửa sổ | 43,2 | mét | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn làm việc có tủ | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ghế văn phòng | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ tài liệ | 3 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng công tác | 4 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn vi tính có tủ | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế ngồi | 30 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ghế tiếp khách | 28 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy in | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Màn che cửa đi, cửa sổ | 45,76 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Khung màn cửa đi, cửa sổ | 17,6 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Giường y tế dùng cho bé | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ y tế ( treo tường ) | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn thí nghiệm Hóa học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế xếp | 41 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Xe đẩy thí nghiệm bằng Inox | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bồn rửa đơn | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bồn rửa đôi ( mỗi bồn có 02 vòi nước) | 3 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bảng formica | 1 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản Lý Dự án khu vực Bù Đăng như sau:
- Có quan hệ với 189 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,45 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,67%, Xây lắp 79,79%, Tư vấn 10,28%, Phi tư vấn 0,36%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 3%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.390.309.763.290 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.383.813.536.815 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,47%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy chỉ cho tôi con người hạnh phúc, và tôi sẽ chỉ cho bạn một kẻ hoặc tự đại, hoặc ích kỷ, hoặc ác độc – nếu không cũng là kẻ hoàn toàn ngu dốt. "
Graham Greene
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.