Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Hưng Thịnh Cà Mau | Tên giao dịch | |
| 2 | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hợp Nhất | Tên giao dịch | |
| 3 | Công ty TNHH DSC.CM | Tên giao dịch |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Y tế cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị năm 2020 Dự án đầu tư ngành, nghề trọng điểm đến năm 2020 của Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), catalogues (nếu có),... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 - 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau.
- Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, K1, P8, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
- Điện thoại: +84 (0290) 3 828 575.
- Fax: +84 (0290) 3 581 476. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858 002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mô hình điều dưỡng đa năng (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch) | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Máy truyền dịch | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Máy điện tim | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Máy thở Oxy | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Máy hút đờm, hút dịch | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Bộ túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Máy bơm tiêm điện tự động | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Xe đẩy bệnh nhân | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Xe đẩy dụng cụ | 4 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Đèn đọc 2 phim | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Bộ giường bệnh đa chức năng, tủ đầu giường và trang thiết bị kèm theo như: đệm, gối, khăn trải giường, ... | 7 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Bàn đẻ inox | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Monitor sản khoa theo dõi thai nhi | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Cân trẻ em sơ sinh | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Bóng bóp sơ sinh | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Bộ dụng cụ chăm sóc trẻ sơ sinh | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bộ dụng cụ triệt sản nữ | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Bộ dụng cụ triệt sản nam | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Giường để châm cứu | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Tượng các huyệt | 3 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Máy điện châm | 11 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Máy xoa bóp | 3 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Máy kéo cột sống | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Bàn tập vật lý trị liệu | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Đai lưng kéo giãn cột sống | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Máy sóng ngắn điều trị | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Máy điện phân | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Đèn hồng ngoại | 5 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Máy tập đi bộ, xe đạp tập chân | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Xe lăn | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Khung tập đi | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Giường phục hồi chức năng | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở | 2 | Túi | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Máy đo ánh sáng | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Máy đo dung tích sống | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Thiết bị đo độ cồn trong máu và hơi thở | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Thiết bị đo áp suất và nhiệt độ | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Cân, đo sức khoẻ | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Bộ huyết áp, nhiệt kế, búa phản xạ | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Micropipett | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Máy đo pH để bàn | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Kính hiển vi điện tử kết nối vi tính | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Bộ pipet thủy tinh | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Bộ buret | 10 | Bộ | Xem thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Bộ bình định mức | 4 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Bộ chiết Soxhlet 4 chỗ | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Nồi bao viên | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Khuôn đóng viên nang | 4 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Khuôn thuốc đạn | 4 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Máy đo độ mài mòn | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Bộ chưng cất tinh dầu | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Mô hình khuôn mô phỏng chấn thương EMT | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Mô hình giải phẫu hệ cơ xương đầu mặt cổ | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt, nghiệm thu bàn giao, hướng dẫn sử dụng, vận hành và bảo dưỡng thiết bị | 1 | Toàn bộ | Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau; Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 150 ngày (kể từ ngày ký kết hợp đồng) |
| 2 | Bảo hành (theo danh mục thiết bị bảo hành tại mục II - Mẫu số 19 của Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU) | 1 | Theo danh mục thiết bị | Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau; Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 12 tháng hoặc 24 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tùy theo thiết bị) |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Mô hình điều dưỡng đa năng (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch) | 1 | Bộ | Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau; Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau | 150 ngày |
| 2 | Máy truyền dịch | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 3 | Máy điện tim | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 4 | Máy thở Oxy | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 5 | Máy hút đờm, hút dịch | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 6 | Bộ túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 7 | Máy bơm tiêm điện tự động | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 8 | Xe đẩy bệnh nhân | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 9 | Xe đẩy dụng cụ | 4 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 10 | Đèn đọc 2 phim | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 11 | Bộ giường bệnh đa chức năng, tủ đầu giường và trang thiết bị kèm theo như: đệm, gối, khăn trải giường, ... | 7 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 12 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 13 | Bàn đẻ inox | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 14 | Monitor sản khoa theo dõi thai nhi | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 15 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 16 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | 3 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 17 | Cân trẻ em sơ sinh | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 18 | Bóng bóp sơ sinh | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 19 | Bộ dụng cụ chăm sóc trẻ sơ sinh | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 20 | Bộ dụng cụ triệt sản nữ | 3 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 21 | Bộ dụng cụ triệt sản nam | 3 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 22 | Giường để châm cứu | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 23 | Tượng các huyệt | 3 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 24 | Máy điện châm | 11 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 25 | Máy xoa bóp | 3 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 26 | Máy kéo cột sống | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 27 | Bàn tập vật lý trị liệu | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 28 | Đai lưng kéo giãn cột sống | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 29 | Máy sóng ngắn điều trị | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 30 | Máy điện phân | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 31 | Đèn hồng ngoại | 5 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 32 | Máy tập đi bộ, xe đạp tập chân | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 33 | Xe lăn | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 34 | Khung tập đi | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 35 | Giường phục hồi chức năng | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 36 | Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở | 2 | Túi | - Như trên - | - Như trên - |
| 37 | Máy đo ánh sáng | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 38 | Máy đo dung tích sống | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 39 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 40 | Thiết bị đo độ cồn trong máu và hơi thở | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 41 | Thiết bị đo áp suất và nhiệt độ | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 42 | Cân, đo sức khoẻ | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 43 | Bộ huyết áp, nhiệt kế, búa phản xạ | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 44 | Micropipett | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 45 | Máy đo pH để bàn | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 46 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 47 | Kính hiển vi điện tử kết nối vi tính | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 48 | Bộ pipet thủy tinh | 3 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 49 | Bộ buret | 10 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 50 | Bộ bình định mức | 4 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 51 | Bộ chiết Soxhlet 4 chỗ | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 52 | Nồi bao viên | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 53 | Khuôn đóng viên nang | 4 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 54 | Khuôn thuốc đạn | 4 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 55 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 56 | Máy đo độ mài mòn | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 57 | Bộ chưng cất tinh dầu | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 58 | Mô hình khuôn mô phỏng chấn thương EMT | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 59 | Mô hình giải phẫu hệ cơ xương đầu mặt cổ | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, bàn giao thiết bị): ≥ 01 người. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Điện - Điện tử hoặc Điện tử y tế hoặc Kỹ thuật y sinh.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Quản lý dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ.- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị (phụ trách hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành, đào tạo, bàn giao công nghệ và bảo hành, bảo trì trang thiết bị): ≥ 02 người (có 02 chuyên ngành khác nhau). | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Y khoa hoặc Dược sĩ hoặc Điều dưỡng hoặc Hộ sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện - Điện tử hoặc Điện tử y tế.- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: ≥ 01 người. | 1 | - Có trình độ Trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật: ≥ 03 người (có 03 chuyên ngành khác nhau) | 3 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Y khoa hoặc Dược sĩ hoặc Điều dưỡng hoặc Hộ sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học (trong đó có 01 người phải tốt nghiệp ngành: Điện - Điện tử hoặc Điện tử y tế).- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình điều dưỡng đa năng (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch) | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Máy truyền dịch | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Máy điện tim | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Máy thở Oxy | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Máy hút đờm, hút dịch | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Bộ túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Máy bơm tiêm điện tự động | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Xe đẩy bệnh nhân | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Xe đẩy dụng cụ | 4 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Đèn đọc 2 phim | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Bộ giường bệnh đa chức năng, tủ đầu giường và trang thiết bị kèm theo như: đệm, gối, khăn trải giường, ... | 7 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Bàn đẻ inox | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Monitor sản khoa theo dõi thai nhi | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Cân trẻ em sơ sinh | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Bóng bóp sơ sinh | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Bộ dụng cụ chăm sóc trẻ sơ sinh | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Bộ dụng cụ triệt sản nữ | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Bộ dụng cụ triệt sản nam | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Giường để châm cứu | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | Tượng các huyệt | 3 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Máy điện châm | 11 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Máy xoa bóp | 3 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Máy kéo cột sống | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Bàn tập vật lý trị liệu | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Đai lưng kéo giãn cột sống | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Máy sóng ngắn điều trị | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Máy điện phân | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Đèn hồng ngoại | 5 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Máy tập đi bộ, xe đạp tập chân | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Xe lăn | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Khung tập đi | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Giường phục hồi chức năng | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở | 2 | Túi | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Máy đo ánh sáng | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Máy đo dung tích sống | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Thiết bị đo độ cồn trong máu và hơi thở | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Thiết bị đo áp suất và nhiệt độ | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Cân, đo sức khoẻ | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Bộ huyết áp, nhiệt kế, búa phản xạ | 1 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Micropipett | 2 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Máy đo pH để bàn | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động | 1 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Kính hiển vi điện tử kết nối vi tính | 2 | Cái | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Bộ pipet thủy tinh | 3 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Bộ buret | 10 | Bộ | Xem thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Bộ bình định mức | 4 | Bộ | Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đầu tiên hãy biết mình là ai; và sau đó ăn mặc cho phù hợp. "
Epictetus
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Cao đẳng Y tế cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Cao đẳng Y tế cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.