Thông báo mời thầu

Mua sắm trang thiết bị năm 2020

Tìm thấy: 07:58 24/04/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án đầu tư ngành, nghề trọng điểm đến năm 2020 của Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
Gói thầu
Mua sắm trang thiết bị năm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị năm 2020 thuộc Dự án đầu tư ngành, nghề trọng điểm đến năm 2020 của Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2020
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 04/05/2020

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:57 24/04/2020
đến
08:00 04/05/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 04/05/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Hưng Thịnh Cà Mau Tên giao dịch
2 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hợp Nhất Tên giao dịch
3 Công ty TNHH DSC.CM Tên giao dịch

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Y tế cà Mau
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị năm 2020
Dự án đầu tư ngành, nghề trọng điểm đến năm 2020 của Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Chương trình mục tiêu Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Y tế cà Mau , địa chỉ: Khóm 1, Phường 8, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau. - Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, K1, P8, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Điện thoại: +84 (0290) 3 828 575. - Fax: +84 (0290) 3 581 476.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập dự toán: - Tên giao dịch: Công ty TNHH Hưng Thịnh Cà Mau - Địa chỉ: Khóm 7, TT. Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. * Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: - Tên giao dịch: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hợp Nhất - Địa chỉ: Số 140, đường Trần Hưng Đạo, khóm 5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQ LCNT: - Tên giao dịch: Công ty TNHH DSC.CM - Địa chỉ: Số 82, đường Nguyễn Ngọc Sanh, khóm 4, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Y tế cà Mau , địa chỉ: Khóm 1, Phường 8, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau. - Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, K1, P8, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Điện thoại: +84 (0290) 3 828 575. - Fax: +84 (0290) 3 581 476.


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), catalogues (nếu có),...
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 - 10 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau. - Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, K1, P8, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. - Điện thoại: +84 (0290) 3 828 575. - Fax: +84 (0290) 3 581 476.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tên của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 858 002; + Số Fax: +84 (0290) 3 858 233;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831 332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mô hình điều dưỡng đa năng (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch) 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
2 Máy truyền dịch 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
3 Máy điện tim 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
4 Máy thở Oxy 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
5 Máy hút đờm, hút dịch 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
6 Bộ túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày 2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
7 Máy bơm tiêm điện tự động 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
8 Xe đẩy bệnh nhân 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
9 Xe đẩy dụng cụ 4 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
10 Đèn đọc 2 phim 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
11 Bộ giường bệnh đa chức năng, tủ đầu giường và trang thiết bị kèm theo như: đệm, gối, khăn trải giường, ... 7 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
12 Bàn khám phụ khoa 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
13 Bàn đẻ inox 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
14 Monitor sản khoa theo dõi thai nhi 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
15 Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn 2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
16 Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung 3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
17 Cân trẻ em sơ sinh 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
18 Bóng bóp sơ sinh 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
19 Bộ dụng cụ chăm sóc trẻ sơ sinh 2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
20 Bộ dụng cụ triệt sản nữ 3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
21 Bộ dụng cụ triệt sản nam 3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
22 Giường để châm cứu 2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
23 Tượng các huyệt 3 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
24 Máy điện châm 11 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
25 Máy xoa bóp 3 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
26 Máy kéo cột sống 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
27 Bàn tập vật lý trị liệu 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
28 Đai lưng kéo giãn cột sống 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
29 Máy sóng ngắn điều trị 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
30 Máy điện phân 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
31 Đèn hồng ngoại 5 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
32 Máy tập đi bộ, xe đạp tập chân 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
33 Xe lăn 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
34 Khung tập đi 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
35 Giường phục hồi chức năng 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
36 Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở 2 Túi Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
37 Máy đo ánh sáng 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
38 Máy đo dung tích sống 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
39 Nhiệt ẩm kế 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
40 Thiết bị đo độ cồn trong máu và hơi thở 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
41 Thiết bị đo áp suất và nhiệt độ 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
42 Cân, đo sức khoẻ 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
43 Bộ huyết áp, nhiệt kế, búa phản xạ 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
44 Micropipett 2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
45 Máy đo pH để bàn 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
46 Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động 1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
47 Kính hiển vi điện tử kết nối vi tính 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
48 Bộ pipet thủy tinh 3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
49 Bộ buret 10 Bộ Xem thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
50 Bộ bình định mức 4 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
51 Bộ chiết Soxhlet 4 chỗ 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
52 Nồi bao viên 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
53 Khuôn đóng viên nang 4 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
54 Khuôn thuốc đạn 4 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
55 Máy phân tích nước tiểu 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
56 Máy đo độ mài mòn 1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
57 Bộ chưng cất tinh dầu 2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
58 Mô hình khuôn mô phỏng chấn thương EMT 2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
59 Mô hình giải phẫu hệ cơ xương đầu mặt cổ 2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Lắp đặt, nghiệm thu bàn giao, hướng dẫn sử dụng, vận hành và bảo dưỡng thiết bị 1 Toàn bộ Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau; Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau 150 ngày (kể từ ngày ký kết hợp đồng)
2 Bảo hành (theo danh mục thiết bị bảo hành tại mục II - Mẫu số 19 của Chương IV. BIỂU MẪU MỜI THẦU VÀ DỰ THẦU) 1 Theo danh mục thiết bị Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau; Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau 12 tháng hoặc 24 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tùy theo thiết bị)

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 150 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Mô hình điều dưỡng đa năng (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch) 1 Bộ Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau; Địa chỉ: Số 146, đường Nguyễn Trung Trực, Khóm 1, phường 8, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau 150 ngày
2 Máy truyền dịch 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
3 Máy điện tim 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
4 Máy thở Oxy 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
5 Máy hút đờm, hút dịch 2 Cái - Như trên - - Như trên -
6 Bộ túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày 2 Bộ - Như trên - - Như trên -
7 Máy bơm tiêm điện tự động 2 Cái - Như trên - - Như trên -
8 Xe đẩy bệnh nhân 2 Cái - Như trên - - Như trên -
9 Xe đẩy dụng cụ 4 Cái - Như trên - - Như trên -
10 Đèn đọc 2 phim 2 Cái - Như trên - - Như trên -
11 Bộ giường bệnh đa chức năng, tủ đầu giường và trang thiết bị kèm theo như: đệm, gối, khăn trải giường, ... 7 Bộ - Như trên - - Như trên -
12 Bàn khám phụ khoa 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
13 Bàn đẻ inox 2 Cái - Như trên - - Như trên -
14 Monitor sản khoa theo dõi thai nhi 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
15 Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn 2 Bộ - Như trên - - Như trên -
16 Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung 3 Bộ - Như trên - - Như trên -
17 Cân trẻ em sơ sinh 2 Cái - Như trên - - Như trên -
18 Bóng bóp sơ sinh 2 Cái - Như trên - - Như trên -
19 Bộ dụng cụ chăm sóc trẻ sơ sinh 2 Bộ - Như trên - - Như trên -
20 Bộ dụng cụ triệt sản nữ 3 Bộ - Như trên - - Như trên -
21 Bộ dụng cụ triệt sản nam 3 Bộ - Như trên - - Như trên -
22 Giường để châm cứu 2 Bộ - Như trên - - Như trên -
23 Tượng các huyệt 3 Cái - Như trên - - Như trên -
24 Máy điện châm 11 Cái - Như trên - - Như trên -
25 Máy xoa bóp 3 Cái - Như trên - - Như trên -
26 Máy kéo cột sống 1 Cái - Như trên - - Như trên -
27 Bàn tập vật lý trị liệu 2 Cái - Như trên - - Như trên -
28 Đai lưng kéo giãn cột sống 1 Cái - Như trên - - Như trên -
29 Máy sóng ngắn điều trị 1 Cái - Như trên - - Như trên -
30 Máy điện phân 1 Cái - Như trên - - Như trên -
31 Đèn hồng ngoại 5 Cái - Như trên - - Như trên -
32 Máy tập đi bộ, xe đạp tập chân 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
33 Xe lăn 1 Cái - Như trên - - Như trên -
34 Khung tập đi 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
35 Giường phục hồi chức năng 2 Cái - Như trên - - Như trên -
36 Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở 2 Túi - Như trên - - Như trên -
37 Máy đo ánh sáng 1 Cái - Như trên - - Như trên -
38 Máy đo dung tích sống 1 Cái - Như trên - - Như trên -
39 Nhiệt ẩm kế 2 Cái - Như trên - - Như trên -
40 Thiết bị đo độ cồn trong máu và hơi thở 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
41 Thiết bị đo áp suất và nhiệt độ 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
42 Cân, đo sức khoẻ 2 Cái - Như trên - - Như trên -
43 Bộ huyết áp, nhiệt kế, búa phản xạ 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
44 Micropipett 2 Bộ - Như trên - - Như trên -
45 Máy đo pH để bàn 1 Cái - Như trên - - Như trên -
46 Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động 1 Cái - Như trên - - Như trên -
47 Kính hiển vi điện tử kết nối vi tính 2 Cái - Như trên - - Như trên -
48 Bộ pipet thủy tinh 3 Bộ - Như trên - - Như trên -
49 Bộ buret 10 Bộ - Như trên - - Như trên -
50 Bộ bình định mức 4 Bộ - Như trên - - Như trên -
51 Bộ chiết Soxhlet 4 chỗ 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
52 Nồi bao viên 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
53 Khuôn đóng viên nang 4 Bộ - Như trên - - Như trên -
54 Khuôn thuốc đạn 4 Bộ - Như trên - - Như trên -
55 Máy phân tích nước tiểu 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
56 Máy đo độ mài mòn 1 Bộ - Như trên - - Như trên -
57 Bộ chưng cất tinh dầu 2 Bộ - Như trên - - Như trên -
58 Mô hình khuôn mô phỏng chấn thương EMT 2 Bộ - Như trên - - Như trên -
59 Mô hình giải phẫu hệ cơ xương đầu mặt cổ 2 Cái - Như trên - - Như trên -

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý (Chủ trì lắp đặt, bàn giao thiết bị): ≥ 01 người. 1 - Có trình độ Đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Điện - Điện tử hoặc Điện tử y tế hoặc Kỹ thuật y sinh.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Quản lý dự án.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ.- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. 5 3
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị (phụ trách hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành, đào tạo, bàn giao công nghệ và bảo hành, bảo trì trang thiết bị): ≥ 02 người (có 02 chuyên ngành khác nhau). 2 - Có trình độ Đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Y khoa hoặc Dược sĩ hoặc Điều dưỡng hoặc Hộ sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện - Điện tử hoặc Điện tử y tế.- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. 3 1
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động: ≥ 01 người. 1 - Có trình độ Trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. 3 1
4 Nhân viên kỹ thuật: ≥ 03 người (có 03 chuyên ngành khác nhau) 3 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Y khoa hoặc Dược sĩ hoặc Điều dưỡng hoặc Hộ sinh hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc công nghệ sinh học (trong đó có 01 người phải tốt nghiệp ngành: Điện - Điện tử hoặc Điện tử y tế).- Có chứng nhận đào tạo quản lý hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015, Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015, Hệ thống quản lý năng lượng 50001:2012/2011 hoặc các giấy chứng nhận đào tạo tương đương, còn hiệu lực. 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Mô hình điều dưỡng đa năng (nghe tim phổi, đo huyết áp, đếm mạch)
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
2 Máy truyền dịch
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
3 Máy điện tim
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
4 Máy thở Oxy
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
5 Máy hút đờm, hút dịch
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
6 Bộ túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày
2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
7 Máy bơm tiêm điện tự động
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
8 Xe đẩy bệnh nhân
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
9 Xe đẩy dụng cụ
4 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
10 Đèn đọc 2 phim
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
11 Bộ giường bệnh đa chức năng, tủ đầu giường và trang thiết bị kèm theo như: đệm, gối, khăn trải giường, ...
7 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
12 Bàn khám phụ khoa
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
13 Bàn đẻ inox
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
14 Monitor sản khoa theo dõi thai nhi
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
15 Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn
2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
16 Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung
3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
17 Cân trẻ em sơ sinh
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
18 Bóng bóp sơ sinh
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
19 Bộ dụng cụ chăm sóc trẻ sơ sinh
2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
20 Bộ dụng cụ triệt sản nữ
3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
21 Bộ dụng cụ triệt sản nam
3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
22 Giường để châm cứu
2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
23 Tượng các huyệt
3 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
24 Máy điện châm
11 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
25 Máy xoa bóp
3 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
26 Máy kéo cột sống
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
27 Bàn tập vật lý trị liệu
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
28 Đai lưng kéo giãn cột sống
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
29 Máy sóng ngắn điều trị
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
30 Máy điện phân
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
31 Đèn hồng ngoại
5 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
32 Máy tập đi bộ, xe đạp tập chân
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
33 Xe lăn
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
34 Khung tập đi
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
35 Giường phục hồi chức năng
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
36 Túi thuốc sơ cứu cho tuyến cơ sở
2 Túi Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
37 Máy đo ánh sáng
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
38 Máy đo dung tích sống
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
39 Nhiệt ẩm kế
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
40 Thiết bị đo độ cồn trong máu và hơi thở
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
41 Thiết bị đo áp suất và nhiệt độ
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
42 Cân, đo sức khoẻ
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
43 Bộ huyết áp, nhiệt kế, búa phản xạ
1 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
44 Micropipett
2 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
45 Máy đo pH để bàn
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
46 Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động
1 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
47 Kính hiển vi điện tử kết nối vi tính
2 Cái Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
48 Bộ pipet thủy tinh
3 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
49 Bộ buret
10 Bộ Xem thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V
50 Bộ bình định mức
4 Bộ Xem Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn tại Mục 2 - Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm trang thiết bị năm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm trang thiết bị năm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 196

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây