Thông báo mời thầu

Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021

Tìm thấy: 11:10 11/10/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021
Gói thầu
Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh năm 2021
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 18/10/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:05 11/10/2021
đến
15:00 18/10/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 18/10/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Điện lực Lâm Đồng Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 02 Hùng Vương, phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3500.256, Fax: 0263.2220.255

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021
Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng, địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3500.256, Fax: 0263.2220.255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lâm Đồng, địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3500.256, Fax: 0263.2220.255


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng, địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3500.256, Fax: 0263.2220.255


E-CDNT 10.1(g)
1) Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV. 2) Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV. 3) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV 4) Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 5) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu theo Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm như quy định tại Mục 2 Chương III của Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; 6) Bảng mô tả mức độ đáp ứng đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (theo yêu cầu kỹ thuật mục 2 chương V của E-HSMT); 7) Bản cam kết thời hạn bảo hành, bảo trì tối thiểu là 24 tháng kể từ ngày hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Chứng chỉ ISO (hoặc tương đương) của Nhà sản xuất đối với các hàng hóa có yêu cầu tiêu chuẩn quản lý chất lượng được nêu trong đặc tính hàng hóa của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa, thiết bị, vật tư mà nhà thầu cung cấp phải mới 100%. - Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hãng sản xuất, ký mã hiệu của sản phẩm, các thông số kỹ thuật của các sản phẩm mà nhà thầu sử dụng để cung cấp cho dự án này. - Tất cả hàng hóa có đầy đủ các tài liệu kỹ thuật kèm theo. Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được phép lưu hành, nhập khẩu vào Việt Nam. Ghi chú : Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm hành hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo về chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như : thuế, hải quan, môi trường,... - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự; - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là (03 năm). Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Khi giao nhận hàng hóa (kèm theo): Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O và chất lượng C/Q. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận xuất xưởng.
E-CDNT 12.2
Giá chào hàng hóa của Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí vận chuyển (giao tại kho Bên Mua), chi phí lắp đặt, chạy thử , chuyển giao công nghệ, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Trong vòng 24 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lâm Đồng, địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, phường 10, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 0263.3500.256, Fax: 0263.2220.255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.222699; Fax: 0263.2220255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.222699; Fax: 0263.2220255
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Lâm Đồng; Địa chỉ: 02, Hùng Vương, P.10, TP. Đà Lạt; Điện thoại liên hệ: 0263.222699; Fax: 0263.2220255. Số điện thoại Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 -Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN : (quanlydauthau@evn.com.vn)
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-2.5kVAr 140 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
2 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-5kVAr 60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
3 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-10kVAr 40 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
4 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-5kVAr 110 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
5 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-10kVAr 95 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
6 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-20kVAr 35 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 20 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-2.5kVAr 140 Cái Kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, số 204 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, trong đó thời gian giao hàng là 15 ngày
2 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-5kVAr 60 Cái Kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, số 204 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, trong đó thời gian giao hàng là 15 ngày
3 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-10kVAr 40 Cái Kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, số 204 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, trong đó thời gian giao hàng là 15 ngày
4 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-5kVAr 110 Cái Kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, số 204 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, trong đó thời gian giao hàng là 15 ngày
5 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-10kVAr 95 Cái Kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, số 204 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, trong đó thời gian giao hàng là 15 ngày
6 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-20kVAr 35 Cái Kho Công ty Điện lực Lâm Đồng, số 204 Quốc lộ 20, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, trong đó thời gian giao hàng là 15 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-2.5kVAr
140 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
2 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-5kVAr
60 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
3 Tụ bù hạ thế 1 Pha 240V-1P-10kVAr
40 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
4 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-5kVAr
110 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
5 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-10kVAr
95 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật
6 Tụ bù hạ thế 3 pha 415V-3P-20kVAr
35 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm tụ bù hạ thế năm 2021" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây