Thông báo mời thầu

Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 11:37 04/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm trang thiết bị làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm trang thiết bị làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí sử dụng từ nguồn quản lý hành chính
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 14/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:32 04/08/2022
đến
14:00 14/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 14/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/08/2022 (12/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tên dự toán là: Mua sắm trang thiết bị làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí sử dụng từ nguồn quản lý hành chính
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định giá Nhất Tín; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Mê Linh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Thành Đô;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 8, đường Trường Chinh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Thoả thuận liên danh (nếu có); - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu như: Cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam còn thời hạn hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019 đến 2021, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: (i) biên bản kiểm tra quyết toán thuế; (ii) tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (iii) tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iv) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (v) báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu. - Cam kết kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến (khi cần thiết) của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư, các đơn vị có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). *Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, thông số kỹ thuật, thời gian sản xuất của sản phẩm; - Cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây - Tài liệu kỹ thuật: như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (đối với hàng hóa nhập khẩu). - Cam kết đảm bảo tính chính xác các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp, đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường... - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam) đối với các mặt hàng: máy tính để bàn, lưu điện, micro hội thảo, loa.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Giá cho hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Tất cả các tài liệu nhà thầu gửi cùng E-HSDT phải chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu tính xác thực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu Hà- Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8 Hai Bà Trưng, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211 386 2616; Fax : 0211 386 2616
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Mê Linh; Địa chỉ: Xã Chu Phan, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0988 338 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính để bàn đồng bộ15BộMô tả kỹ thuật theo chương V
2Máy tính xách tay 14 in1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
3Lưu điện cho máy tính để bàn15ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
4Bản quyền phần mềm Hệ điều hành máy tính15LicenseMô tả kỹ thuật theo chương V
5Máy ảnh KTS ống kinh rời1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
6Máy scan mạng 2 tự động mặt2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
7Tủ chống ẩm1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
8Máy hủy tài liêu5ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
9Bộ bàn ghế làm việc10BộMô tả kỹ thuật theo chương V
10Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều inverter7BộMô tả kỹ thuật theo chương V
11Bộ Micro đại biểu16BộMô tả kỹ thuật theo chương V
12Dây hội thảo nối dài4SợiMô tả kỹ thuật theo chương V
13Bộ Micro Chủ toạ cần dài2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bộ điều khiển trung tâm2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
15Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
16Micro không dây4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
17Amply2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
18Loa Treo tường10ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
19Micro cổ ngỗng1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
20Màn hình led hội trường lớn5m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
21Bộ quản lý nghuồn chuyên dụng2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
22Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuyên dụng2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
23Cáp HDMI chuyên dụng40mMô tả kỹ thuật theo chương V
24Loa toàn dải 2 đường tiếng4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
25Cục công suất 4 kênh1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
26Giá để loa4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
27Dây loa chuyên dụng200mMô tả kỹ thuật theo chương V
28Màn hình 75 in hội trường tầng 11ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
29Giá treo màn hình 75 in di động1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
30Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
31Màn hình Led chào mừng ngoài cổng4,56m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
32Rèm cầu vồng phòng họp tâng 320m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
33Rèm vải cửa sổ180m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
34Thảm trải sàn phòng họp tầng 379m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
35Ốp Verner phòng họp tầng 3 phòng họp tầng 3 bằng gỗ Malamin, khhung sắt20m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
36Bộ chữ Đảng Cộng sản Việt Nam bằng hợp kim nhôm1BộMô tả kỹ thuật theo chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng60Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Máy tính để bàn đồng bộ15BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
2Máy tính xách tay 14 in1ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
3Lưu điện cho máy tính để bàn15ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
4Bản quyền phần mềm Hệ điều hành máy tính15LicenseHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
5Máy ảnh KTS ống kinh rời1ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
6Máy scan mạng 2 tự động mặt2ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
7Tủ chống ẩm1ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
8Máy hủy tài liêu5ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
9Bộ bàn ghế làm việc10BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
10Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều inverter7BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
11Bộ Micro đại biểu16BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
12Dây hội thảo nối dài4SợiHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
13Bộ Micro Chủ toạ cần dài2BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
14Bộ điều khiển trung tâm2BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
15Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số2BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
16Micro không dây4ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
17Amply2ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
18Loa Treo tường10ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
19Micro cổ ngỗng1ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
20Màn hình led hội trường lớn5m2Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
21Bộ quản lý nghuồn chuyên dụng2ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
22Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuyên dụng2ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
23Cáp HDMI chuyên dụng40mHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
24Loa toàn dải 2 đường tiếng4ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
25Cục công suất 4 kênh1ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
26Giá để loa4ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
27Dây loa chuyên dụng200mHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
28Màn hình 75 in hội trường tầng 11ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
29Giá treo màn hình 75 in di động1ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
30Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng2ChiếcHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
31Màn hình Led chào mừng ngoài cổng4,56m2Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
32Rèm cầu vồng phòng họp tâng 320m2Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
33Rèm vải cửa sổ180m2Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
34Thảm trải sàn phòng họp tầng 379m2Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
35Ốp Verner phòng họp tầng 3 phòng họp tầng 3 bằng gỗ Malamin, khhung sắt20m2Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày
36Bộ chữ Đảng Cộng sản Việt Nam bằng hợp kim nhôm1BộHội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Vĩnh Phúc60 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.396.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 509.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự về cung cấp thiết bị màn hình led, máy tính, máy văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.273.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý điều hành1+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh)+ Trường hợp là nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.53
2Cán bộ kỹ thuật2+ Cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh)32
3Cán bộ triển khai thực hiện4+ Cán bộ có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.+ Đã trực tiếp tham gia triển khai ít nhất 01 dự án tương tự (có tài liệu chứng minh)31

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy tính để bàn đồng bộ
15 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 
2 Máy tính xách tay 14 in
1 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
3 Lưu điện cho máy tính để bàn
15 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
4 Bản quyền phần mềm Hệ điều hành máy tính
15 License Mô tả kỹ thuật theo chương V  
5 Máy ảnh KTS ống kinh rời
1 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
6 Máy scan mạng 2 tự động mặt
2 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
7 Tủ chống ẩm
1 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
8 Máy hủy tài liêu
5 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
9 Bộ bàn ghế làm việc
10 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  
10 Điều hòa 18.000 BTU 1 chiều inverter
7 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  
11 Bộ Micro đại biểu
16 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  
12 Dây hội thảo nối dài
4 Sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 
13 Bộ Micro Chủ toạ cần dài
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  
14 Bộ điều khiển trung tâm
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  
15 Bộ xử lý tín hiệu âm thanh kỹ thuật số
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  
16 Micro không dây
4 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
17 Amply
2 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
18 Loa Treo tường
10 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
19 Micro cổ ngỗng
1 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
20 Màn hình led hội trường lớn
5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  
21 Bộ quản lý nghuồn chuyên dụng
2 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
22 Bộ chia HDMI 1 ra 4 chuyên dụng
2 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
23 Cáp HDMI chuyên dụng
40 m Mô tả kỹ thuật theo chương V  
24 Loa toàn dải 2 đường tiếng
4 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
25 Cục công suất 4 kênh
1 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
26 Giá để loa
4 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
27 Dây loa chuyên dụng
200 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 
28 Màn hình 75 in hội trường tầng 1
1 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
29 Giá treo màn hình 75 in di động
1 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 
30 Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng
2 Chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V  
31 Màn hình Led chào mừng ngoài cổng
4,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  
32 Rèm cầu vồng phòng họp tâng 3
20 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  
33 Rèm vải cửa sổ
180 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  
34 Thảm trải sàn phòng họp tầng 3
79 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  
35 Ốp Verner phòng họp tầng 3 phòng họp tầng 3 bằng gỗ Malamin, khhung sắt
20 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V  
36 Bộ chữ Đảng Cộng sản Việt Nam bằng hợp kim nhôm
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V  

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây