Thông báo mời thầu

Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 22:05 12/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ khu xây dựng trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số ngành đoàn thể tỉnh Sơn La
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 22/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:47 12/11/2019
đến
14:00 22/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 22/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/11/2019 (20/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ khu xây dựng trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số ngành đoàn thể tỉnh Sơn La
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tầng 4, số nhà 47, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La. - Địa chỉ: Tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Số điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam-CTCP, địa chỉ: số 243, đường Đê La Thành, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tầng 4, số nhà 47, đường Hoàng Quốc Việt, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La. - Địa chỉ: Tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Số điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu xác nhận nhà thầu là đại lý phân phối hàng hóa từ phía nhà cung cấp (nếu có). - Tại liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La. - Địa chỉ: Tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Số điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Tổ 08, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 08, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành
1Mua sắm thiết bị máy phát điệnTừ khi nhận bàn giao mặt bằng60 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng
2Mua sắm thiết bị trạm bơmTừ khi nhận bàn giao mặt bằng60 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng
3Mua sắm thiết bị Camera an ninh giám sátTừ khi nhận bàn giao mặt bằng60 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng
4Mua sắm thiết bị Barie, thiết bị thu gom rác và các hạng mục phụ trợ khácTừ khi nhận bàn giao mặt bằng180 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 21.460.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 41.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu là nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình thi công hoặc cung cấp hàng hóa trong đó bao gồm các hạng mục cung cấp lắp đặt tổ hợp các thiết bị có trong gói thầu bao gồm máy phát điện, trạm bơm, camera an ninh giám sát, barie, thiết bị thu gom rác. - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 10,5 tỷ VNĐmà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1đại học kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên).33
2Kỹ thuật thi công xây dựng1từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng).33
3Kỹ thuật thi công công nghệ thông tin1từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (có bản sao chứng thực văn bằng).33
4Kỹ thuật thi công máy, thiết bị2từ cáo đẳng trở lên chuyên ngành máy, thiết bị (có bản sao chứng thực văn bằng).33
5Kỹ sư kinh tế1kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực văn bằng).22
6Cán bộ quản lý1Phụ trách lĩnh vực ATLĐ (có bản sao chứng thực văn bằng).22
7Đội ngũ công nhân chuyên ngành20thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn. Có từ 20 người trở lên trở lên. Có bằng nghề đào tạo phù hợp11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh11Khoản
2Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu11Khoản
3Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công11Khoản
4Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường11Khoản
5Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành11Khoản
BHM: Dây dẫn máy phát điện
1Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x300mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,6100m
2Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x185mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,46100m
3Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x120mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,42100m
4Ép đầu cốt M300Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,610 đầu cốt
5Ép đầu cốt M185Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,410 đầu cốt
6Ép đầu cốt M120Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,410 đầu cốt
7Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 400ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
8Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
9Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1250ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
10Tủ điện ATS 0,4kV 1600A-600VBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11 tủ
11Tủ điện ATS 0,4kV 600A - 600VBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21 tủ
12Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 1000kwBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11 cái
13Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 300kwBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)21 cái
CHM: Cột thép lắp đặt camera
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11Cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11Cột
3Dây tiếp địa M10Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11M
4Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11Cọc
5Dây thép d10 nối cọcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27,5M
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,04M3
7Khung móng M16x240x240x600Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11Cái
8Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,352100m
9Đào đất hố móng, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,84M3
10Lấp đất hố móngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,84M3
11Ván khuôn cho bê tông móng cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,352100m2
12Lắp đặt camera chữ nhật IP cố địnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33Thiết bị
13Lắp đặt màn hình LCD theo dõiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12Thiết bị
14Lắp đặt witch 24 cổng 10/100/MBPS+ 2 SFPBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Thiết bị
15Lắp đặt ODF quang 48 cổngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Khung giá
16Lắp đặt Modul quang 1GBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Thiết bị
17Lắp đặt bộ chia quang 1/48Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Bộ
18Lắp đặt hộp đấu nối nguồn (100x100)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)35Hộp
19Giá treo màn hinhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Khung giá
DHM: Lắp đặt thiết bị trạm bơm cấp nước sinh hoạt
1Ống thép không gỉ DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,06100m
2Ống thép không gỉ DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
3Ống HDPE DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
4Ống HDPE DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,24100m
5Tê HDPE DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3Cái
6Tê HDPE DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
7Cút thép DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
8Cút thép DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
9Cút HDPE DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
10Cút HDPE DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
11Côn thu lệch tâm DN75/bơmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8Cái
12Côn thu lệch tâm DN63/bơmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16Cái
13Đầu bích HDPE DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12Cái
14Đầu bích HDPE DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24Cái
15Bích thép đặc DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
16Bích thép đặc DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
17Bích thép DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14Cái
18Bích thép DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)28Cái
19Bulong M16x50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)168Bộ
20Van chặn DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
21Van chặn DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
22Van 1 chiều DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
23Van 1 chiều DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
24Rọ hút DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
25Rọ hút DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
26Đồng hồ đo áp lực + van ren tay gạt DN15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
27Công tắc áp lực 2 ngưỡng + van ren tay gạt DN15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3Cái
28Bình tích áp Zilmet 200 lít (10Bar)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
29Cáp điều khiển bơm loại 3x16+1x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20M
30Cáp điều khiển bơm loại 3x4+1x2,5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30M
31Máng cáp 250x100, tôn dày 1mm sơn tĩnh điện + nắpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12M
32Khớp nối mềm DN75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
33Khớp nối mềm DN63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8Cái
EHM: Lắp đặt thiết bị trạm bơm cấp nước chữa cháy
1Ống thép không gỉ DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,14100m
2Ống thép không gỉ DN50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
3Ống thép DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,15100m
4Ống thép DN50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
5Tê thép DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
6Cút thép DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10Cái
7Cút thép DN50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6Cái
8Côn thu lệch tâm DN150/125Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
9Côn thu lệch tâm DN150/100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
10Côn thu DN50/40Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
11Bích thép đặc DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
12Bích thép DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20Cái
13Gioăng mặt bích DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12Cái
14Bulong M16x50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)96Bộ
15Thép U100x50x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)75,36Kg
16Thép V50x50x4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18,84Kg
17Ubol DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20Bộ
18Van chặn DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
19Van chặn DN50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
20Van 1 chiều DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
21Van 1 chiều DN50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
22Rọ hút DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
23Rọ hút DN65Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
24Đồng hồ đo áp lực + van ren tay gạt DN15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3Cái
25Công tắc áp lực 2 ngưỡng + van ren tay gạt DN15Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3Cái
26Bình tích áp Zilmet 200 lít (10Bar)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Cái
27Cáp điều khiển bơm loại 3x95+1x50mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40M
28Cáp điều khiển bơm loại 3x10+1x6mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15M
29Máng cáp 250x100, tôn dày 1mm sơn tĩnh điện + nắpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12M
30Khớp nối mềm DN150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Cái
31Khớp nối mềm DN50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Cái
32Giảm chấn cho bơmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12Bộ
33Lắp đặt bơm chữa cháy Q=315m3/h, H=85mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Máy
34Lắp đặt bơm bù áp Q = 15m3/h, H = 85mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1Máy
35Lắp đặt bơm nước sinh hoạt nhà số 1 Q=20m3/h, H=60mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2Máy
36Lắp đặt bơm nước sinh hoạt nhà số 2.3 Q=10m3/h, H=35mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4Máy
37Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11 tủ
38Lắp đặt Tủ điều khiển bơm cấp nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11 tủ
FThiết bị Máy phát điện
1Tủ chuyển nguồn tự độngThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019.
(Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4 cực 0,4kV 1600A - 600V
- Máy cắt 1600A 4 cực
- Bộ điều khiển ATS ACD-III
- Sạc tự động 24V
- 1800x Rộng 1400x Sâu 1000mm (để ngoài trời)
- Cầu trì, Đèn báo, Cài số cầu kẹp, Rowle, Mác gắn tem, Công tắc Auto - man, dây điện lõi mềm 1x1, Máng nhựa,
- Thanh cái nhôm.
* Phụ kiện thêm trong tủ ATS dùng để chia tải:
1 ACB 2000A 3 cực dòng cắt 70KA,
1 MCB 3 pha 150A dòng cắt 36KA,
1 MCB 3 pha 400A dòng cắt 45KA,
Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VG-1600-M4, VEGA, SINGAPORE
1Tủ
2Tủ chuyển nguồn tự độngMã hàng hóa: VG-600-M4, VEGA, SINGAPORE Hoặc tương đương Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4 cực 0,4kV 600A - 600V - Máy cắt 600A 4 cực - Bộ điều khiển ATS ACD-III - Sạc tự động 24V - Vỏ tủ Cao 1200x Rộng 800x Sâu 600mm ( để ngoài trời) - Cầu trì, Đèn báo, Cài số cầu kẹp, Rowle, Mác gắn tem, Công tắc Auto - man, dây điện lõi mềm 1x1, Máng nhựa, - Thanh cái nhôm. * Phụ kiện thêm trong tủ ATS dùng để chia tải: 1 MCCB 3 cực 600A dòng cắt 50KA) Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VG-600-M4, VEGA, SINGAPORE 2Tủ
3Máy phát điện 1000kVAThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (- Công suất liên tục (kVA/kW): 1000/800 - Công suất dự phòng (kVA/kW): 1100/880 - Điện áp (V): 230/400 - Số pha: 3 - Tần số: 50hz - Tiêu thụ nhiên liệu ở 75% tải (l/h):142 - Kích thước máy có vỏ (mm): 6058*2438*2591 - Trọng lượng (Kg): 10458 - Bảo hành kỹ thuật 24 tháng hoặc 1.000 giờ chạy máy (tùy thuộc vào điều kiện nào đến trước)_ Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VGC1100V, VEGA, SINGAPORE 1Máy
4Máy phát điện 300kVAThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (- Công suất liên tục (kVA/kW): 300/240 - Công suất dự phòng (kVA/kW): 330/264 - Điện áp (V): 230/400 - Số pha: 3 - Tần số: 50hz - Tiêu thụ nhiên liệu ở 75% tải (l/h): 63 - Kích thước máy có vỏ (mm): 4258x1424x2215mm - Trọng lượng (Kg): 4095Kg - Bảo hành kỹ thuật 24 tháng hoặc 1.000 giờ chạy máy (tùy thuộc vào điều kiện nào đến trước) Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VGC330V, VEGA, SINGAPORE 2Máy
5Thuê tải, dầu thử tải, thử khí thải, độ ồn, vận chuyển, hướng dẫn chuyển giao công nghệTrước khi bàn giao đưa vào sử dụng1Lần
GThiết bị trạm bơm
1Bơm chữa cháy Q=315m3/h, H=85mThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019
(Loại bơm: ly tâm trục ngang khớp nối rời dạng End Suction
Q: 315 m3/H, H: 85m
Vật liệu buồng bơm: Gang cầu GGG40
Vật liệu cánh bơm: Gang cầu GGG40
Vật liệu trục bơm: Inox 420
Công suất động cơ: 110 kw
Điện áp/ Số pha/ tần số: 380V/3 pha/ 50hz.
Cấp bảo vệ: IP55
Vòng quay/phút: 2980
Nhiệt độ làm việc: -10 đến 120 độ C)
Có xuất xứ từ khối các nước Tây Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: SN-NORM NORM 125/315, MASFLO, Thổ Nhĩ Kì.
2Máy
2Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyHàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019. (Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy 2 chế độ (tự động/bằng tay). Khởi động Y/∆)1Tủ
3Bơm bù áp Q = 15m3/hm H = 85mThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (CO, CQ do Pháp cấp). (Loại bơm: bơm ly tâm trục ngang Q: 15 m3/h, H: 85m Vật liệu buồng bơm: Gang Vật liệu cánh bơm: Inox 304 Vật liệu trục bơm: Inox Duplex Công suất động cơ: 5,5 kw Điện áp/ Số pha/ tần số: 380v/3 pha/ 50hz. Cấp bảo vệ: IP55 Vòng quay/phút: 2938 Nhiệt độ làm việc: -30 đến 120 độ C) Có xuất xứ từ khối các nước Nam Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: MV15-7, MASFLO, Xuất xứ, MASFLO, Ấn Độ 1Máy
4Bơm nước sinh hoạt nhà số 1 Q=20m3/h, H=60mThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (CO, CQ do Pháp cấp) (Loại bơm: bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Q: 20 m3/h, H: 60 m Vật liệu vỏ bơm: Gang Vật liệu cánh bơm: Inox304 Vật liệu trục bơm: Inox Duplex Công suất động cơ: 5,5 kw Điện áp/ Số pha/ tần số: 380v/3 pha/ 50hz. Cấp bảo vệ: IP55 Vòng quay/phút: 2939 Nhiệt độ làm việc: -30 đến 120 độ C) Có xuất xứ từ khối các nước Nam Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: MV15-6, MASFLO, Xuất xứ, MASFLO, Ấn Độ 2Máy
5Bơm nước sinh hoạt nhà số 2.3 Q=10m3/h, H=35mThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (CO, CQ do Pháp cấp) (Loại bơm: bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Q: 10 m3/h, H: 35 m Vật liệu vỏ bơm: Gang Vật liệu cánh bơm: Inox 304 Vật liệu trục bơm: Inox Duplex Công suất động cơ: 2.2 kw Điện áp/ Số pha/ tần số: 380v/3 pha/ 50hz. Cấp bảo vệ: IP55 Vòng quay/phút: 2902 Nhiệt độ làm việc: -30 đến 120 độ C) Có xuất xứ từ khối các nước Nam Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: MV10-5, MASFLO, Xuất xứ, MASFLO, Ấn Độ 4Máy
6Tủ điều khiển 6 bơm sinh hoạtHàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019. (Tủ điều khiển 6 bơm sinh hoạt 2 chế độ (tự động/bằng tay). Khởi động Y/∆)1Tủ
HThiết bị Camera an ninh giám sát
1Camera chữ nhật 5Mp hồng ngoại 30mThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019
(Camera thân trụ 5Mp chuẩn Ultra265 Starlight nhãn hiệu HK vision hoặc tương đương
1/2.7" CMOS, ICR, 2592×1944 20fps, 2560×1440 30fps, Ultra H265/H.264/MJPEG,Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 4mm ( 6mm ), góc quan sát 79.7 độ.
Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.005 Lux min. Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR120db, chuẩn chống nước IP67.
Tính năng thông minh:
- Phát hiện hành vi: Intrusion, cross line, phát hiện chuyển động, Xâm nhập Nhập và đi lang thang trong vùng ảo được xác định trước. Đường chéo Băng qua đường ảo được xác định trước
- Phát hiện chuyển động Di chuyển trong vùng ảo được xác định trước
- Nhận diện: Nhận diện khuôn mặt 、 Phát hiện âm thanh
- Nhận dạng thông minh Defocus, Thay đổi cảnh , chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời.
Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE)
Tương đương Mã hàng hóa: IPC2125SR3-ADUPF40 5Mp Starlight, Xuất xứ UNV, Trung Quốc
22Cái
2Camera chữ nhật 5Mp hồng ngoại 50mThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (Camera thân trụ 5Mp HK vision hoặc tương đương chuẩn Ultra265 1/2.7" CMOS, ICR, 2592×1944 20fps, 2560×1440 30fps, Ultra H265/H.264/MJPEG,Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 4mm ( 6mm ), góc quan sát 79.7 độ. Hồng ngoại 60m, độ nhạy sáng 0.005 Lux min. Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR120db, chuẩn chống nước IP67. Tính năng thông minh: - Phát hiện hành vi: Intrusion, cross line, phát hiện chuyển động, Xâm nhập Nhập và đi lang thang trong vùng ảo được xác định trước. Đường chéo Băng qua đường ảo được xác định trước - Phát hiện chuyển động Di chuyển trong vùng ảo được xác định trước - Sự công nhận: Nhận diện khuôn mặt 、Phát hiện âm thanh - Nhận dạng thông minh Defocus, Thay đổi cảnh , chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE) Tương đương Mã hàng hóa: IPC2125SR3-ADUPF40 5Mp 11Cái
3Vỏ che BOX Camera cố địnhMã hàng hóa: HS-108-IN, UNV hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019. (305mmx115.4mmx92mm (12.0" x 4.5"x 3.6"), 0.8kg(1.8lb))33Cái
4Tivi 65 inchHàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2019. (Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.0 Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store Remote thông minh:Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có Tính năng thông minh khác:Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt) Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Ultra Luminance PRO, True Color Accuracy, Wide Color Gamut, 4K Active HDR, 4K Upscaler, HDR Effect, Wide Viewing Angle, Local Dimming, Tấm nền IPS, Dynamic Color Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X Tổng công suất loa:20 W Thông tin chung Công suất:190 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 146.8 cm - Cao 91.1 cm - Dày 31.1 cm Khối lượng có chân:21.1 kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 146.8 cm - Cao 84.5 cm - Dày 10 cm Khối lượng không chân:20.6 kg Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựa) Mã hàng hóa: Smart Tivi LG 4K 65 inch 65UK6340PTF hoặc tương đương. 7Cái
5Tivi 43 inchThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2019. (Loại Tivi:Smart Tivi Kích cỡ màn hình:43 inch Độ phân giải:Full HD Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.0 Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store Remote thông minh:Dùng được remote thông minh (mua tại hãng) Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:HDR Effect, Active HDR, Nâng cấp độ phân giải (Resolution Upscaler) Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X Tổng công suất loa:10 W Thông tin chung Công suất:80 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 97.7 cm - Cao 62.1 cm - Dày 18.7 cm Khối lượng có chân:8.1 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 97.7 cm - Cao 56.7 cm - Dày 7.3 cm Khối lượng không chân:8 Kg Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựa) Mã hàng hóa: Smart Tivi LG 43 inch 43LK5700PTA hoặc tương đương. 7Cái
6Bộ chuyển đổi HDMI sang QuangThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Kết nối cổng quang đầu tròn FC Khoảng cách kết nối: 20KM Tốc độ truyền: 10.2Gbps Chuẩn: HDMI 1.3, HDCP1.2 Sản phẩm: Gồm 1 bộ có 2 chiếc, 2 bộ cấp nguồn 12V 1A ứng Dụng: Trong các trường hợp thi công kết nối cổng HDMI cho màn hình quan sát Camera ở khoảng cách xa, cho các giải pháp cần chuyển đổi cổng HDMI.) Mã hàng hóa: HL-HDMI-1F-20TR hoặc tương đương. 7Cái
7Bộ chuyển đổi quang sang Lan (kết nối với mắt Camera)Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Bộ chuyển đổi quang điện 10/100 1 sợi quang HHD-110G-20A/B: Chế độ truy cập: 1000Mbps Gigabit Ethernet - Bước sóng: 850nm / 1310nm / 1550nm - khoảng cách truyền: Dual-sợi đa mode: 220m (sợi kích thước: 62.5 / 125μm) / 550m (kích thước sợi: 50 / 125μm) Dual cáp quang single-mode: 25/40/60 / 80km. Single cáp quang single-mode: 25/40Km Thể loại 5 cặp xoắn: 100m)33Cái
8Cáp HDMI 10m- Dài 10m hỗ trợ 2K, 4K12Cái
924-Port SwitchMã hàng hóa: 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đương. (- Tốc độ truyền 1000Mbps - Số cổng: 24 RJ45 ports, 1U 13-inch steel case (có thể gắn vào tủ Rack )2Cái
10Hộp phối quangMã hàng hóa: ODF dạng trượt 19 INCH 48 CORE – UNIRACK hoặc tương đương (- Hộp phối quang ODF 48Fo dạng trượt 19 inch 48 core (48 sợi) quản lý bảo vệ hệ thống cáp quang Fiber to the home (FTTH) Hệ thống quang LAN/ WAN Hệ thống CATV)1Bộ
11Modul quang 1G- MODULE QUANG SFP - Form Factor: SFP - Data Rate (tối đa): Lên đến 1.25Gb / s - Khoảng cách (max): 10km - Bộ phát: 1310nm SFP2Bộ
12Bộ chia quang 1/48- Bộ chia quang Splitter 1×4 – Optical Splitter PLC 1:4 - Bộ chia quang 1×4 (Optical splitter PLC 1×4) Bộ chia quang splitter 1×4 là thiết bị giữ vai trò quan trọng trong hệ thống mạng quang thụ động – hình thức truy cập mạng cáp quang, kết nối điểm – đa điểm sợi quang làm cơ sở tạo kiến trúc mạng1Bộ
13Conver quang mediaMã hàng hóa: MC220L, Tplink hoặc tương đương.Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- 1000Mbps RJ45 to 1000Mbps single-mode LC fiber Converter, SFP slot supporting MiniGBIC modules, switching power adapter, chassis mountable)7Bộ
14Bộ đàmGP980, MOTOROLA hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- Công suất phát : ≦ 5W - Dải tần số: 400MHz-480MHz - Trọng lượng: 190 g (bao gồm pin, ăng-ten) - Kích thước: 110x50x30 (mm) - Pin: 2200mAh (Li-ion) - Thời gian pin: 12-13 giờ - Trọn bộ TK-320 bao gồm: Thân máy, antenna, Pin sạc, adaptor, Sạc bàn, bát cài lưng, 16 kênh nhớ - Cự ly liên lạc: Nội thành 10Cái
IBarie, thiết bị thu gom rác và các hạng mục phụ trợ khác
1Máy tính trung tâm(Hệ thống máy chủ:
Bộ VXL: 1 x Xeon Processor: (1) Intel® Xeon® E3-1220v5 (3.0GHz/4-core /8MB)
Số lượng bộ VXL tối đa 1
Bộ nhớ RAM 8Gb; Memory, maximum= 64GB; Memory slots= 4 DIMM slots Maximum
Dung lượng ổ cứng 1Tb; Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa Internal Storage: 4LFF Hot Plug
RAID hỗ trợ Storage Controller: HPE Dynamic Smart Array B140i Controller
Cạc mạng Network Controller:Broadcom 5720 Dual-port 1GbE
Khe cắm mở rộng PCI-Express Slots: 4 PCIe 3.0 slots
Công suất nguồn 350W
Số lượng nguồn tối đa: 01
Kiểu dáng: Tower 4U
Màn hình 18.5", Mouse, Keyboard)
HPE ProLiant ML10 Gen 9 hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019.
1Bộ
2Phần mềm quản trịSmartParking hoặc tương đương. (- Ứng dụng công nghệ xử lý ảnh và công nghệ thẻ, giám sát và quản lý xe vào / ra. Cho phép giải quyết lưu lượng vào ra lớn, giảm ùn tắc và đảm bảo độ an toàn cao. - Quản lý 2 loại đối tượng là thuê bao cố định và khách vãng lai - Quản lý hình ảnh chụp và biển số xe vào / ra. - Nhận dạng biển số xe và quản lý theo dạng text. - Giám sát mọi tình huống vào ra, cảnh báo khi có xe vào/ra không hợp lệ. - Tích hợp tính năng tự động đóng mở barie khi xe vào/ra. - Có phương án giải quyết các trường hợp mất thẻ, tình huống mất điện tạm thời. - Tìm kiếm theo biển số, mã số thẻ, thời gian. - Thống kê lưu lượng xe. - Cấp phát, cập nhật, thu hồi thẻ thuê bao cố định. - Phân cấp quản lý)1License
3BarrierMã hàng hóa: BS-301, Bisen hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Barie tự động Tay cần dài: 6m, Cơ cấu cần gập chữ L/cần thẳng, tùy chọn Điện nguồn 230V AC, 50-60Hz Nguồn cấp Mô tơ: 24 VDC Công suất: 120W Nhiệt độ ngắt động cơ: 140oC Nhiệt độ hoạt động: -30oC-+60oC Cấp độ bảo vệ: IP44 Tốc độ đóng/mở: 2-6 giây/90°)18Bộ
4Cảm biến vòng từThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Bộ cảm biến vòng từ Mã hàng hóa: PD-132, Bisen hoặc tương đương. 18Bộ
5Cảm biến an toànThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Cảm biến an toàn - Ngăn không cho cần barie đập xuống xe khi có xe khác chạy nối đuôi Mã hàng hóa: PD-132, Bisen hoặc tương đương. 18Bộ
6Smart controlCard điều khiển barrier: kết nối barrier với máy tính - Kết nối TCP/IP7Bộ
7Camera chụp biển số(Camera chụp biển số Camera trân trụ 2Mp chuẩn nén Ultra265. 1/2.9" CMOS, ICR, 1920x1080:30fps, Ultra265/ H.265/H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính thay đổi 2.8-12mm. Góc quan sát 94° ~ 28°. Hồng ngoại 50m, độ nhạy sáng 0.01 Lux. Hỗ trợ chức năng quan sát hành lang corridor mode, công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chức năng đếm người ra vào, hàng rào bảo vệ ảo, vạch báo động, phát hiện khuôn mặt, phát hiện chuyển động chống ngược sáng WDR 120db, chuẩn chống nước IP67. Hỗ trợ thẻ nhớ lên tới 128GB. - Hỗ trợ cổng Audio in/out: 1/1, Alarm in/out 1/1 Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE) Tương đương Mã hàng hóa: IPC2322EBR5-P-C, Xuất xứ UNV, Trung Quốc Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019 14Chiếc
8Camera chụp toàn cảnhMã hàng hóa: IPC2122LR3-PF40M-D, UNV hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Camera chụp toàn cảnh (phía trước xe) Camera thân trụ 2Mp, chuẩn Ultra265. 1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS .1080P (1920*1080), Max 30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 4mm ( Đặt hàng 6mm ).Góc quan sát 86.5 độ. Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux . - Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR, chuẩn chống nước IP67. Phát hiện hành vi Xâm nhập, Phát hiện chuyển động, Báo động giả mạo Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE)7Chiếc
9Đầu đọc thẻ tầm xa(Đầu đọc thẻ tầm xa - Khoảng cách đọc xa tới 8m - Chế độ đọc: Trả lời/Chủ động/Liên tục - Tốc độ đọc: 10ms/thẻ - Tần số hoạt động 902 - 928MHz - Cổng kết nối: RS232/485/Wiegand 26 - Nguồn điện 9VDC - Nhiệt độ hoạt động: -20 - 70 oC - Độ ẩm: 80% - Tiêu chuẩn ngoài trời IP54) Mã hàng hóa: PK-UHF-101, Pegasus hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. 4Chiếc
10Thẻ tầm xaThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019.. (Thẻ tầm xa - Thẻ gắn chip điện tử bên trong - Khoảng cách đọc <8m - Kích thước thẻ 86 x 54 x 0.8mm (dài x rộng x dày)) 100Chiếc
11Đầu đọc thẻ tầm gầnĐầu đọc thẻ tầm gần (đầu đọc thẻ không tiếp xúc) - Tần số hoạt động 125KHz - Tương thích các loại thẻ chuẩn EM - Khoảng cách đọc thẻ <8cm - Cổng kết nối RS232 - Tích hợp đèn báo, còi báo - Điện áp 12VDC, 60mA - Vỏ nhựa ABS, tiêu chuẩn ngoài trời - Nhiệt độ hoạt động: -20 - 60 oC - Nhiệt độ 10 - 90% không ngưng tụ) Mã hàng hóa: PUA-310, Pegasus hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. 10Chiếc
12Thẻ tầm gầnThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019.. (Thẻ tầm gần (thẻ không tiếp xúc) - Thẻ gắn chip điện tử bên trong - Khoảng cách đọc <7cm - Kích thước thẻ 86 x 54 x 0.8mm (dài x rộng x dày) - Thẻ được in màu 02 mặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư) 1.000Chiếc
13Dây cáp mạngThiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Dây cáp mạng UTP Cat5 500M
14Ống gen cứng D25Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Ống gen cứng D25 kèm phụ kiện 120M
15Ống gen cứng D16Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện 100M
16Ống gen mềm D20Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện 50M
17Cột inoxCột gắn camera chụp biển số - Chất liệu inox 304 - Đường kính D58 - Chiều cao 1,2 - 1,8m, gia công phù hợp lắp đặt camera 14Chiếc
18Cột inoxCột gắn camera chụp toàn cảnh - Chất liệu inox 304 - Đường kính D58 - Chiều cao 3.5m, gia công phù hợp lắp đặt camera 7Chiếc
19Đệm cao suĐiểm đầu, điểm cuối cao su26Chiếc
20Vật tư phụVật tư phụ, chi phí vận chuyển, cài đặt, chuyển giao công nghệ, lắp đặt1TT
21Ghế đá xanh thanh hóa- Vật liệu: Đá xanh Thanh Hóa - Có bản vẽ chi tiết kèm theo.20Cái
22Thùng rác ngoài trời (– Chất liệu: thép phun sơn tĩnh điện – Màu sắc: nâu, vàng gỗ, giả gỗ – Chân đế to tạo thành một khối vững chắc – Nắp bập bênh tiện bỏ rác – Kiểu dáng đẹp, hiện đại – Size: (L) 900 x (W) 480 x (H) 890mm) Mã hàng hóa: A78-O, Vietbin hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. 20Cái
23Thùng rác thu gom- Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Thùng rác nhựa composite 660 lít có bánh xe – Chất liệu: Được sản xuất bằng vật liệu composite chất liệu nhự cao cấp có thể chịu được mọi tác động của môi trường – Kích thước: Chiều dài 1200mm, chiều rộng 750mm, chiều cao (bao gồm chiều cao của bánh xe) 1200 mm. Đường kính bánh xe 200mm. – Thùng rác nhựa có 4 bánh xe: 2 bánh tĩnh, 2 bánh động xoay 360 độ khóa tất cả các hướng. – Có hai nắp mở xả rác. – Bề mặt nhẵn dễ dàng cho việc vệ sinh – Có khả năng chống cháy – Dễ dàng bỏ rác mà không cần tiếp xúc trực tiếp với thùng – Ổn định trong điều kiện thời tiết có gió lớn – Có khả năng kháng hóa chất ở nồng độ cao – Kết cấu: Vỏ, ruột và nắp bằng vật liệu composite (FRP) – Không bị bay màu hay lão hóa khi để ngoài trời. – Không bị cong vênh hay biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dung 5Cái
24Quạt điện treo tường(- Quạt treo tường điều khiển từ xa - Màu sắc: Màu xanh - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 46W - Số cấp tốc độ: 03 - Lưu lượng gió: 73,16 m3/min - Đường kính sải cánh: ~400mm) Mã hàng hóa: QTT-ĐK, Điện cơ 91 hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019 7Cái
25Bàn làm việcMã hàng hóa: HR120C7, Hòa Phát hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- Bàn làm việc được thiết kế với khung thép ống Oval, mặt gỗ Melamine, không yếm. - Kích thước: W1200 – D700 – H750 - Bàn chân sắt, chất liệu khung thép, mặt gỗ melamine - Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật)7Cái
26Bàn làm việc (- Bàn làm việc được thiết kế với khung thép ống Oval, mặt gỗ Melamine, không yếm. - Kích thước: W1200 – D700 – H750 - Bàn chân sắt, chất liệu khung thép, mặt gỗ melamine - Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật) Mã hàng hóa: HR120C7, Hòa Phát hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- Bàn làm việc được thiết kế với khung thép ống Oval, mặt gỗ Melamine, không yếm. - Kích thước: W1400 – D700 – H750 - Bàn chân sắt, chất liệu khung thép, mặt gỗ melamine - Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật) Mã hàng hóa: HR140C7, Hòa Phát hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. 2Cái
27Ghê xoay(- Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ tạo sự thoải mái khi ngồi. Chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025 Loại ghế xoay, chân có bánh xe - Chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ) Mã hàng hóa: SG550, Hòa Phát hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. 9Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh lốpCần cẩu trục bánh lốp nâng hạ, hỗ trợ lắp đặt thiết bị, máy móc phục vụ thi công gói thầu1
2Xe ô tô tải (hoặc xe ben)Phục vụ công tác vận chuyển thiết bị, vật lieu.2
3Máy đầm cóc ≥ 1,5 KWĐầm đất1
4Máy hàn nhiệtHàn đấu nối các vật tư, thiết bị điện, nước bang phương pháp hàn nhiệt2
5Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KWKhoan, đục2
6Máy hàn điện ≥23kWHàn điện các vật tư, thiết bị phục vụ cho gói thầu2
7Bộ giàn giáo sắtPhục vụ thi công lắp đặt5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh lốp
Cần cẩu trục bánh lốp nâng hạ, hỗ trợ lắp đặt thiết bị, máy móc phục vụ thi công gói thầu
1
2
Xe ô tô tải (hoặc xe ben)
Phục vụ công tác vận chuyển thiết bị, vật lieu.
2
3
Máy đầm cóc ≥ 1,5 KW
Đầm đất
1
4
Máy hàn nhiệt
Hàn đấu nối các vật tư, thiết bị điện, nước bang phương pháp hàn nhiệt
2
5
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW
Khoan, đục
2
6
Máy hàn điện ≥23kW
Hàn điện các vật tư, thiết bị phục vụ cho gói thầu
2
7
Bộ giàn giáo sắt
Phục vụ thi công lắp đặt
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh
1 Khoản 1
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu
1 Khoản 1
3 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản 1
4 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường
1 Khoản 1
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành
1 Khoản 1
6 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x300mm2
3,6 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
7 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x185mm2
2,46 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
8 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x120mm2
0,42 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
9 Ép đầu cốt M300
3,6 10 đầu cốt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
10 Ép đầu cốt M185
2,4 10 đầu cốt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
11 Ép đầu cốt M120
0,4 10 đầu cốt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 400A
2 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A
1 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1250A
1 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
15 Tủ điện ATS 0,4kV 1600A-600V
1 1 tủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
16 Tủ điện ATS 0,4kV 600A - 600V
2 1 tủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
17 Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 1000kw
1 1 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
18 Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 300kw
2 1 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5m
11 Cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
20 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5m
11 Cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
21 Dây tiếp địa M10
11 M Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m
11 Cọc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
23 Dây thép d10 nối cọc
27,5 M Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
24 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng
7,04 M3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
25 Khung móng M16x240x240x600
11 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50
0,352 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
27 Đào đất hố móng, đất cấp III
15,84 M3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
28 Lấp đất hố móng
15,84 M3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
29 Ván khuôn cho bê tông móng cột
0,352 100m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
30 Lắp đặt camera chữ nhật IP cố định
33 Thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
31 Lắp đặt màn hình LCD theo dõi
12 Thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
32 Lắp đặt witch 24 cổng 10/100/MBPS+ 2 SFP
2 Thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
33 Lắp đặt ODF quang 48 cổng
1 Khung giá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
34 Lắp đặt Modul quang 1G
2 Thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
35 Lắp đặt bộ chia quang 1/48
1 Bộ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
36 Lắp đặt hộp đấu nối nguồn (100x100)
35 Hộp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
37 Giá treo màn hinh
4 Khung giá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
38 Ống thép không gỉ DN75
0,06 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
39 Ống thép không gỉ DN63
0,1 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
40 Ống HDPE DN75
0,12 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
41 Ống HDPE DN63
0,24 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
42 Tê HDPE DN75
3 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
43 Tê HDPE DN63
6 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
44 Cút thép DN75
2 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
45 Cút thép DN63
4 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
46 Cút HDPE DN75
2 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
47 Cút HDPE DN63
4 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
48 Côn thu lệch tâm DN75/bơm
8 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
49 Côn thu lệch tâm DN63/bơm
16 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
50 Đầu bích HDPE DN75
12 Cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 209

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây