Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Hệ thống hạ tầng kỹ thuật và các hạng mục phụ trợ khu xây dựng trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số ngành đoàn thể tỉnh Sơn La Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu xác nhận nhà thầu là đại lý phân phối hàng hóa từ phía nhà cung cấp (nếu có). - Tại liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La. - Địa chỉ: Tổ 8, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Số điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Tổ 08, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tổ 08, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123 853 358; Fax: 02123 853 358 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Mua sắm thiết bị máy phát điện | Từ khi nhận bàn giao mặt bằng | 60 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
| 2 | Mua sắm thiết bị trạm bơm | Từ khi nhận bàn giao mặt bằng | 60 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
| 3 | Mua sắm thiết bị Camera an ninh giám sát | Từ khi nhận bàn giao mặt bằng | 60 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
| 4 | Mua sắm thiết bị Barie, thiết bị thu gom rác và các hạng mục phụ trợ khác | Từ khi nhận bàn giao mặt bằng | 180 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 21.460.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 41.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Nhà thầu là nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công công trình thi công hoặc cung cấp hàng hóa trong đó bao gồm các hạng mục cung cấp lắp đặt tổ hợp các thiết bị có trong gói thầu bao gồm máy phát điện, trạm bơm, camera an ninh giám sát, barie, thiết bị thu gom rác. - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 10,5 tỷ VNĐmà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% với tư cách là nhà thầu chính( độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | đại học kỹ sư xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị hạng 3 trở lên). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công công nghệ thông tin | 1 | từ cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin (có bản sao chứng thực văn bằng). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công máy, thiết bị | 2 | từ cáo đẳng trở lên chuyên ngành máy, thiết bị (có bản sao chứng thực văn bằng). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư kinh tế | 1 | kinh tế xây dựng (có bản sao chứng thực văn bằng). | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý | 1 | Phụ trách lĩnh vực ATLĐ (có bản sao chứng thực văn bằng). | 2 | 2 |
| 7 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 20 | thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn. Có từ 20 người trở lên trở lên. Có bằng nghề đào tạo phù hợp | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | 1 | Khoản |
| B | HM: Dây dẫn máy phát điện | |||
| 1 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x300mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6 | 100m |
| 2 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x185mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,46 | 100m |
| 3 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,42 | 100m |
| 4 | Ép đầu cốt M300 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt M185 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt M120 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 400A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1250A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điện ATS 0,4kV 1600A-600V | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điện ATS 0,4kV 600A - 600V | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 1000kw | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 300kw | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | 1 cái |
| C | HM: Cột thép lắp đặt camera | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | Cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | Cột |
| 3 | Dây tiếp địa M10 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | M |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | Cọc |
| 5 | Dây thép d10 nối cọc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27,5 | M |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,04 | M3 |
| 7 | Khung móng M16x240x240x600 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,352 | 100m |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,84 | M3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15,84 | M3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt camera chữ nhật IP cố định | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33 | Thiết bị |
| 13 | Lắp đặt màn hình LCD theo dõi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Thiết bị |
| 14 | Lắp đặt witch 24 cổng 10/100/MBPS+ 2 SFP | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt ODF quang 48 cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Khung giá |
| 16 | Lắp đặt Modul quang 1G | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Thiết bị |
| 17 | Lắp đặt bộ chia quang 1/48 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn (100x100) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35 | Hộp |
| 19 | Giá treo màn hinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Khung giá |
| D | HM: Lắp đặt thiết bị trạm bơm cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống thép không gỉ DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống thép không gỉ DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống HDPE DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống HDPE DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 5 | Tê HDPE DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 6 | Tê HDPE DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 7 | Cút thép DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 8 | Cút thép DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 9 | Cút HDPE DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 10 | Cút HDPE DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 11 | Côn thu lệch tâm DN75/bơm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | Cái |
| 12 | Côn thu lệch tâm DN63/bơm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | Cái |
| 13 | Đầu bích HDPE DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 14 | Đầu bích HDPE DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | Cái |
| 15 | Bích thép đặc DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 16 | Bích thép đặc DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 17 | Bích thép DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | Cái |
| 18 | Bích thép DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28 | Cái |
| 19 | Bulong M16x50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 168 | Bộ |
| 20 | Van chặn DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 21 | Van chặn DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 22 | Van 1 chiều DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 23 | Van 1 chiều DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 24 | Rọ hút DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 25 | Rọ hút DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp lực + van ren tay gạt DN15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 27 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng + van ren tay gạt DN15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 28 | Bình tích áp Zilmet 200 lít (10Bar) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 29 | Cáp điều khiển bơm loại 3x16+1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | M |
| 30 | Cáp điều khiển bơm loại 3x4+1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | M |
| 31 | Máng cáp 250x100, tôn dày 1mm sơn tĩnh điện + nắp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | M |
| 32 | Khớp nối mềm DN75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 33 | Khớp nối mềm DN63 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | Cái |
| E | HM: Lắp đặt thiết bị trạm bơm cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Ống thép không gỉ DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống thép không gỉ DN50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống thép DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống thép DN50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 5 | Tê thép DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 6 | Cút thép DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | Cái |
| 7 | Cút thép DN50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Cái |
| 8 | Côn thu lệch tâm DN150/125 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 9 | Côn thu lệch tâm DN150/100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 10 | Côn thu DN50/40 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 11 | Bích thép đặc DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 12 | Bích thép DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | Cái |
| 13 | Gioăng mặt bích DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Cái |
| 14 | Bulong M16x50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 96 | Bộ |
| 15 | Thép U100x50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 75,36 | Kg |
| 16 | Thép V50x50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18,84 | Kg |
| 17 | Ubol DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | Bộ |
| 18 | Van chặn DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 19 | Van chặn DN50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 20 | Van 1 chiều DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 21 | Van 1 chiều DN50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 22 | Rọ hút DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 23 | Rọ hút DN65 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 24 | Đồng hồ đo áp lực + van ren tay gạt DN15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 25 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng + van ren tay gạt DN15 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | Cái |
| 26 | Bình tích áp Zilmet 200 lít (10Bar) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Cái |
| 27 | Cáp điều khiển bơm loại 3x95+1x50mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | M |
| 28 | Cáp điều khiển bơm loại 3x10+1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | M |
| 29 | Máng cáp 250x100, tôn dày 1mm sơn tĩnh điện + nắp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | M |
| 30 | Khớp nối mềm DN150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Cái |
| 31 | Khớp nối mềm DN50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 32 | Giảm chấn cho bơm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bơm chữa cháy Q=315m3/h, H=85m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Máy |
| 34 | Lắp đặt bơm bù áp Q = 15m3/h, H = 85m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | Máy |
| 35 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt nhà số 1 Q=20m3/h, H=60m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | Máy |
| 36 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt nhà số 2.3 Q=10m3/h, H=35m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | Máy |
| 37 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm cấp nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| F | Thiết bị Máy phát điện | |||
| 1 | Tủ chuyển nguồn tự động | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019. (Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4 cực 0,4kV 1600A - 600V - Máy cắt 1600A 4 cực - Bộ điều khiển ATS ACD-III - Sạc tự động 24V - 1800x Rộng 1400x Sâu 1000mm (để ngoài trời) - Cầu trì, Đèn báo, Cài số cầu kẹp, Rowle, Mác gắn tem, Công tắc Auto - man, dây điện lõi mềm 1x1, Máng nhựa, - Thanh cái nhôm. * Phụ kiện thêm trong tủ ATS dùng để chia tải: 1 ACB 2000A 3 cực dòng cắt 70KA, 1 MCB 3 pha 150A dòng cắt 36KA, 1 MCB 3 pha 400A dòng cắt 45KA, Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VG-1600-M4, VEGA, SINGAPORE | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ chuyển nguồn tự động | Mã hàng hóa: VG-600-M4, VEGA, SINGAPORE Hoặc tương đương Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (Tủ chuyển nguồn tự động ATS 4 cực 0,4kV 600A - 600V - Máy cắt 600A 4 cực - Bộ điều khiển ATS ACD-III - Sạc tự động 24V - Vỏ tủ Cao 1200x Rộng 800x Sâu 600mm ( để ngoài trời) - Cầu trì, Đèn báo, Cài số cầu kẹp, Rowle, Mác gắn tem, Công tắc Auto - man, dây điện lõi mềm 1x1, Máng nhựa, - Thanh cái nhôm. * Phụ kiện thêm trong tủ ATS dùng để chia tải: 1 MCCB 3 cực 600A dòng cắt 50KA) Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VG-600-M4, VEGA, SINGAPORE | 2 | Tủ |
| 3 | Máy phát điện 1000kVA | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (- Công suất liên tục (kVA/kW): 1000/800 - Công suất dự phòng (kVA/kW): 1100/880 - Điện áp (V): 230/400 - Số pha: 3 - Tần số: 50hz - Tiêu thụ nhiên liệu ở 75% tải (l/h):142 - Kích thước máy có vỏ (mm): 6058*2438*2591 - Trọng lượng (Kg): 10458 - Bảo hành kỹ thuật 24 tháng hoặc 1.000 giờ chạy máy (tùy thuộc vào điều kiện nào đến trước)_ Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VGC1100V, VEGA, SINGAPORE | 1 | Máy |
| 4 | Máy phát điện 300kVA | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (- Công suất liên tục (kVA/kW): 300/240 - Công suất dự phòng (kVA/kW): 330/264 - Điện áp (V): 230/400 - Số pha: 3 - Tần số: 50hz - Tiêu thụ nhiên liệu ở 75% tải (l/h): 63 - Kích thước máy có vỏ (mm): 4258x1424x2215mm - Trọng lượng (Kg): 4095Kg - Bảo hành kỹ thuật 24 tháng hoặc 1.000 giờ chạy máy (tùy thuộc vào điều kiện nào đến trước) Có xuất xứ từ khối các nước ASIAN hoặc tương đương Mã hàng hóa: VGC330V, VEGA, SINGAPORE | 2 | Máy |
| 5 | Thuê tải, dầu thử tải, thử khí thải, độ ồn, vận chuyển, hướng dẫn chuyển giao công nghệ | Trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | 1 | Lần |
| G | Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Bơm chữa cháy Q=315m3/h, H=85m | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (Loại bơm: ly tâm trục ngang khớp nối rời dạng End Suction Q: 315 m3/H, H: 85m Vật liệu buồng bơm: Gang cầu GGG40 Vật liệu cánh bơm: Gang cầu GGG40 Vật liệu trục bơm: Inox 420 Công suất động cơ: 110 kw Điện áp/ Số pha/ tần số: 380V/3 pha/ 50hz. Cấp bảo vệ: IP55 Vòng quay/phút: 2980 Nhiệt độ làm việc: -10 đến 120 độ C) Có xuất xứ từ khối các nước Tây Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: SN-NORM NORM 125/315, MASFLO, Thổ Nhĩ Kì. | 2 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019. (Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy 2 chế độ (tự động/bằng tay). Khởi động Y/∆) | 1 | Tủ |
| 3 | Bơm bù áp Q = 15m3/hm H = 85m | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (CO, CQ do Pháp cấp). (Loại bơm: bơm ly tâm trục ngang Q: 15 m3/h, H: 85m Vật liệu buồng bơm: Gang Vật liệu cánh bơm: Inox 304 Vật liệu trục bơm: Inox Duplex Công suất động cơ: 5,5 kw Điện áp/ Số pha/ tần số: 380v/3 pha/ 50hz. Cấp bảo vệ: IP55 Vòng quay/phút: 2938 Nhiệt độ làm việc: -30 đến 120 độ C) Có xuất xứ từ khối các nước Nam Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: MV15-7, MASFLO, Xuất xứ, MASFLO, Ấn Độ | 1 | Máy |
| 4 | Bơm nước sinh hoạt nhà số 1 Q=20m3/h, H=60m | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (CO, CQ do Pháp cấp) (Loại bơm: bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Q: 20 m3/h, H: 60 m Vật liệu vỏ bơm: Gang Vật liệu cánh bơm: Inox304 Vật liệu trục bơm: Inox Duplex Công suất động cơ: 5,5 kw Điện áp/ Số pha/ tần số: 380v/3 pha/ 50hz. Cấp bảo vệ: IP55 Vòng quay/phút: 2939 Nhiệt độ làm việc: -30 đến 120 độ C) Có xuất xứ từ khối các nước Nam Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: MV15-6, MASFLO, Xuất xứ, MASFLO, Ấn Độ | 2 | Máy |
| 5 | Bơm nước sinh hoạt nhà số 2.3 Q=10m3/h, H=35m | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (CO, CQ do Pháp cấp) (Loại bơm: bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh Q: 10 m3/h, H: 35 m Vật liệu vỏ bơm: Gang Vật liệu cánh bơm: Inox 304 Vật liệu trục bơm: Inox Duplex Công suất động cơ: 2.2 kw Điện áp/ Số pha/ tần số: 380v/3 pha/ 50hz. Cấp bảo vệ: IP55 Vòng quay/phút: 2902 Nhiệt độ làm việc: -30 đến 120 độ C) Có xuất xứ từ khối các nước Nam Á hoặc tương đương Mã hàng hóa: MV10-5, MASFLO, Xuất xứ, MASFLO, Ấn Độ | 4 | Máy |
| 6 | Tủ điều khiển 6 bơm sinh hoạt | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019. (Tủ điều khiển 6 bơm sinh hoạt 2 chế độ (tự động/bằng tay). Khởi động Y/∆) | 1 | Tủ |
| H | Thiết bị Camera an ninh giám sát | |||
| 1 | Camera chữ nhật 5Mp hồng ngoại 30m | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (Camera thân trụ 5Mp chuẩn Ultra265 Starlight nhãn hiệu HK vision hoặc tương đương 1/2.7" CMOS, ICR, 2592×1944 20fps, 2560×1440 30fps, Ultra H265/H.264/MJPEG,Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 4mm ( 6mm ), góc quan sát 79.7 độ. Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.005 Lux min. Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR120db, chuẩn chống nước IP67. Tính năng thông minh: - Phát hiện hành vi: Intrusion, cross line, phát hiện chuyển động, Xâm nhập Nhập và đi lang thang trong vùng ảo được xác định trước. Đường chéo Băng qua đường ảo được xác định trước - Phát hiện chuyển động Di chuyển trong vùng ảo được xác định trước - Nhận diện: Nhận diện khuôn mặt 、 Phát hiện âm thanh - Nhận dạng thông minh Defocus, Thay đổi cảnh , chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE) Tương đương Mã hàng hóa: IPC2125SR3-ADUPF40 5Mp Starlight, Xuất xứ UNV, Trung Quốc | 22 | Cái |
| 2 | Camera chữ nhật 5Mp hồng ngoại 50m | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019 (Camera thân trụ 5Mp HK vision hoặc tương đương chuẩn Ultra265 1/2.7" CMOS, ICR, 2592×1944 20fps, 2560×1440 30fps, Ultra H265/H.264/MJPEG,Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 4mm ( 6mm ), góc quan sát 79.7 độ. Hồng ngoại 60m, độ nhạy sáng 0.005 Lux min. Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR120db, chuẩn chống nước IP67. Tính năng thông minh: - Phát hiện hành vi: Intrusion, cross line, phát hiện chuyển động, Xâm nhập Nhập và đi lang thang trong vùng ảo được xác định trước. Đường chéo Băng qua đường ảo được xác định trước - Phát hiện chuyển động Di chuyển trong vùng ảo được xác định trước - Sự công nhận: Nhận diện khuôn mặt 、Phát hiện âm thanh - Nhận dạng thông minh Defocus, Thay đổi cảnh , chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE) Tương đương Mã hàng hóa: IPC2125SR3-ADUPF40 5Mp | 11 | Cái |
| 3 | Vỏ che BOX Camera cố định | Mã hàng hóa: HS-108-IN, UNV hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2018, 2019. (305mmx115.4mmx92mm (12.0" x 4.5"x 3.6"), 0.8kg(1.8lb)) | 33 | Cái |
| 4 | Tivi 65 inch | Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2019. (Loại Tivi: Smart Tivi Kích cỡ màn hình:65 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:3 cổng Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.0 Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store Remote thông minh:Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt) Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có Tính năng thông minh khác:Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt) Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Ultra Luminance PRO, True Color Accuracy, Wide Color Gamut, 4K Active HDR, 4K Upscaler, HDR Effect, Wide Viewing Angle, Local Dimming, Tấm nền IPS, Dynamic Color Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X Tổng công suất loa:20 W Thông tin chung Công suất:190 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 146.8 cm - Cao 91.1 cm - Dày 31.1 cm Khối lượng có chân:21.1 kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 146.8 cm - Cao 84.5 cm - Dày 10 cm Khối lượng không chân:20.6 kg Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựa) Mã hàng hóa: Smart Tivi LG 4K 65 inch 65UK6340PTF hoặc tương đương. | 7 | Cái |
| 5 | Tivi 43 inch | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng nhập khẩu mới 100%, sản xuất năm 2019. (Loại Tivi:Smart Tivi Kích cỡ màn hình:43 inch Độ phân giải:Full HD Kết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột, tay game) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:WebOS 4.0 Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store Remote thông minh:Dùng được remote thông minh (mua tại hãng) Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:HDR Effect, Active HDR, Nâng cấp độ phân giải (Resolution Upscaler) Tần số quét thực:50 Hz Công nghệ âm thanh:DTS Virtual:X Tổng công suất loa:10 W Thông tin chung Công suất:80 W Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 97.7 cm - Cao 62.1 cm - Dày 18.7 cm Khối lượng có chân:8.1 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 97.7 cm - Cao 56.7 cm - Dày 7.3 cm Khối lượng không chân:8 Kg Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựa) Mã hàng hóa: Smart Tivi LG 43 inch 43LK5700PTA hoặc tương đương. | 7 | Cái |
| 6 | Bộ chuyển đổi HDMI sang Quang | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Kết nối cổng quang đầu tròn FC Khoảng cách kết nối: 20KM Tốc độ truyền: 10.2Gbps Chuẩn: HDMI 1.3, HDCP1.2 Sản phẩm: Gồm 1 bộ có 2 chiếc, 2 bộ cấp nguồn 12V 1A ứng Dụng: Trong các trường hợp thi công kết nối cổng HDMI cho màn hình quan sát Camera ở khoảng cách xa, cho các giải pháp cần chuyển đổi cổng HDMI.) Mã hàng hóa: HL-HDMI-1F-20TR hoặc tương đương. | 7 | Cái |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang sang Lan (kết nối với mắt Camera) | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Bộ chuyển đổi quang điện 10/100 1 sợi quang HHD-110G-20A/B: Chế độ truy cập: 1000Mbps Gigabit Ethernet - Bước sóng: 850nm / 1310nm / 1550nm - khoảng cách truyền: Dual-sợi đa mode: 220m (sợi kích thước: 62.5 / 125μm) / 550m (kích thước sợi: 50 / 125μm) Dual cáp quang single-mode: 25/40/60 / 80km. Single cáp quang single-mode: 25/40Km Thể loại 5 cặp xoắn: 100m) | 33 | Cái |
| 8 | Cáp HDMI 10m | - Dài 10m hỗ trợ 2K, 4K | 12 | Cái |
| 9 | 24-Port Switch | Mã hàng hóa: 24-Port Gigabit Switch TP-LINK TL-SG1024D hoặc tương đương. (- Tốc độ truyền 1000Mbps - Số cổng: 24 RJ45 ports, 1U 13-inch steel case (có thể gắn vào tủ Rack ) | 2 | Cái |
| 10 | Hộp phối quang | Mã hàng hóa: ODF dạng trượt 19 INCH 48 CORE – UNIRACK hoặc tương đương (- Hộp phối quang ODF 48Fo dạng trượt 19 inch 48 core (48 sợi) quản lý bảo vệ hệ thống cáp quang Fiber to the home (FTTH) Hệ thống quang LAN/ WAN Hệ thống CATV) | 1 | Bộ |
| 11 | Modul quang 1G | - MODULE QUANG SFP - Form Factor: SFP - Data Rate (tối đa): Lên đến 1.25Gb / s - Khoảng cách (max): 10km - Bộ phát: 1310nm SFP | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ chia quang 1/48 | - Bộ chia quang Splitter 1×4 – Optical Splitter PLC 1:4 - Bộ chia quang 1×4 (Optical splitter PLC 1×4) Bộ chia quang splitter 1×4 là thiết bị giữ vai trò quan trọng trong hệ thống mạng quang thụ động – hình thức truy cập mạng cáp quang, kết nối điểm – đa điểm sợi quang làm cơ sở tạo kiến trúc mạng | 1 | Bộ |
| 13 | Conver quang media | Mã hàng hóa: MC220L, Tplink hoặc tương đương.Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- 1000Mbps RJ45 to 1000Mbps single-mode LC fiber Converter, SFP slot supporting MiniGBIC modules, switching power adapter, chassis mountable) | 7 | Bộ |
| 14 | Bộ đàm | GP980, MOTOROLA hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- Công suất phát : ≦ 5W - Dải tần số: 400MHz-480MHz - Trọng lượng: 190 g (bao gồm pin, ăng-ten) - Kích thước: 110x50x30 (mm) - Pin: 2200mAh (Li-ion) - Thời gian pin: 12-13 giờ - Trọn bộ TK-320 bao gồm: Thân máy, antenna, Pin sạc, adaptor, Sạc bàn, bát cài lưng, 16 kênh nhớ - Cự ly liên lạc: Nội thành | 10 | Cái |
| I | Barie, thiết bị thu gom rác và các hạng mục phụ trợ khác | |||
| 1 | Máy tính trung tâm | (Hệ thống máy chủ: Bộ VXL: 1 x Xeon Processor: (1) Intel® Xeon® E3-1220v5 (3.0GHz/4-core /8MB) Số lượng bộ VXL tối đa 1 Bộ nhớ RAM 8Gb; Memory, maximum= 64GB; Memory slots= 4 DIMM slots Maximum Dung lượng ổ cứng 1Tb; Số lượng khay/ Loại ổ/ Dung lượng tối đa Internal Storage: 4LFF Hot Plug RAID hỗ trợ Storage Controller: HPE Dynamic Smart Array B140i Controller Cạc mạng Network Controller:Broadcom 5720 Dual-port 1GbE Khe cắm mở rộng PCI-Express Slots: 4 PCIe 3.0 slots Công suất nguồn 350W Số lượng nguồn tối đa: 01 Kiểu dáng: Tower 4U Màn hình 18.5", Mouse, Keyboard) HPE ProLiant ML10 Gen 9 hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. | 1 | Bộ |
| 2 | Phần mềm quản trị | SmartParking hoặc tương đương. (- Ứng dụng công nghệ xử lý ảnh và công nghệ thẻ, giám sát và quản lý xe vào / ra. Cho phép giải quyết lưu lượng vào ra lớn, giảm ùn tắc và đảm bảo độ an toàn cao. - Quản lý 2 loại đối tượng là thuê bao cố định và khách vãng lai - Quản lý hình ảnh chụp và biển số xe vào / ra. - Nhận dạng biển số xe và quản lý theo dạng text. - Giám sát mọi tình huống vào ra, cảnh báo khi có xe vào/ra không hợp lệ. - Tích hợp tính năng tự động đóng mở barie khi xe vào/ra. - Có phương án giải quyết các trường hợp mất thẻ, tình huống mất điện tạm thời. - Tìm kiếm theo biển số, mã số thẻ, thời gian. - Thống kê lưu lượng xe. - Cấp phát, cập nhật, thu hồi thẻ thuê bao cố định. - Phân cấp quản lý) | 1 | License |
| 3 | Barrier | Mã hàng hóa: BS-301, Bisen hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Barie tự động Tay cần dài: 6m, Cơ cấu cần gập chữ L/cần thẳng, tùy chọn Điện nguồn 230V AC, 50-60Hz Nguồn cấp Mô tơ: 24 VDC Công suất: 120W Nhiệt độ ngắt động cơ: 140oC Nhiệt độ hoạt động: -30oC-+60oC Cấp độ bảo vệ: IP44 Tốc độ đóng/mở: 2-6 giây/90°) | 18 | Bộ |
| 4 | Cảm biến vòng từ | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Bộ cảm biến vòng từ Mã hàng hóa: PD-132, Bisen hoặc tương đương. | 18 | Bộ |
| 5 | Cảm biến an toàn | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Cảm biến an toàn - Ngăn không cho cần barie đập xuống xe khi có xe khác chạy nối đuôi Mã hàng hóa: PD-132, Bisen hoặc tương đương. | 18 | Bộ |
| 6 | Smart control | Card điều khiển barrier: kết nối barrier với máy tính - Kết nối TCP/IP | 7 | Bộ |
| 7 | Camera chụp biển số | (Camera chụp biển số Camera trân trụ 2Mp chuẩn nén Ultra265. 1/2.9" CMOS, ICR, 1920x1080:30fps, Ultra265/ H.265/H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính thay đổi 2.8-12mm. Góc quan sát 94° ~ 28°. Hồng ngoại 50m, độ nhạy sáng 0.01 Lux. Hỗ trợ chức năng quan sát hành lang corridor mode, công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chức năng đếm người ra vào, hàng rào bảo vệ ảo, vạch báo động, phát hiện khuôn mặt, phát hiện chuyển động chống ngược sáng WDR 120db, chuẩn chống nước IP67. Hỗ trợ thẻ nhớ lên tới 128GB. - Hỗ trợ cổng Audio in/out: 1/1, Alarm in/out 1/1 Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE) Tương đương Mã hàng hóa: IPC2322EBR5-P-C, Xuất xứ UNV, Trung Quốc Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019 | 14 | Chiếc |
| 8 | Camera chụp toàn cảnh | Mã hàng hóa: IPC2122LR3-PF40M-D, UNV hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (Camera chụp toàn cảnh (phía trước xe) Camera thân trụ 2Mp, chuẩn Ultra265. 1/2.7", 2.0 megapixel, progressive scan, CMOS .1080P (1920*1080), Max 30fps, Ultra265/H.265/H.264/MJPEG, Hỗ trợ 3 luồng video, ống kính cố định 4mm ( Đặt hàng 6mm ).Góc quan sát 86.5 độ. Hồng ngoại 30m, độ nhạy sáng 0.02 Lux . - Hỗ trợ công nghệ nén băng thông U-code. Tự động chuyển ngày đêm, tự động cân bằng ánh sáng trắng, chống gợn, chống nhiễu 3DNR, chống ngược sáng WDR, chuẩn chống nước IP67. Phát hiện hành vi Xâm nhập, Phát hiện chuyển động, Báo động giả mạo Chuẩn Onvif quốc tế. Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời. Nguồn cấp DC12V( ± 25% ) và PoE) | 7 | Chiếc |
| 9 | Đầu đọc thẻ tầm xa | (Đầu đọc thẻ tầm xa - Khoảng cách đọc xa tới 8m - Chế độ đọc: Trả lời/Chủ động/Liên tục - Tốc độ đọc: 10ms/thẻ - Tần số hoạt động 902 - 928MHz - Cổng kết nối: RS232/485/Wiegand 26 - Nguồn điện 9VDC - Nhiệt độ hoạt động: -20 - 70 oC - Độ ẩm: 80% - Tiêu chuẩn ngoài trời IP54) Mã hàng hóa: PK-UHF-101, Pegasus hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. | 4 | Chiếc |
| 10 | Thẻ tầm xa | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019.. (Thẻ tầm xa - Thẻ gắn chip điện tử bên trong - Khoảng cách đọc <8m - Kích thước thẻ 86 x 54 x 0.8mm (dài x rộng x dày)) | 100 | Chiếc |
| 11 | Đầu đọc thẻ tầm gần | Đầu đọc thẻ tầm gần (đầu đọc thẻ không tiếp xúc) - Tần số hoạt động 125KHz - Tương thích các loại thẻ chuẩn EM - Khoảng cách đọc thẻ <8cm - Cổng kết nối RS232 - Tích hợp đèn báo, còi báo - Điện áp 12VDC, 60mA - Vỏ nhựa ABS, tiêu chuẩn ngoài trời - Nhiệt độ hoạt động: -20 - 60 oC - Nhiệt độ 10 - 90% không ngưng tụ) Mã hàng hóa: PUA-310, Pegasus hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. | 10 | Chiếc |
| 12 | Thẻ tầm gần | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019.. (Thẻ tầm gần (thẻ không tiếp xúc) - Thẻ gắn chip điện tử bên trong - Khoảng cách đọc <7cm - Kích thước thẻ 86 x 54 x 0.8mm (dài x rộng x dày) - Thẻ được in màu 02 mặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | 1.000 | Chiếc |
| 13 | Dây cáp mạng | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Dây cáp mạng UTP Cat5 | 500 | M |
| 14 | Ống gen cứng D25 | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Ống gen cứng D25 kèm phụ kiện | 120 | M |
| 15 | Ống gen cứng D16 | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện | 100 | M |
| 16 | Ống gen mềm D20 | Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện | 50 | M |
| 17 | Cột inox | Cột gắn camera chụp biển số - Chất liệu inox 304 - Đường kính D58 - Chiều cao 1,2 - 1,8m, gia công phù hợp lắp đặt camera | 14 | Chiếc |
| 18 | Cột inox | Cột gắn camera chụp toàn cảnh - Chất liệu inox 304 - Đường kính D58 - Chiều cao 3.5m, gia công phù hợp lắp đặt camera | 7 | Chiếc |
| 19 | Đệm cao su | Điểm đầu, điểm cuối cao su | 26 | Chiếc |
| 20 | Vật tư phụ | Vật tư phụ, chi phí vận chuyển, cài đặt, chuyển giao công nghệ, lắp đặt | 1 | TT |
| 21 | Ghế đá xanh thanh hóa | - Vật liệu: Đá xanh Thanh Hóa - Có bản vẽ chi tiết kèm theo. | 20 | Cái |
| 22 | Thùng rác ngoài trời | (– Chất liệu: thép phun sơn tĩnh điện – Màu sắc: nâu, vàng gỗ, giả gỗ – Chân đế to tạo thành một khối vững chắc – Nắp bập bênh tiện bỏ rác – Kiểu dáng đẹp, hiện đại – Size: (L) 900 x (W) 480 x (H) 890mm) Mã hàng hóa: A78-O, Vietbin hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. | 20 | Cái |
| 23 | Thùng rác thu gom | - Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. Thùng rác nhựa composite 660 lít có bánh xe – Chất liệu: Được sản xuất bằng vật liệu composite chất liệu nhự cao cấp có thể chịu được mọi tác động của môi trường – Kích thước: Chiều dài 1200mm, chiều rộng 750mm, chiều cao (bao gồm chiều cao của bánh xe) 1200 mm. Đường kính bánh xe 200mm. – Thùng rác nhựa có 4 bánh xe: 2 bánh tĩnh, 2 bánh động xoay 360 độ khóa tất cả các hướng. – Có hai nắp mở xả rác. – Bề mặt nhẵn dễ dàng cho việc vệ sinh – Có khả năng chống cháy – Dễ dàng bỏ rác mà không cần tiếp xúc trực tiếp với thùng – Ổn định trong điều kiện thời tiết có gió lớn – Có khả năng kháng hóa chất ở nồng độ cao – Kết cấu: Vỏ, ruột và nắp bằng vật liệu composite (FRP) – Không bị bay màu hay lão hóa khi để ngoài trời. – Không bị cong vênh hay biến dạng tự nhiên trong quá trình sử dung | 5 | Cái |
| 24 | Quạt điện treo tường | (- Quạt treo tường điều khiển từ xa - Màu sắc: Màu xanh - Điện áp: 220V/50Hz - Công suất: 46W - Số cấp tốc độ: 03 - Lưu lượng gió: 73,16 m3/min - Đường kính sải cánh: ~400mm) Mã hàng hóa: QTT-ĐK, Điện cơ 91 hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019 | 7 | Cái |
| 25 | Bàn làm việc | Mã hàng hóa: HR120C7, Hòa Phát hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- Bàn làm việc được thiết kế với khung thép ống Oval, mặt gỗ Melamine, không yếm. - Kích thước: W1200 – D700 – H750 - Bàn chân sắt, chất liệu khung thép, mặt gỗ melamine - Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật) | 7 | Cái |
| 26 | Bàn làm việc | (- Bàn làm việc được thiết kế với khung thép ống Oval, mặt gỗ Melamine, không yếm. - Kích thước: W1200 – D700 – H750 - Bàn chân sắt, chất liệu khung thép, mặt gỗ melamine - Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật) Mã hàng hóa: HR120C7, Hòa Phát hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. (- Bàn làm việc được thiết kế với khung thép ống Oval, mặt gỗ Melamine, không yếm. - Kích thước: W1400 – D700 – H750 - Bàn chân sắt, chất liệu khung thép, mặt gỗ melamine - Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật) Mã hàng hóa: HR140C7, Hòa Phát hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. | 2 | Cái |
| 27 | Ghê xoay | (- Ghế xoay có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ tạo sự thoải mái khi ngồi. Chân nhựa có bánh xe để di chuyển. - Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025 Loại ghế xoay, chân có bánh xe - Chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc vải nỉ) Mã hàng hóa: SG550, Hòa Phát hoặc tương đương. Thiết bị được cung cấp và lắp đặt là Hàng mới 100%, sản xuất năm 2019. | 9 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh lốp | Cần cẩu trục bánh lốp nâng hạ, hỗ trợ lắp đặt thiết bị, máy móc phục vụ thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải (hoặc xe ben) | Phục vụ công tác vận chuyển thiết bị, vật lieu. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 1,5 KW | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Hàn đấu nối các vật tư, thiết bị điện, nước bang phương pháp hàn nhiệt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW | Khoan, đục | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Hàn điện các vật tư, thiết bị phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Bộ giàn giáo sắt | Phục vụ thi công lắp đặt | 5 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh lốp |
Cần cẩu trục bánh lốp nâng hạ, hỗ trợ lắp đặt thiết bị, máy móc phục vụ thi công gói thầu |
1 |
2 |
Xe ô tô tải (hoặc xe ben) |
Phục vụ công tác vận chuyển thiết bị, vật lieu. |
2 |
3 |
Máy đầm cóc ≥ 1,5 KW |
Đầm đất |
1 |
4 |
Máy hàn nhiệt |
Hàn đấu nối các vật tư, thiết bị điện, nước bang phương pháp hàn nhiệt |
2 |
5 |
Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 KW |
Khoan, đục |
2 |
6 |
Máy hàn điện ≥23kW |
Hàn điện các vật tư, thiết bị phục vụ cho gói thầu |
2 |
7 |
Bộ giàn giáo sắt |
Phục vụ thi công lắp đặt |
5 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | 1 | ||
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | 1 | ||
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | 1 | ||
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | 1 | ||
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | 1 | ||
| 6 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x300mm2 | 3,6 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 7 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x185mm2 | 2,46 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 8 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 0,6/1kV-1x120mm2 | 0,42 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 9 | Ép đầu cốt M300 | 3,6 | 10 đầu cốt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 10 | Ép đầu cốt M185 | 2,4 | 10 đầu cốt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 11 | Ép đầu cốt M120 | 0,4 | 10 đầu cốt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 400A | 2 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | 1 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 1250A | 1 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 15 | Tủ điện ATS 0,4kV 1600A-600V | 1 | 1 tủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 16 | Tủ điện ATS 0,4kV 600A - 600V | 2 | 1 tủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 17 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 1000kw | 1 | 1 cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 18 | Lắp đặt động cơ điện đồng bộ 300kw | 2 | 1 cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5m | 11 | Cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 20 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột 3,5m | 11 | Cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 21 | Dây tiếp địa M10 | 11 | M | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | 11 | Cọc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 23 | Dây thép d10 nối cọc | 27,5 | M | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 7,04 | M3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 25 | Khung móng M16x240x240x600 | 11 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | 0,352 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 27 | Đào đất hố móng, đất cấp III | 15,84 | M3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 28 | Lấp đất hố móng | 15,84 | M3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 29 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | 0,352 | 100m2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 30 | Lắp đặt camera chữ nhật IP cố định | 33 | Thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 31 | Lắp đặt màn hình LCD theo dõi | 12 | Thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 32 | Lắp đặt witch 24 cổng 10/100/MBPS+ 2 SFP | 2 | Thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 33 | Lắp đặt ODF quang 48 cổng | 1 | Khung giá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 34 | Lắp đặt Modul quang 1G | 2 | Thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 35 | Lắp đặt bộ chia quang 1/48 | 1 | Bộ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 36 | Lắp đặt hộp đấu nối nguồn (100x100) | 35 | Hộp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 37 | Giá treo màn hinh | 4 | Khung giá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 38 | Ống thép không gỉ DN75 | 0,06 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 39 | Ống thép không gỉ DN63 | 0,1 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 40 | Ống HDPE DN75 | 0,12 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 41 | Ống HDPE DN63 | 0,24 | 100m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 42 | Tê HDPE DN75 | 3 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 43 | Tê HDPE DN63 | 6 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 44 | Cút thép DN75 | 2 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 45 | Cút thép DN63 | 4 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 46 | Cút HDPE DN75 | 2 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 47 | Cút HDPE DN63 | 4 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 48 | Côn thu lệch tâm DN75/bơm | 8 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 49 | Côn thu lệch tâm DN63/bơm | 16 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | ||
| 50 | Đầu bích HDPE DN75 | 12 | Cái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tri thức làm ta khiêm tốn, ngu si làm ta kiêu ngạo. "
Ngạn ngữ Anh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh Sơn La đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.