Thông báo mời thầu

Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 11:15 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Trụ sở làm việc và lắp đặt thiết bị của Viễn thông Đăk Lăk
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở làm việc và lắp đặt thiết bị của Viễn thông Đăk Lăk
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tái đầu tư của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:30 05/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:08 22/07/2022
đến
09:30 05/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 05/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/08/2022 (03/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Tổng Công ty Hạ tầng mạng!
Theo yêu cầu tại trang 29 Mục 3 tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật thuộc chương III trong HSMT có ghi: "Quá trình chấm điểm sẽ căn cứ tài liệu kỹ thuật của sản phẩm và kết quả đo kiểm sản phẩm mẫu theo nguyên tắc. Đối với các thông số kỹ thuật được đo kiểm với sản phẩm mẫu nếu thông số đo kiểm kém hơn thông số ghi trong tài liệu kỹ thuật của sản phẩm thì thông số đo kiểm sẽ được dùng làm căn cứ để chấm điểm". Đề nghị Quý tổng công ty làm rõ giúp nhà thầu khái niệm " sản phẩm mẫu" được nhắc đến trong HSMT. Vì thang máy là sản phẩm đặc thù được sản xuất phù hợp với từng công trình, từng hố thang của dự án nên phải đặt hàng mới được sản xuất và không thể có sẵn sản phẩm mẫu như các thiết bị được bán, trưng bày sẵn trên thị trường khác. Rất mong sớm nhận được phản hồi từ Quý tổng công ty!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời E-Trong HSMT không yêu cầu nhà thầu cung cấp sản phẩm mẫu. Vì vậy, quá trình chấm điểm sẽ căn cứ vào tài liệu lỹ thuật nhà thầu. Nội dung của E-HSMT được đưa ra chỉ để xác định rõ tính năng của sản phẩm hàng hóa. Nội dung kết quả đo kiểm sản phẩm mẫu chỉ có giá trị tham khảo.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 17:29 29/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy
Tên dự án là: Trụ sở làm việc và lắp đặt thiết bị của Viễn thông Đăk Lăk
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tái đầu tư của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243 7877777.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập dự án đầu tư cho dự án: Công ty TNHH phát triển dự án Song Nam; Địa chỉ: 98 Trần Quang Khải, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam; Địa chỉ: Số 50, ngõ Yết Kiêu, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Tư vấn lập tổng dự toán và thiết kế điều chỉnh: Công ty cổ phần Tư vấn Khảo sát Thiết kế Xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Nhà số 28, ngõ 100, phố Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Viện Chuyên ngành Kết cấu Công trình Xây dựng. Địa chỉ: Số 81 đường Trần Cung, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế điều chỉnh: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư Tổng hợp Hà Nội. Địa chỉ: Số 05 Trần Đại Nghĩa, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. - Tư vấn giám sát: Liên danh Công ty cổ phần Tư vấn Quản lý dự án Việt Nam (Địa chỉ: Tầng 1 nhà CT3, KĐT mới Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội) và Công ty Cổ phần Phòng cháy chữa cháy Việt Nam (Địa chỉ: Số 19, nghách 195/46, Tổ 13, phố Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, Hà Nội).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243 7877777.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ bao gồm: chứng nhận xuất xứ (bản gốc), chứng nhận chất lượng (bản gốc), hóa đơn, vận đơn (bản gốc), tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị (bản gốc); tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận kiểm định hàng hóa của cơ quan kiểm định được chỉ định (Vinacontrol) (bản gốc). - Nhà thầu cung cấp các tài liệu kỹ thuật thuyết minh của chính hãng (Catalogue) nêu rõ đặc tính kỹ thuật, chất lượng dòng sản phẩm cung cấp cho dự án từ nhà máy sản xuất để minh chứng các chỉ tiêu nêu trong hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật. - Trường hợp Nhà thầu là nhà phân phối sản phẩm, đại lý bán hàng của hãng sản xuất thì ngoài các tài liệu trên, trong E-HSDT cần phải cung cấp đầy đủ các tài liệu trên và giấy uỷ quyền bán hàng của hãng sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực). Trong giấy uỷ quyền hãng sản xuất phải cam kết cung cấp hàng hoá, hỗ trợ trực tiếp trong việc thực hiện cung cấp, lắp đặt cũng như chính sách bảo hành, hỗ trợ cụ thể sau bán hàng. - Tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 Chương I có xác nhận của Bộ Công thương. - Khi bàn giao hàng hóa, Nhà thầu phải cung cấp đủ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (bằng tiếng Việt): + Hình ảnh hoặc bản vẽ; + Sơ đồ nguyên lý hoạt động; + Hướng dẫn: lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng…; + Nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của sản phẩm hoặc các nguyên vật liệu, thiết bị chính để cấu thành sản phẩm; Kết quả kiểm tra xuất xưởng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Thuế giá trị gia tăng được xác định là 10%. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 15 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Trong E-HSDT Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam cấp cho gói thầu này còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu được đánh giá xếp hạng thứ nhất và được mời thương thảo hợp đồng; trong quá trình thương thảo hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình các chứng chỉ nêu trên; Bên mời thầu báo cáo Chủ đầu tư xem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Hạ tầng mạng; Địa chỉ: Số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243 7877777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, địa chỉ: số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Kiến trúc; Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà VNPT Net, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02437876760/0947028895.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch Đầu tư - Tổng Công ty Hạ tầng mạng. Địa chỉ: Tầng 15, tòa nhà VNPT Net, số 30 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 7876823.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thang máy tải khách.2CáiThang máy tải khách có phòng máy; Tải trọng: ≥900 kg; Tốc độ: ≥2,0m/s; Số điểm dừng: 12S/O.Bao gồm đầy đủ phụ kiện.
2Thang máy tải khách có tính năng phòng cháy chữa cháy.1CáiThang máy tải khách có phòng máy; Tải trọng: ≥900 kg; Tốc độ: ≥2,0m/s; Số điểm dừng: 12S/O.Bao gồm đầy đủ phụ kiện.
3Thang máy tải khách kết hợp tải hàng.1CáiThang máy tải khách không phòng máy; Tải trọng: ≥ 630 kg; Tốc độ ≥1,0m/s; Số điểm dừng: 03S/O.Bao gồm đầy đủ phụ kiện.
4Thang cuốn2CáiThang cuốn; Chiều rộng bậc thang ≥1.000mm; Độ dốc 35độ; Tốc độ ≥0,5m/s, Chiều cao nâng: 5,5m.Bao gồm đầy đủ phụ kiện. 02 cái = 01 cái chiều lên+01 chiều xuống.
5Thang cuốn2CáiThang cuốn: Chiều rộng bậc thang ≥1.000mm; Độ dốc 35độ; Tốc độ ≥0,5m/s, Chiều cao nâng: 4,2m.Bao gồm đầy đủ phụ kiện. 02 cái = 01 cái chiều lên+01 chiều xuống.

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Lắp đặt thang máy tải khách, thang cuốn kèm theo thí nghiệm, kiểm định, hiệu chỉnh đủ điều kiện nghiệm thu.1lầnSố 219 đường Ngô Quyền, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.Theo thời gian thi công.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Thang máy tải khách.2CáiSố 219 đường Ngô Quyền, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.Theo thời gian thi công.
2Thang máy tải khách có tính năng phòng cháy chữa cháy.1CáiSố 219 đường Ngô Quyền, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.Theo thời gian thi công.
3Thang máy tải khách kết hợp tải hàng.1CáiSố 219 đường Ngô Quyền, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.Theo thời gian thi công.
4Thang cuốn2CáiSố 219 đường Ngô Quyền, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.Theo thời gian thi công.
5Thang cuốn2CáiSố 219 đường Ngô Quyền, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk.Theo thời gian thi công.

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống thang máy có quy mô gồm: Thang máy tải khách tối thiểu 12 điểm dừng, tải trọng tối thiểu 900kg, tốc độ tối thiểu 2m/s. Giá trị các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo hợp đồng được xem xét đánh giá. Đối với hợp đồng có nhiều hạng mục công việc, chỉ xem xét đánh giá hạng mục thang máy. Các hợp đồng tương tự nêu trên được hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm gần đây là các hợp đồng được nghiệm thu từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng được nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng trước thời điểm ngày 01/01/2018 hoặc có thời điểm ký hợp đồng trước ngày 01/01/2016 không được xem xét, đánh giá. Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó kèm theo để chứng minh, bao gồm: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây+Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành từ ngày 01/01/2018 trở lại đây+ Bảng tính giá trị khối lượng hoàn thành thể hiện giá trị lũy kế khối lượng hoàn thành đạt≥ 80% giá trị hợp đồng (Biên bản và bảng tính có xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Văn bản xác nhận hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư từ ngày 01/01/2018 trở lại đây hoặc Cung cấp hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2016 trở lại đây + Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành công trình chuẩn bị bàn giao đưa vào sử dụng từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Cung cấp các tài liệu liên quan khác thể hiện đầy đủ thông tin theo yêu cầu nêu trên. Khi cần Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có giấy phép ủy quyền bán hàng do hãng, công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam cấp. Cam kết của đại lý hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian bảo hành. Có cam kết thời gian bảo hành cho toàn bộ hàng hóa tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng mà không kèm theo điều kiện bất lợi nào cho Chủ đầu tư. Cam kết của nhà thầu về việc trong thời gian bảo hành Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót trong thời gian 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, thay thế thiết bị chính hãng do công ty trực thuộc tại Việt Nam, chi nhánh tại Việt Nam hoặc Văn phòng đại diện của hãng tại Việt Nam cấp trong thời gian ít nhất 05 năm sau khi hết hạn bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí, chế tạo máy, máy xây dựng, tự động hóa; phù hợp với cơ quan chuyên ngành cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình từ hạng II trở lên và còn hiệu lực ≥03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã được giao nhiệm vụ triển khai cung cấp, lắp đặt ít nhất 02 hạng mục/gói thầu/hợp đồng thang máy; trong hạng mục/gói thầu/hợp đồng thang máy có ít nhất 01 thang máy tải khách và số điểm dừng≥12 điểm; có tải trọng≥900kg và Đã được giao nhiệm vụ triển khai cung cấp, lắp đặt ít nhất 01 hạng mục/gói thầu thang cuốn.Tài liệu chứng minh gồm quyết định giao nhiệm vụ + giấy xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc có tên trong các văn bản liên quan có dấu và chữ ký của đại diện Chủ đầu tư thể hiện vai trò là Chỉ huy trưởng công trình+Văn bản hoặc hợp đồng công trình có liên quan để xác định tình chất, quy mô hạng mục/gói thầu).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện về ATVSLĐ còn hiệu lực ≥03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Có Chứng chỉ Nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động.55

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Thang máy tải khách.
2 Cái Thang máy tải khách có phòng máy; Tải trọng: ≥900 kg; Tốc độ: ≥2,0m/s; Số điểm dừng: 12S/O.
2 Thang máy tải khách có tính năng phòng cháy chữa cháy.
1 Cái Thang máy tải khách có phòng máy; Tải trọng: ≥900 kg; Tốc độ: ≥2,0m/s; Số điểm dừng: 12S/O.
3 Thang máy tải khách kết hợp tải hàng.
1 Cái Thang máy tải khách không phòng máy; Tải trọng: ≥ 630 kg; Tốc độ ≥1,0m/s; Số điểm dừng: 03S/O.
4 Thang cuốn
2 Cái Thang cuốn; Chiều rộng bậc thang ≥1.000mm; Độ dốc 35độ; Tốc độ ≥0,5m/s, Chiều cao nâng: 5,5m.
5 Thang cuốn
2 Cái Thang cuốn: Chiều rộng bậc thang ≥1.000mm; Độ dốc 35độ; Tốc độ ≥0,5m/s, Chiều cao nâng: 4,2m.

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Tổng Công ty Hạ tầng mạng như sau:

  • Có quan hệ với 237 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,20 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 35,06%, Xây lắp 6,93%, Tư vấn 11,26%, Phi tư vấn 43,29%, Hỗn hợp 3,46%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 18.385.370.281.611 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.708.733.600.256 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 20,00%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm và lắp đặt thiết bị thang máy" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây