Thông báo mời thầu

Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng

Tìm thấy: 11:17 06/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán gói thầu: “Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng”
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu: “Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng”
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 17/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:08 06/06/2022
đến
10:00 17/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 17/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
21.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/06/2022 (15/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng
Tên dự toán là: Dự toán gói thầu: “Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng”
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: p.khcn@hnue.edu.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không có

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội , địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: p.khcn@hnue.edu.vn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng; (iv) Xác nhận của Chủ đầu về hợp đồng tương tư đã hoàn thành theo các nội dung liên quan nêu trong Mẫu 10A, Chương IV; (v) Thư bảo lãnh Bảo đảm dự thầu của ngân hàng với giá trị 21.000.000 đồng (Hai mươi mốt triệu đồng) có hiệu lực tối thiểu là 90 ngày + Tài liệu chứng minh về uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó theo yêu cầu tại tiêu chí 7 của Mục 3, Chương III. + Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; + Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính; Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; + Bảng tuyên bố đáp ứng từng chỉ tiêu thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu so với yêu cầu quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. + Các cam kết của Nhà thầu; + Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. + Các tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 3, Chương V Phần 2 của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
(1) Catalogue/Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa của nhà sản xuất cho các hàng hóa chào thầu thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT. (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi bàn giao: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam: là giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị, hàng hóa sau: Máy chiếu, Máy tính để bàn, Máy tính xách tay, Máy in đa năng (Đính kèm bảng công chứng dịch Tiếng Việt nếu tài liệu là tiếng nước ngoài).. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: p.khcn@hnue.edu.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: p.khcn@hnue.edu.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: p.khcn@hnue.edu.vn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Khoa học Công nghệ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội; 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.37547823 (421), Fax: 024.37547971, email: p.khcn@hnue.edu.vn
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy in đa năng20ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
2Máy in Laser khổ A31ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
3Loa kéo di động4ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
4Ổ cứng SSD 500GB NVMe PCIe Gen 3.0 x 43ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
5Adapter cho đàn Organ Yamaha PSR-21005ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
6Máy hủy tài liệu1ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
7Máy lọc RO nóng lạnh ấm1ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
8Máy đọc mã vạch2ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
9Máy cassette10ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
10Bộ Micro cài áo đa hướng1BộHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
11Máy tính để bàn28BộHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
12Máy tính xách tay17ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
13Máy chiếu đa năng (phòng 45m2)17ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
14Máy chiếu đa năng (phòng 90 m2)11ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
15Máy chiếu đa năng (phòng 120 m2)5ChiếcHàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Cung cấp, lắp đặt các thiết bị theo hợp đồng1LầnTrường Đại học Sư Phạm136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2Cấu hình, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các thiết bị, cung cấp theo hợp đồng1LầnTrường Đại học Sư Phạm136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3Dịch vụ bảo hành1LầnTrường Đại học Sư Phạm136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà NộiTối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Máy in đa năng20ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2Máy in Laser khổ A31ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3Loa kéo di động4ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4Ổ cứng SSD 500GB NVMe PCIe Gen 3.0 x 43ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5Adapter cho đàn Organ Yamaha PSR-21005ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6Máy hủy tài liệu1ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7Máy lọc RO nóng lạnh ấm1ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8Máy đọc mã vạch2ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9Máy cassette10ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10Bộ Micro cài áo đa hướng1BộTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11Máy tính để bàn28BộTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12Máy tính xách tay17ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13Máy chiếu đa năng (phòng 45m2)17ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14Máy chiếu đa năng (phòng 90 m2)11ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15Máy chiếu đa năng (phòng 120 m2)5ChiếcTrường Đại học Sư Phạm, 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 600.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt và có đủ các loại hàng hóa sau: Máy tính, máy in và máy chiếu (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho các loại hàng hóa đã nêu) Ghi chú: Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bản scan màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng; (iv) Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng tương tư đã hoàn thành theo các nội dung liên quan nêu trong Mẫu 10A, Chương IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết + Khi hàng hóa có sự cố nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư. + Thực hiện bảo hành khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng/Phụ trách chính1thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ lập và quản lý dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực.- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.55
2Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo các máy tính.2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng nhận đã được đào tạo kỹ thuật về máy tính của Hãng sản xuất máy tính chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.33
3Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo các thiết bị còn lại.2- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy in đa năng
20 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
2 Máy in Laser khổ A3
1 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
3 Loa kéo di động
4 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
4 Ổ cứng SSD 500GB NVMe PCIe Gen 3.0 x 4
3 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
5 Adapter cho đàn Organ Yamaha PSR-2100
5 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
6 Máy hủy tài liệu
1 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
7 Máy lọc RO nóng lạnh ấm
1 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
8 Máy đọc mã vạch
2 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
9 Máy cassette
10 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
10 Bộ Micro cài áo đa hướng
1 Bộ Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
11 Máy tính để bàn
28 Bộ Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
12 Máy tính xách tay
17 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
13 Máy chiếu đa năng (phòng 45m2)
17 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
14 Máy chiếu đa năng (phòng 90 m2)
11 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT
15 Máy chiếu đa năng (phòng 120 m2)
5 Chiếc Hàng hóa mới 100% Thông số kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V-E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm và lắp đặt thiết bị văn phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây