Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220926758-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220926758-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm Tên dự toán là: Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đầu tư được cấp phép theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp (bản sao có công chứng) + Tối thiểu một hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian ba năm liên tục gần đây tính từ thời điểm đóng thầu, và các tài liệu khác liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có các tài liệu chứng minh hàng hóa đạt yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại nội dung Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Cam kết chịu trách nhiệm thay thế, sửa chữa đối với các lỗi trong quá trình cung cấp hàng hóa đảm bảo hàng hóa đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, sdt 02903.567.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo simily | 100 | cuồn | Dùng đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn. Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. Chống nước. Độ rộng 3,6cm đến 5cm. Màu xanh dương | ||
| 2 | Băng keo màu | 100 | cuồn | - Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao | ||
| 3 | Băng keo trong lớn | 480 | cuồn | Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao | ||
| 4 | Bìa 100 lá | 150 | cái | Nhãn hiệu Giai Phát hoặc tương đương, bìa nhựa đục, bên trong 100 lá đựng giấy a4, kích thước 25 x 35cm, độ dày 5cm | ||
| 5 | Bìa 3 dây 15F (bóng láng)/dày, góc sắt | 400 | cái | Bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 bìa, bìa bên ngoài có lớp keo chống thấm nước, chống ẩm | ||
| 6 | Bìa giấy A4 (bóng 1 mặt) | 30 | gram | Màu trắng, bóng dùng in ảnh NTS 1 mặt định lượng 135 A4, 1 xấp 100 tờ | ||
| 7 | Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi) | 60 | gram | Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, không có mùi, có hoa văn (màu xanh, vàng, hồng ) | ||
| 8 | Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm) | 40 | gram | Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, có mùi thơm ( màu xanh, vàng, hồng ) | ||
| 9 | Bìa kiếng A4 (đóng tập) | 30 | gram | nhãn hiệu Van Son hoặc tương đương, kích thước 220 x 310 mm | ||
| 10 | Cây bấm số 10 (SDI) | 70 | cây | hiệu SDI 1104 hoặc tương đương, sử dụng kim bấm số 10, khả năng bấm được khoản 20 tờ giấy | ||
| 11 | Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA | 20 | cây | có thể bấm được khoản 200 tờ giấy, dùng được kim bấm 23/6 đến 23/24 | ||
| 12 | Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP358 | 30 | cây | có cán dài, có thể bấm được khoản 20 tờ giấy sử dụng được cho kim bấm từ 24/6 | ||
| 13 | Dạ quang Thiên Long HL02 | 60 | cây | thân vuông, màu mực tươi sáng, độ phản quang cao, không lem nét chữ khi đánh dấu | ||
| 14 | Dao rọc giấy SDI | 30 | cây | nhãn hiệu SDI No. 0426 hoặc tương đương, vỏ bọc bằng nhựa cứng, lưỡi dao sắc bén | ||
| 15 | Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ) | 40 | kg | nhãn hiệu 777 Hạnh Thông hoặc tương đương, màu vàng, dẻo dai, bọc 500gram | ||
| 16 | Ghim bấm số 10 (SDI) | 1.800 | hộp | hiệu SDI hoặc tương đương No. 10 STAPLES ( 1000 PCS ) 20 BXS bấm được khoản 20 tờ giấy | ||
| 17 | Giấy A4 (One) | 1.200 | gram | giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, bề mặt trơn mịn | ||
| 18 | Giấy A4 (IXORA) | 3.600 | gram | giấy photo A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1gram, | ||
| 19 | Giấy A4 (one ) | 500 | gram | Giấy in A4, định lượng 80gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn | ||
| 20 | Giấy A5 (IXORA) | 2.500 | gram | giấy khổ a5, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, định lượng 70gsm | ||
| 21 | Giấy A5 (One) | 360 | gram | Giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn | ||
| 22 | Giấy ép plastic A4 | 30 | gram | Khổ A4, dày 100 tờ 1 gram | ||
| 23 | Giấy Ford A4 (màu) | 60 | gram | khổ giấy a4 màu xanh nhạt, màu hồng, 70 gsm, 500 tờ trong 1gram, | ||
| 24 | Giấy Ford A5 (màu) | 480 | gram | khổ giấy a5 màu hồng, 500 tờ 1 gram, định lượng 70gsm | ||
| 25 | Giấy in liên tục A4 | 30 | thùng | Hiệu Liên Sơn hoặc tương đương, khổ A4, 1 liên | ||
| 26 | Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ) | 1.200 | cuộn | Hiệu SAKURA hoặc tương đương, đường kính 45mm, dài 80mm, gói giấy bạc cách nhiệt có dán tem 2 đầu | ||
| 27 | Giấy Notes Unc nhỏ | 60 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 50.8 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 28 | Giấy Notes Unc trung | 60 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 76.2 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 29 | Giấy Notes Unc lớn | 200 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 127 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 30 | Hồ dán (Bến Nghé) | 4.800 | chai | thể tích 30ml, có độ dính cao, mau khô, màu trắng trong lỏng dễ sử dụng | ||
| 31 | Kéo nhỏ | 50 | cây | Bằng thép không gỉ, độ dài 18cm, cán bằng nhựa cứng | ||
| 32 | Kéo lớn | 50 | cây | Bằng thép không gỉ, độ dài 25cm, cán bằng nhựa cứng | ||
| 33 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 15 | 200 | Hộp | loại 15mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt, | ||
| 34 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 25 | 100 | Hộp | loại 125mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt | ||
| 35 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 51 | 100 | Hộp | loại 51mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt | ||
| 36 | Kẹp giấy inox (Van Son) | 480 | hộp | C62 hình tam giác, kim loại chất lượng tốt, chống gỉ | ||
| 37 | Kim bấm 24/6 SDI | 60 | hộp | hiệu SDI hoặc tương đương No.3 có độ cứng độ bền cao không bị bung rời | ||
| 38 | Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 5093 | 60 | cây | thương hiệu Eagle hoặc tương đương, chất liệu inox, tay cầm dài | ||
| 39 | Mực dấu Sao đỏ (tốt) | 120 | Chai | hiệu Sao Đỏ hoặc tương đương, có màu đỏ đậm vừa phải, không lem, bền màu đậm nét | ||
| 40 | Mực dấu Shiny (xanh, đỏ) | 120 | Chai | hiệu Shiny hoặc tương đương, dung tích 28ml/lọ | ||
| 41 | Pin con ó đại | 50 | cục | màu vàng, năng lượng ổn định, không bị rò rỉ | ||
| 42 | Pin con ó tiểu | 1.800 | cục | màu đỏ, cỡ pin AA, điện thế 1.5v | ||
| 43 | Pin Panasonic 2A Đỏ | 300 | cục | cỡ pin AA màu đỏ, 1.5v | ||
| 44 | Pin Panasonic 3A (remost) | 1.200 | cục | cỡ pin AAA, 1.5v | ||
| 45 | Pin Panasonic lớn | 120 | cục | hãng panasonic Hyper hoặc tương đương 1.5v | ||
| 46 | Sáp điếm tiền | 80 | cục | hiệu SANLIH hoặc tương đương, hộp tròn dạng sáp | ||
| 47 | Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát) | 120 | cuốn | hiệu Tiến Phát hoặc tương đương, kích thước 23 x 33 cm, loại 200 trang đến 300 trang bìa cứng bóng | ||
| 48 | Sơ mi lá A4 | 600 | cái | chất liệu PVC chống thấm nước, bề mặt trong suốt | ||
| 49 | File càng cua - Khổ A4 | 100 | cái | Chất liệu nhựa được phủ bởi chất liệu PP, chống nước, dụng cụ kẹp chắc chắn, bền và không bị han gỉ, có thể cài nhãn vào sống lưng, thuận lợi cho việc đánh dấu và kiểm tra, kích cỡ: 285x345x50mm | ||
| 50 | Sơ mi nút (LD-209F) | 600 | cái | chất liệu nhựa chống thấm nước, có nút cài bề mặt trong, kích thước 26 x 35cm | ||
| 51 | Tăm bông Shiny | 12 | hộp | Kích thước 70 x 110 mm, có mực đỏ chuyên dụng đóng con dấu | ||
| 52 | Tập 100 trang (Tân Tiến) | 360 | cuốn | bìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm | ||
| 53 | Tập 200 trang (Tân Tiến) | 360 | cuốn | bìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm | ||
| 54 | Thước kẻ 3 tấc ( Thiên Long ) | 50 | cây | chất liệu mũ dẻo, dài 30cm | ||
| 55 | Viết bảng (Thiên Long) | 240 | cái | viết bảng trắng WB-03, thân trụ tròn, dễ dàng lau sạch sau khi viết lên bảng | ||
| 56 | Viết lông kim (Thiên Long) | 1.200 | cây | viết có thiết kế 2 đầu, kiểu dáng thon gọn, màu mực đậm tốt có độ dính cao | ||
| 57 | Viết Thiên Long 027 | 15.600 | cây | viết thiên long 0.5mm, thiết kế nhựa trong | ||
| 58 | Viết xóa nước(Thiên Long) | 120 | cây | bút xóa CP-02 thể tích 12ml | ||
| 59 | Viết cắm bàn (Thiên Long) | 180 | cây | có thiết kế 2 viết trên 1 đế cắm, dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi | ||
| 60 | viết chì 2B | 100 | cây | hiệu G-STAR, thân gỗ thon dài, màu mực đậm nét, có một đầu gôm | ||
| 61 | Viết chì khúc | 100 | cây | Hiệu Thiên Long , thân trong có một đầu gôm có nắp đậy, lõi viết có 11 khúc màu chì đậm nét | ||
| 62 | Lưỡi dao rọc giấy | 50 | Vỉ | Bằng thép kích thướt: 0.4 x 9 x 70mm (vỉ 10 lưỡi) | ||
| 63 | Hộp cắm viết văn phòng | 50 | cái | Bằng inox không gĩ, hình trụ tròn kích thướt 10 x 10 cm | ||
| 64 | Kệ đựng hồ sơ 4 ngăn kèm ống cắm bút viết | 50 | Cái | Chất liệu: Nhựa, lắp đặt tháo rời đơn giản, dễ dàng, Ngoài 4 ngăn đựng hồ sơ, tài liệu, thêm 1 ống cắm bút và 2 ngăn nhỏ đựng name card, giấy note, kẹp bướm | ||
| 65 | Máy tính Casio HL122TV | 50 | cái | Thương hiệu CASIO, kích thước 141 x 77 mm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Băng keo simily | 100 | cuồn | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 2 | Băng keo màu | 100 | cuồn | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 3 | Băng keo trong lớn | 480 | cuồn | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 4 | Bìa 100 lá | 150 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 5 | Bìa 3 dây 15F (bóng láng)/dày, góc sắt | 400 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 6 | Bìa giấy A4 (bóng 1 mặt) | 30 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 7 | Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi) | 60 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 8 | Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm) | 40 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 9 | Bìa kiếng A4 (đóng tập) | 30 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 10 | Cây bấm số 10 (SDI) | 70 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 11 | Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA | 20 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 12 | Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP358 | 30 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 13 | Dạ quang Thiên Long HL02 | 60 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 14 | Dao rọc giấy SDI | 30 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 15 | Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ) | 40 | kg | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 16 | Ghim bấm số 10 (SDI) | 1.800 | hộp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 17 | Giấy A4 (One) | 1.200 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 18 | Giấy A4 (IXORA) | 3.600 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 19 | Giấy A4 (one ) | 500 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 20 | Giấy A5 (IXORA) | 2.500 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 21 | Giấy A5 (One) | 360 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 22 | Giấy ép plastic A4 | 30 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 23 | Giấy Ford A4 (màu) | 60 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 24 | Giấy Ford A5 (màu) | 480 | gram | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 25 | Giấy in liên tục A4 | 30 | thùng | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 26 | Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ) | 1.200 | cuộn | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 27 | Giấy Notes Unc nhỏ | 60 | xấp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 28 | Giấy Notes Unc trung | 60 | xấp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 29 | Giấy Notes Unc lớn | 200 | xấp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 30 | Hồ dán (Bến Nghé) | 4.800 | chai | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 31 | Kéo nhỏ | 50 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 32 | Kéo lớn | 50 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 33 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 15 | 200 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 34 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 25 | 100 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 35 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 51 | 100 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 36 | Kẹp giấy inox (Van Son) | 480 | hộp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 37 | Kim bấm 24/6 SDI | 60 | hộp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 38 | Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 5093 | 60 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 39 | Mực dấu Sao đỏ (tốt) | 120 | Chai | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 40 | Mực dấu Shiny (xanh, đỏ) | 120 | Chai | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 41 | Pin con ó đại | 50 | cục | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 42 | Pin con ó tiểu | 1.800 | cục | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 43 | Pin Panasonic 2A Đỏ | 300 | cục | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 44 | Pin Panasonic 3A (remost) | 1.200 | cục | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 45 | Pin Panasonic lớn | 120 | cục | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 46 | Sáp điếm tiền | 80 | cục | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 47 | Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát) | 120 | cuốn | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 48 | Sơ mi lá A4 | 600 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 49 | File càng cua - Khổ A4 | 100 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 50 | Sơ mi nút (LD-209F) | 600 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 51 | Tăm bông Shiny | 12 | hộp | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 52 | Tập 100 trang (Tân Tiến) | 360 | cuốn | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 53 | Tập 200 trang (Tân Tiến) | 360 | cuốn | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 54 | Thước kẻ 3 tấc ( Thiên Long ) | 50 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 55 | Viết bảng (Thiên Long) | 240 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 56 | Viết lông kim (Thiên Long) | 1.200 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 57 | Viết Thiên Long 027 | 15.600 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 58 | Viết xóa nước(Thiên Long) | 120 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 59 | Viết cắm bàn (Thiên Long) | 180 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 60 | viết chì 2B | 100 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 61 | Viết chì khúc | 100 | cây | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 62 | Lưỡi dao rọc giấy | 50 | Vỉ | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 63 | Hộp cắm viết văn phòng | 50 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 64 | Kệ đựng hồ sơ 4 ngăn kèm ống cắm bút viết | 50 | Cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
| 65 | Máy tính Casio HL122TV | 50 | cái | Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư) |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. (i) Số lượng hợp đồng là , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn , trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo simily | 100 | cuồn | Dùng đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn. Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. Chống nước. Độ rộng 3,6cm đến 5cm. Màu xanh dương | ||
| 2 | Băng keo màu | 100 | cuồn | - Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao | ||
| 3 | Băng keo trong lớn | 480 | cuồn | Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao | ||
| 4 | Bìa 100 lá | 150 | cái | Nhãn hiệu Giai Phát hoặc tương đương, bìa nhựa đục, bên trong 100 lá đựng giấy a4, kích thước 25 x 35cm, độ dày 5cm | ||
| 5 | Bìa 3 dây 15F (bóng láng)/dày, góc sắt | 400 | cái | Bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 bìa, bìa bên ngoài có lớp keo chống thấm nước, chống ẩm | ||
| 6 | Bìa giấy A4 (bóng 1 mặt) | 30 | gram | Màu trắng, bóng dùng in ảnh NTS 1 mặt định lượng 135 A4, 1 xấp 100 tờ | ||
| 7 | Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi) | 60 | gram | Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, không có mùi, có hoa văn (màu xanh, vàng, hồng ) | ||
| 8 | Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm) | 40 | gram | Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, có mùi thơm ( màu xanh, vàng, hồng ) | ||
| 9 | Bìa kiếng A4 (đóng tập) | 30 | gram | nhãn hiệu Van Son hoặc tương đương, kích thước 220 x 310 mm | ||
| 10 | Cây bấm số 10 (SDI) | 70 | cây | hiệu SDI 1104 hoặc tương đương, sử dụng kim bấm số 10, khả năng bấm được khoản 20 tờ giấy | ||
| 11 | Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA | 20 | cây | có thể bấm được khoản 200 tờ giấy, dùng được kim bấm 23/6 đến 23/24 | ||
| 12 | Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP358 | 30 | cây | có cán dài, có thể bấm được khoản 20 tờ giấy sử dụng được cho kim bấm từ 24/6 | ||
| 13 | Dạ quang Thiên Long HL02 | 60 | cây | thân vuông, màu mực tươi sáng, độ phản quang cao, không lem nét chữ khi đánh dấu | ||
| 14 | Dao rọc giấy SDI | 30 | cây | nhãn hiệu SDI No. 0426 hoặc tương đương, vỏ bọc bằng nhựa cứng, lưỡi dao sắc bén | ||
| 15 | Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ) | 40 | kg | nhãn hiệu 777 Hạnh Thông hoặc tương đương, màu vàng, dẻo dai, bọc 500gram | ||
| 16 | Ghim bấm số 10 (SDI) | 1.800 | hộp | hiệu SDI hoặc tương đương No. 10 STAPLES ( 1000 PCS ) 20 BXS bấm được khoản 20 tờ giấy | ||
| 17 | Giấy A4 (One) | 1.200 | gram | giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, bề mặt trơn mịn | ||
| 18 | Giấy A4 (IXORA) | 3.600 | gram | giấy photo A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1gram, | ||
| 19 | Giấy A4 (one ) | 500 | gram | Giấy in A4, định lượng 80gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn | ||
| 20 | Giấy A5 (IXORA) | 2.500 | gram | giấy khổ a5, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, định lượng 70gsm | ||
| 21 | Giấy A5 (One) | 360 | gram | Giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn | ||
| 22 | Giấy ép plastic A4 | 30 | gram | Khổ A4, dày 100 tờ 1 gram | ||
| 23 | Giấy Ford A4 (màu) | 60 | gram | khổ giấy a4 màu xanh nhạt, màu hồng, 70 gsm, 500 tờ trong 1gram, | ||
| 24 | Giấy Ford A5 (màu) | 480 | gram | khổ giấy a5 màu hồng, 500 tờ 1 gram, định lượng 70gsm | ||
| 25 | Giấy in liên tục A4 | 30 | thùng | Hiệu Liên Sơn hoặc tương đương, khổ A4, 1 liên | ||
| 26 | Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ) | 1.200 | cuộn | Hiệu SAKURA hoặc tương đương, đường kính 45mm, dài 80mm, gói giấy bạc cách nhiệt có dán tem 2 đầu | ||
| 27 | Giấy Notes Unc nhỏ | 60 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 50.8 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 28 | Giấy Notes Unc trung | 60 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 76.2 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 29 | Giấy Notes Unc lớn | 200 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 127 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 30 | Hồ dán (Bến Nghé) | 4.800 | chai | thể tích 30ml, có độ dính cao, mau khô, màu trắng trong lỏng dễ sử dụng | ||
| 31 | Kéo nhỏ | 50 | cây | Bằng thép không gỉ, độ dài 18cm, cán bằng nhựa cứng | ||
| 32 | Kéo lớn | 50 | cây | Bằng thép không gỉ, độ dài 25cm, cán bằng nhựa cứng | ||
| 33 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 15 | 200 | Hộp | loại 15mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt, | ||
| 34 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 25 | 100 | Hộp | loại 125mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt | ||
| 35 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 51 | 100 | Hộp | loại 51mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt | ||
| 36 | Kẹp giấy inox (Van Son) | 480 | hộp | C62 hình tam giác, kim loại chất lượng tốt, chống gỉ | ||
| 37 | Kim bấm 24/6 SDI | 60 | hộp | hiệu SDI hoặc tương đương No.3 có độ cứng độ bền cao không bị bung rời | ||
| 38 | Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 5093 | 60 | cây | thương hiệu Eagle hoặc tương đương, chất liệu inox, tay cầm dài | ||
| 39 | Mực dấu Sao đỏ (tốt) | 120 | Chai | hiệu Sao Đỏ hoặc tương đương, có màu đỏ đậm vừa phải, không lem, bền màu đậm nét | ||
| 40 | Mực dấu Shiny (xanh, đỏ) | 120 | Chai | hiệu Shiny hoặc tương đương, dung tích 28ml/lọ | ||
| 41 | Pin con ó đại | 50 | cục | màu vàng, năng lượng ổn định, không bị rò rỉ | ||
| 42 | Pin con ó tiểu | 1.800 | cục | màu đỏ, cỡ pin AA, điện thế 1.5v | ||
| 43 | Pin Panasonic 2A Đỏ | 300 | cục | cỡ pin AA màu đỏ, 1.5v | ||
| 44 | Pin Panasonic 3A (remost) | 1.200 | cục | cỡ pin AAA, 1.5v | ||
| 45 | Pin Panasonic lớn | 120 | cục | hãng panasonic Hyper hoặc tương đương 1.5v | ||
| 46 | Sáp điếm tiền | 80 | cục | hiệu SANLIH hoặc tương đương, hộp tròn dạng sáp | ||
| 47 | Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát) | 120 | cuốn | hiệu Tiến Phát hoặc tương đương, kích thước 23 x 33 cm, loại 200 trang đến 300 trang bìa cứng bóng | ||
| 48 | Sơ mi lá A4 | 600 | cái | chất liệu PVC chống thấm nước, bề mặt trong suốt | ||
| 49 | File càng cua - Khổ A4 | 100 | cái | Chất liệu nhựa được phủ bởi chất liệu PP, chống nước, dụng cụ kẹp chắc chắn, bền và không bị han gỉ, có thể cài nhãn vào sống lưng, thuận lợi cho việc đánh dấu và kiểm tra, kích cỡ: 285x345x50mm | ||
| 50 | Sơ mi nút (LD-209F) | 600 | cái | chất liệu nhựa chống thấm nước, có nút cài bề mặt trong, kích thước 26 x 35cm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cái đẹp nằm trong mắt của người ngắm. "
Plato
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.