Thông báo mời thầu

Mua sắm văn phòng phẩm

Tìm thấy: 13:50 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau năm 2022
Gói thầu
Mua sắm văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:29 12/09/2022
đến
15:30 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (18/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm
Tên dự toán là: Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, sdt 02903.567.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Sản - Nhi Cà Mau. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU , địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, Khóm 1, Phường 6, Tp Cà Mau
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, sdt 02903.567.610

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đầu tư được cấp phép theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp (bản sao có công chứng) + Tối thiểu một hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian ba năm liên tục gần đây tính từ thời điểm đóng thầu, và các tài liệu khác liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có các tài liệu chứng minh hàng hóa đạt yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại nội dung Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Cam kết chịu trách nhiệm thay thế, sửa chữa đối với các lỗi trong quá trình cung cấp hàng hóa đảm bảo hàng hóa đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, sdt 02903.567.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo simily100cuồnDùng đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn. Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. Chống nước. Độ rộng 3,6cm đến 5cm. Màu xanh dương
2Băng keo màu100cuồn- Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao
3Băng keo trong lớn480cuồnMàu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao
4Bìa 100 lá150cáiNhãn hiệu Giai Phát hoặc tương đương, bìa nhựa đục, bên trong 100 lá đựng giấy a4, kích thước 25 x 35cm, độ dày 5cm
5Bìa 3 dây 15F (bóng láng)/dày, góc sắt400cáiBìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 bìa, bìa bên ngoài có lớp keo chống thấm nước, chống ẩm
6Bìa giấy A4 (bóng 1 mặt)30gramMàu trắng, bóng dùng in ảnh NTS 1 mặt định lượng 135 A4, 1 xấp 100 tờ
7Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi)60gramBìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, không có mùi, có hoa văn (màu xanh, vàng, hồng )
8Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm)40gramBìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, có mùi thơm ( màu xanh, vàng, hồng )
9Bìa kiếng A4 (đóng tập)30gramnhãn hiệu Van Son hoặc tương đương, kích thước 220 x 310 mm
10Cây bấm số 10 (SDI)70câyhiệu SDI 1104 hoặc tương đương, sử dụng kim bấm số 10, khả năng bấm được khoản 20 tờ giấy
11Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA20câycó thể bấm được khoản 200 tờ giấy, dùng được kim bấm 23/6 đến 23/24
12Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP35830câycó cán dài, có thể bấm được khoản 20 tờ giấy sử dụng được cho kim bấm từ 24/6
13Dạ quang Thiên Long HL0260câythân vuông, màu mực tươi sáng, độ phản quang cao, không lem nét chữ khi đánh dấu
14Dao rọc giấy SDI30câynhãn hiệu SDI No. 0426 hoặc tương đương, vỏ bọc bằng nhựa cứng, lưỡi dao sắc bén
15Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ)40kgnhãn hiệu 777 Hạnh Thông hoặc tương đương, màu vàng, dẻo dai, bọc 500gram
16Ghim bấm số 10 (SDI)1.800hộphiệu SDI hoặc tương đương No. 10 STAPLES ( 1000 PCS ) 20 BXS bấm được khoản 20 tờ giấy
17Giấy A4 (One)1.200gramgiấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, bề mặt trơn mịn
18Giấy A4 (IXORA)3.600gramgiấy photo A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1gram,
19Giấy A4 (one )500gramGiấy in A4, định lượng 80gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn
20Giấy A5 (IXORA)2.500gramgiấy khổ a5, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, định lượng 70gsm
21Giấy A5 (One)360gramGiấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn
22Giấy ép plastic A430gramKhổ A4, dày 100 tờ 1 gram
23Giấy Ford A4 (màu)60gramkhổ giấy a4 màu xanh nhạt, màu hồng, 70 gsm, 500 tờ trong 1gram,
24Giấy Ford A5 (màu)480gramkhổ giấy a5 màu hồng, 500 tờ 1 gram, định lượng 70gsm
25Giấy in liên tục A430thùngHiệu Liên Sơn hoặc tương đương, khổ A4, 1 liên
26Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ)1.200cuộnHiệu SAKURA hoặc tương đương, đường kính 45mm, dài 80mm, gói giấy bạc cách nhiệt có dán tem 2 đầu
27Giấy Notes Unc nhỏ60xấphiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 50.8 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng
28Giấy Notes Unc trung60xấphiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 76.2 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng
29Giấy Notes Unc lớn200xấphiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 127 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng
30Hồ dán (Bến Nghé)4.800chaithể tích 30ml, có độ dính cao, mau khô, màu trắng trong lỏng dễ sử dụng
31Kéo nhỏ50câyBằng thép không gỉ, độ dài 18cm, cán bằng nhựa cứng
32Kéo lớn50câyBằng thép không gỉ, độ dài 25cm, cán bằng nhựa cứng
33Kẹp bướm SLECHO / SDI 15200Hộploại 15mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt,
34Kẹp bướm SLECHO / SDI 25100Hộploại 125mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt
35Kẹp bướm SLECHO / SDI 51100Hộploại 51mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt
36Kẹp giấy inox (Van Son)480hộpC62 hình tam giác, kim loại chất lượng tốt, chống gỉ
37Kim bấm 24/6 SDI60hộphiệu SDI hoặc tương đương No.3 có độ cứng độ bền cao không bị bung rời
38Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 509360câythương hiệu Eagle hoặc tương đương, chất liệu inox, tay cầm dài
39Mực dấu Sao đỏ (tốt)120Chaihiệu Sao Đỏ hoặc tương đương, có màu đỏ đậm vừa phải, không lem, bền màu đậm nét
40Mực dấu Shiny (xanh, đỏ)120Chaihiệu Shiny hoặc tương đương, dung tích 28ml/lọ
41Pin con ó đại50cụcmàu vàng, năng lượng ổn định, không bị rò rỉ
42Pin con ó tiểu1.800cụcmàu đỏ, cỡ pin AA, điện thế 1.5v
43Pin Panasonic 2A Đỏ300cụccỡ pin AA màu đỏ, 1.5v
44Pin Panasonic 3A (remost)1.200cụccỡ pin AAA, 1.5v
45Pin Panasonic lớn120cụchãng panasonic Hyper hoặc tương đương 1.5v
46Sáp điếm tiền80cụchiệu SANLIH hoặc tương đương, hộp tròn dạng sáp
47Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát)120cuốnhiệu Tiến Phát hoặc tương đương, kích thước 23 x 33 cm, loại 200 trang đến 300 trang bìa cứng bóng
48Sơ mi lá A4600cáichất liệu PVC chống thấm nước, bề mặt trong suốt
49File càng cua - Khổ A4100cáiChất liệu nhựa được phủ bởi chất liệu PP, chống nước, dụng cụ kẹp chắc chắn, bền và không bị han gỉ, có thể cài nhãn vào sống lưng, thuận lợi cho việc đánh dấu và kiểm tra, kích cỡ: 285x345x50mm
50Sơ mi nút (LD-209F)600cáichất liệu nhựa chống thấm nước, có nút cài bề mặt trong, kích thước 26 x 35cm
51Tăm bông Shiny12hộpKích thước 70 x 110 mm, có mực đỏ chuyên dụng đóng con dấu
52Tập 100 trang (Tân Tiến)360cuốnbìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm
53Tập 200 trang (Tân Tiến)360cuốnbìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm
54Thước kẻ 3 tấc ( Thiên Long )50câychất liệu mũ dẻo, dài 30cm
55Viết bảng (Thiên Long)240cáiviết bảng trắng WB-03, thân trụ tròn, dễ dàng lau sạch sau khi viết lên bảng
56Viết lông kim (Thiên Long)1.200câyviết có thiết kế 2 đầu, kiểu dáng thon gọn, màu mực đậm tốt có độ dính cao
57Viết Thiên Long 02715.600câyviết thiên long 0.5mm, thiết kế nhựa trong
58Viết xóa nước(Thiên Long)120câybút xóa CP-02 thể tích 12ml
59Viết cắm bàn (Thiên Long)180câycó thiết kế 2 viết trên 1 đế cắm, dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi
60viết chì 2B100câyhiệu G-STAR, thân gỗ thon dài, màu mực đậm nét, có một đầu gôm
61Viết chì khúc100câyHiệu Thiên Long , thân trong có một đầu gôm có nắp đậy, lõi viết có 11 khúc màu chì đậm nét
62Lưỡi dao rọc giấy50VỉBằng thép kích thướt: 0.4 x 9 x 70mm (vỉ 10 lưỡi)
63Hộp cắm viết văn phòng50cáiBằng inox không gĩ, hình trụ tròn kích thướt 10 x 10 cm
64Kệ đựng hồ sơ 4 ngăn kèm ống cắm bút viết50CáiChất liệu: Nhựa, lắp đặt tháo rời đơn giản, dễ dàng, Ngoài 4 ngăn đựng hồ sơ, tài liệu, thêm 1 ống cắm bút và 2 ngăn nhỏ đựng name card, giấy note, kẹp bướm
65Máy tính Casio HL122TV50cáiThương hiệu CASIO, kích thước 141 x 77 mm

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Băng keo simily100cuồnBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
2Băng keo màu100cuồnBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
3Băng keo trong lớn480cuồnBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
4Bìa 100 lá150cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
5Bìa 3 dây 15F (bóng láng)/dày, góc sắt400cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
6Bìa giấy A4 (bóng 1 mặt)30gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
7Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi)60gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
8Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm)40gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
9Bìa kiếng A4 (đóng tập)30gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
10Cây bấm số 10 (SDI)70câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
11Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA20câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
12Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP35830câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
13Dạ quang Thiên Long HL0260câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
14Dao rọc giấy SDI30câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
15Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ)40kgBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
16Ghim bấm số 10 (SDI)1.800hộpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
17Giấy A4 (One)1.200gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
18Giấy A4 (IXORA)3.600gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
19Giấy A4 (one )500gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
20Giấy A5 (IXORA)2.500gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
21Giấy A5 (One)360gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
22Giấy ép plastic A430gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
23Giấy Ford A4 (màu)60gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
24Giấy Ford A5 (màu)480gramBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
25Giấy in liên tục A430thùngBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
26Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ)1.200cuộnBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
27Giấy Notes Unc nhỏ60xấpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
28Giấy Notes Unc trung60xấpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
29Giấy Notes Unc lớn200xấpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
30Hồ dán (Bến Nghé)4.800chaiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
31Kéo nhỏ50câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
32Kéo lớn50câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
33Kẹp bướm SLECHO / SDI 15200HộpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
34Kẹp bướm SLECHO / SDI 25100HộpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
35Kẹp bướm SLECHO / SDI 51100HộpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
36Kẹp giấy inox (Van Son)480hộpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
37Kim bấm 24/6 SDI60hộpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
38Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 509360câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
39Mực dấu Sao đỏ (tốt)120ChaiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
40Mực dấu Shiny (xanh, đỏ)120ChaiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
41Pin con ó đại50cụcBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
42Pin con ó tiểu1.800cụcBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
43Pin Panasonic 2A Đỏ300cụcBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
44Pin Panasonic 3A (remost)1.200cụcBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
45Pin Panasonic lớn120cụcBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
46Sáp điếm tiền80cụcBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
47Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát)120cuốnBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
48Sơ mi lá A4600cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
49File càng cua - Khổ A4100cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
50Sơ mi nút (LD-209F)600cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
51Tăm bông Shiny12hộpBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
52Tập 100 trang (Tân Tiến)360cuốnBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
53Tập 200 trang (Tân Tiến)360cuốnBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
54Thước kẻ 3 tấc ( Thiên Long )50câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
55Viết bảng (Thiên Long)240cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
56Viết lông kim (Thiên Long)1.200câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
57Viết Thiên Long 02715.600câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
58Viết xóa nước(Thiên Long)120câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
59Viết cắm bàn (Thiên Long)180câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
60viết chì 2B100câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
61Viết chì khúc100câyBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
62Lưỡi dao rọc giấy50VỉBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
63Hộp cắm viết văn phòng50cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
64Kệ đựng hồ sơ 4 ngăn kèm ống cắm bút viết50CáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)
65Máy tính Casio HL122TV50cáiBệnh viện Sản Nhi Cà Mau12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (cung cấp hàng hoá hàng tháng theo nhu cầu thực tế sử dụng của chủ đầu tư)

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Băng keo simily
100 cuồn Dùng đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn. Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. Chống nước. Độ rộng 3,6cm đến 5cm. Màu xanh dương
2 Băng keo màu
100 cuồn - Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao
3 Băng keo trong lớn
480 cuồn Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao
4 Bìa 100 lá
150 cái Nhãn hiệu Giai Phát hoặc tương đương, bìa nhựa đục, bên trong 100 lá đựng giấy a4, kích thước 25 x 35cm, độ dày 5cm
5 Bìa 3 dây 15F (bóng láng)/dày, góc sắt
400 cái Bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 bìa, bìa bên ngoài có lớp keo chống thấm nước, chống ẩm
6 Bìa giấy A4 (bóng 1 mặt)
30 gram Màu trắng, bóng dùng in ảnh NTS 1 mặt định lượng 135 A4, 1 xấp 100 tờ
7 Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi)
60 gram Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, không có mùi, có hoa văn (màu xanh, vàng, hồng )
8 Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm)
40 gram Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, có mùi thơm ( màu xanh, vàng, hồng )
9 Bìa kiếng A4 (đóng tập)
30 gram nhãn hiệu Van Son hoặc tương đương, kích thước 220 x 310 mm
10 Cây bấm số 10 (SDI)
70 cây hiệu SDI 1104 hoặc tương đương, sử dụng kim bấm số 10, khả năng bấm được khoản 20 tờ giấy
11 Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA
20 cây có thể bấm được khoản 200 tờ giấy, dùng được kim bấm 23/6 đến 23/24
12 Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP358
30 cây có cán dài, có thể bấm được khoản 20 tờ giấy sử dụng được cho kim bấm từ 24/6
13 Dạ quang Thiên Long HL02
60 cây thân vuông, màu mực tươi sáng, độ phản quang cao, không lem nét chữ khi đánh dấu
14 Dao rọc giấy SDI
30 cây nhãn hiệu SDI No. 0426 hoặc tương đương, vỏ bọc bằng nhựa cứng, lưỡi dao sắc bén
15 Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ)
40 kg nhãn hiệu 777 Hạnh Thông hoặc tương đương, màu vàng, dẻo dai, bọc 500gram
16 Ghim bấm số 10 (SDI)
1.800 hộp hiệu SDI hoặc tương đương No. 10 STAPLES ( 1000 PCS ) 20 BXS bấm được khoản 20 tờ giấy
17 Giấy A4 (One)
1.200 gram giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, bề mặt trơn mịn
18 Giấy A4 (IXORA)
3.600 gram giấy photo A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1gram,
19 Giấy A4 (one )
500 gram Giấy in A4, định lượng 80gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn
20 Giấy A5 (IXORA)
2.500 gram giấy khổ a5, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, định lượng 70gsm
21 Giấy A5 (One)
360 gram Giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn
22 Giấy ép plastic A4
30 gram Khổ A4, dày 100 tờ 1 gram
23 Giấy Ford A4 (màu)
60 gram khổ giấy a4 màu xanh nhạt, màu hồng, 70 gsm, 500 tờ trong 1gram,
24 Giấy Ford A5 (màu)
480 gram khổ giấy a5 màu hồng, 500 tờ 1 gram, định lượng 70gsm
25 Giấy in liên tục A4
30 thùng Hiệu Liên Sơn hoặc tương đương, khổ A4, 1 liên
26 Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ)
1.200 cuộn Hiệu SAKURA hoặc tương đương, đường kính 45mm, dài 80mm, gói giấy bạc cách nhiệt có dán tem 2 đầu
27 Giấy Notes Unc nhỏ
60 xấp hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 50.8 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng
28 Giấy Notes Unc trung
60 xấp hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 76.2 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng
29 Giấy Notes Unc lớn
200 xấp hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 127 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng
30 Hồ dán (Bến Nghé)
4.800 chai thể tích 30ml, có độ dính cao, mau khô, màu trắng trong lỏng dễ sử dụng
31 Kéo nhỏ
50 cây Bằng thép không gỉ, độ dài 18cm, cán bằng nhựa cứng
32 Kéo lớn
50 cây Bằng thép không gỉ, độ dài 25cm, cán bằng nhựa cứng
33 Kẹp bướm SLECHO / SDI 15
200 Hộp loại 15mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt,
34 Kẹp bướm SLECHO / SDI 25
100 Hộp loại 125mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt
35 Kẹp bướm SLECHO / SDI 51
100 Hộp loại 51mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt
36 Kẹp giấy inox (Van Son)
480 hộp C62 hình tam giác, kim loại chất lượng tốt, chống gỉ
37 Kim bấm 24/6 SDI
60 hộp hiệu SDI hoặc tương đương No.3 có độ cứng độ bền cao không bị bung rời
38 Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 5093
60 cây thương hiệu Eagle hoặc tương đương, chất liệu inox, tay cầm dài
39 Mực dấu Sao đỏ (tốt)
120 Chai hiệu Sao Đỏ hoặc tương đương, có màu đỏ đậm vừa phải, không lem, bền màu đậm nét
40 Mực dấu Shiny (xanh, đỏ)
120 Chai hiệu Shiny hoặc tương đương, dung tích 28ml/lọ
41 Pin con ó đại
50 cục màu vàng, năng lượng ổn định, không bị rò rỉ
42 Pin con ó tiểu
1.800 cục màu đỏ, cỡ pin AA, điện thế 1.5v
43 Pin Panasonic 2A Đỏ
300 cục cỡ pin AA màu đỏ, 1.5v
44 Pin Panasonic 3A (remost)
1.200 cục cỡ pin AAA, 1.5v
45 Pin Panasonic lớn
120 cục hãng panasonic Hyper hoặc tương đương 1.5v
46 Sáp điếm tiền
80 cục hiệu SANLIH hoặc tương đương, hộp tròn dạng sáp
47 Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát)
120 cuốn hiệu Tiến Phát hoặc tương đương, kích thước 23 x 33 cm, loại 200 trang đến 300 trang bìa cứng bóng
48 Sơ mi lá A4
600 cái chất liệu PVC chống thấm nước, bề mặt trong suốt
49 File càng cua - Khổ A4
100 cái Chất liệu nhựa được phủ bởi chất liệu PP, chống nước, dụng cụ kẹp chắc chắn, bền và không bị han gỉ, có thể cài nhãn vào sống lưng, thuận lợi cho việc đánh dấu và kiểm tra, kích cỡ: 285x345x50mm
50 Sơ mi nút (LD-209F)
600 cái chất liệu nhựa chống thấm nước, có nút cài bề mặt trong, kích thước 26 x 35cm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm văn phòng phẩm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm văn phòng phẩm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây