Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500467303 |
Hóa chất chính làm xét nghiệm Creatinin |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
2 |
Hóa chất chính làm xét nghiệm Creatinin |
Không yêu cầu |
DiaSys Diagnostic Systems GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
12 |
Hộp |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu theo phương pháp Jaffé.
Phương pháp: Động học, không khử protein, theo phương pháp Jaffé.
Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L.
Dải đo: lên đến 14 mg/dL. R1: 6x315 tests, R2: 6x315 tests |
|||||||
3 |
PP2500467304 |
Hóa chất cho xét nghiệm LDL-C |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
4 |
Hóa chất cho xét nghiệm LDL-C |
Không yêu cầu |
DiaSys Diagnostic Systems GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
6 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
Phương pháp: Đo enzymatic
Thành phần: R1: Buffer pH 6.65 20 mmol/L, Peroxidase (POD) ≥ 2000 U/L, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (H-DAOS) ≥ 0.7 mmol/L, R2: Buffer pH 8.15 20 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 2000 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 2000 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 15000 U/L, 4-Aminoantipyrine (4-AA) ≥ 1.5 mmol/L
Dải đo: lên tới 500 mg/dL
Giới hạn phát hiện: 4 mg/dL. Quy cách: R1: 6 x 150 tests, R2: 6 x 150 tests |
|||||||
5 |
PP2500467305 |
Dung dịch đo hemoglobin |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
6 |
Dung dịch đo hemoglobin |
Không yêu cầu |
Sysmex |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
11 |
Hộp |
Dung dịch đo hemoglobin
Bảo quản: 1 - 30 độ C
Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày
Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L . Quy cách: 500ml x 3 |
|||||||
7 |
PP2500467306 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
8 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
Không yêu cầu |
Roche Diagnostics GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
8 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin T hs, Troponin T hs STAT, Troponin I và Troponin I STAT trên máy miễn dịch tự động
Thành phần tối thiểu gồm: huyết thanh người đông khô chứa troponin T và troponin I với hai khoảng nồng độ cho mỗi chất
Bảo quản ở 2‑8 °C. Quy cách 4x2ml/hộp |
|||||||
9 |
PP2500467307 |
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
10 |
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
Không yêu cầu |
Roche Diagnostics GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
11 |
Hộp |
Dung dịch dùng để rửa hệ thống ống và buồng đo sau mỗi lần đo, phục hồi điện cực.
Thành phần: KOH 176 mmol/LBảo quản ở 15‑25 °C. Quy cách: 6x380ml/Hộp |
|||||||
11 |
PP2500467308 |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
12 |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa |
Không yêu cầu |
Roche Diagnostics GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
13 |
Hộp |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch.
Thành phần: Đệm phosphate, tripropylamine, chất tẩy
Bảo quản ở 15‑25 °C. Quy cách: 6x380ml/Hộp |
|||||||
13 |
PP2500467309 |
Ống cai chữ T |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
14 |
Ống cai chữ T |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
80 |
Bộ |
Co T máy thở cho bệnh nhân thở máy, có cổng hút đàm
Dây nối oxy dài 1.8- 2.1m, |
|||||||
15 |
PP2500467310 |
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
16 |
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
30 |
Can 5 lít |
Glutaraldehyde 2,55% (w/w), hẹ đệm pH=5-6
Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút
Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2)
Vi khuẩn: EN 14561
Nấm, mốc: EN 14562
Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563
Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày
Test thử đi kèm tương thích với sản phẩm, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w) |
|||||||
17 |
PP2500467311 |
Điện cực tim |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
18 |
Điện cực tim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
4000 |
Miếng |
Hình tròn, dành cho người lớn
Vật liệu xốp bảo vệ điện cực và gel từ các chất tẩy rửa phẫu thuật.
Gel rắn dính nhanh chóng và giúp ghi tín hiệu tốt trên bề mặt da.
Tất cả điện cực dán đều có lớp tiếp xúc chất lượng cao Ag/AgCl.
Dùng một lần, đã bôi gel, không nhựa mũ, không PVC, không vô trùng. |
|||||||
19 |
PP2500467312 |
Kim luồn TM an toàn |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
20 |
Kim luồn TM an toàn |
Không yêu cầu |
B.Braun |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
1000 |
Cái |
Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau
Có vách ngăn chống máu trào ngược, sử dụng nhiều lần
Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu)
Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu PUR
Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền
Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút, tốc độ khi bơm áp lực cao lên tới 2,5 - 5ml/s
Đường kính và độ dài catheter: 0.7mm x 19mm
Đạt tiêu chuẩn: CE hoặc FDA |
|||||||
21 |
PP2500467313 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có Luer Lock |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
22 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có Luer Lock |
Không yêu cầu |
B.Braun |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
300 |
Sợi |
Chiều dài dây 180cm
Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm
Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm
Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí
Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock
Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn
Bao bì thân thiện với môi trường theo 94/62/EC
Chứng nhận EC |
|||||||
23 |
PP2500467314 |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
số 79 Bà Triệu- xã Hóc Môn- TP.Hồ Chí Minh |
1 |
2 |
||||||||||
24 |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
20 |
Cuộn |
Dùng trong tiệt khuẩn hơi nước với mục đích cố định gói dụng cụ chắc chắn và phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa. Các vạch chỉ thị hóa học sẽ hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng nhạt / rám nắng sang nâu sẫm / đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt trùng bằng hơi nước. |