Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cốc đốt thấp thành 50ml |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
2 |
Cốc đốt thấp thành 100ml |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
3 |
Cốc đốt thấp thành 250ml |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
4 |
Cốc đốt thấp thành 600ml |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
5 |
Ống đong thủy tinh 50ml, class A |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
6 |
Màng lọc sợi thuỷ tinh GA-55, 47mm, hộp 100 cái |
3 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
7 |
Rây đường kính 200mm, lỗ 5mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
8 |
Rây đường kính 200mm, lỗ 2mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
9 |
Rây đường kính 200mm, lỗ 250um |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
10 |
Rây đường kính 200mm, lỗ 150µm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
11 |
Phễu chiết quả lê Khóa TT 250ml không chia vạch |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
12 |
Phễu chiết quả lê Khóa TT 100ml không chia vạch |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
13 |
Chai thuỷ tinh miệng rộng 250 ml, nút nhám |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
14 |
Chai thuỷ tinh màu nâu miệng rộng 500 ml, nút nhám |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
15 |
Chai thuỷ tinh 1000 ml, nút nhám |
40 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
16 |
Mặt kính đồng hồ đường kính 100 mm |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
17 |
Đũa thủy tinh 6mm , 30cm |
30 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
18 |
Chậu thuỷ tinh dung tích 900ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
19 |
Chậu thuỷ tinh dung tích 2000ml |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
20 |
Khay Inox chữ nhật (30x40x4) cm |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
21 |
Khay Inox chữ nhật (17x22x2) cm |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
22 |
Pipet pasteur, hộp 250 cái |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
23 |
Găng tay cao su |
5 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
24 |
Đĩa petri TT 60x15mm |
100 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
25 |
Ống hút thẳng vạch xanh 1ml, AS |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
26 |
Ống hút thẳng vạch xanh 5ml, AS |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
27 |
Ống hút thẳng vạch xanh 10ml, AS |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
28 |
Thùng bảo quản mẫu |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
29 |
Quả bóp cao su |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
30 |
Hydrochloric acid HCl |
3 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
31 |
Sodium hydroxide NaOH |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
32 |
Potassium hydroxide KOH |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
33 |
Sunfuric acid H2SO4 |
2 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
34 |
Sodium chloride NaCl |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
35 |
Hydrogen peroxide 30% H2O2 |
2 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
36 |
Dodecyl sulfate sodium salt C12H25OSO2ONa |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
37 |
Calcium carbonate CaCO3 |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
38 |
Nitric acid 65% HNO3 |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
39 |
Acetonitrile CH3CN |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
40 |
Zinc Chloride ZnCl2 |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
41 |
Sodium iodide NaI |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
42 |
Sodium tungstate dihyrate Na2WO4.2H20 |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
43 |
Sodium bromide NaBr |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
44 |
Zinc Bromide ZnBr2 |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
45 |
Iron (II) sulfate heptahydrate FeSO4.7H2O |
1 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
46 |
Nylon 6/6 pellets (C12H22N2O2)n |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
47 |
Nylon 6 pellets [-NH(CH2)5CO-]n |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
48 |
Poly (ethylene terephthalate) granular (C10H8O4)n |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
49 |
Poly (vinyl chloride) average Mw ~233,000, average Mn ~99,000 |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |
|
50 |
Poly(methyl methacrylate, analytical standard, for GPC, 2,000 |
2 |
lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ môi trường |
1 |
90 |