Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15:17 12/01/2026 | 09:00 20/01/2026 | 09:00 09/02/2026 | 09:00 20/01/2026 | 09:00 09/02/2026 | Để có đủ thời gian sửa đổi E-HSMT theo thông tin mới của Chủ đầu tư sau sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh theo Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Đề án số 572 /ĐA-UBND ngày 29/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid chlohidric
|
7.995.000
|
7.995.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Acid Etching
|
300.000
|
300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Acid nitric đặc
|
32.400.000
|
32.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Acid oxalic
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Acid percloric
|
6.825.000
|
6.825.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Acid phosphoric
|
7.410.000
|
7.410.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Amoni Cloride
|
1.013.000
|
1.013.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Amoni persulfat
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Amoniac
|
3.888.000
|
3.888.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Acid ascorbic
|
314.000
|
314.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Bạc nitrat
|
15.852.000
|
15.852.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Bari clorid
|
3.882.000
|
3.882.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Băng Urgo cá nhân
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bình 250ml
|
8.040.000
|
8.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bóng đèn cho máy sinh hóa Biolis 24i
|
13.692.800
|
13.692.800
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bóng đèn cho máy sinh hóa XL 1000
|
27.165.600
|
27.165.600
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bộ đặt đê cao su
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bộ đo độ đục chuẩn
|
30.878.000
|
30.878.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Bộ Hóa chất kiểm tra huyết học 3 mức
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Bộ kít phát hiện E.coli O157 bằng Realtime PCR
|
8.830.000
|
8.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ kít phát hiện Listeria monocytogenes bằng Realtime PCR
|
8.208.000
|
8.208.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bộ kít phát hiện Salmonella spp bằng Realtime PCR
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Bộ kít phát hiện Vibrio cholerae bằng Realtime PCR
|
8.830.000
|
8.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Bộ kít phát hiện Vibrio parahaemolyticus bằng Realtime PCR
|
8.830.000
|
8.830.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Bộ lọc chân không
|
5.510.000
|
5.510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Bộ lọc chân không kèm bơm
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bộ nhuộm Gram
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Bộ sinh phẩm phát hiện Campylobacter spp bằng Realtime PCR
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Bộ sinh phẩm phát hiện Clostridium botulinum bằng Realtime PCR
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bộ xét nghiệm định lượng DNA của virus viêm gan B
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Bộ xử lý mẫu thực phẩm
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Bông viên
|
3.675.000
|
3.675.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Bông y tế
|
2.985.300
|
2.985.300
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Bơm chân không sử dụng cho máy sinh hóa XL1000
|
51.660.000
|
51.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Bơm hút thai Karman 1 van
|
400.000
|
400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Cán gương nha khoa
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Cell đo thạch anh cho hệ hydride AAS
|
35.208.000
|
35.208.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Cloramin B
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Clostridium sporogenes ATCC 19404
|
3.540.000
|
3.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Coban (II) cloride
|
290.000
|
290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Composite lỏng
|
1.223.000
|
1.223.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cốc đựng mẫu
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cốc đựng mẫu dùng một lần cho máy xét nghiệm miễn dịch
|
9.612.000
|
9.612.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cồn 70o
|
13.590.720
|
13.590.720
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Cồn 98o
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Cột chiết pha rắn HLB (200mg/6ml)
|
39.300.000
|
39.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Cột chiết pha rắn HLB (500mg/6ml)
|
4.417.740
|
4.417.740
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Cuvet cho hệ lò AAS
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Cuvet cho máy sinh hóa XL1000
|
11.642.400
|
11.642.400
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa
|
18.060.000
|
18.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
|
40.908.000
|
40.908.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Chất chuẩn xét nghiệm RF
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Chất chuẩn xét ngiệm HDL-C, LDL-C
|
15.225.000
|
15.225.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti - TG
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
|
12.237.760
|
12.237.760
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
|
12.237.760
|
12.237.760
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg
|
4.662.000
|
4.662.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
|
12.237.740
|
12.237.740
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TRAb (Anti TSHR)
|
6.118.876
|
6.118.876
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Chất kiểm tra các xét nghiệm tuyến giáp
|
17.622.432
|
17.622.432
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Chất kiểm tra giá trị bình thường các xét nghiệm sinh hóa
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Chất kiểm tra giá trị cao các xét nghiệm sinh hóa
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Chất kiểm tra xét nghiệm Anti - Hbs
|
13.705.536
|
13.705.536
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Chất kiểm tra xét nghiệm Anti - TG
|
30.839.136
|
30.839.136
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý
|
37.632.000
|
37.632.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c mức bình thường
|
37.632.000
|
37.632.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Chất kiểm tra xét nghiệm RF mức cao
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Chất kiểm tra xét nghiệm RF mức thấp
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Chất phụ gia cho bình chứa nước cất
|
41.085.000
|
41.085.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
15.840.000
|
15.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Chỉ co nướu cỡ 00
|
864.000
|
864.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
|
987.000
|
987.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1/0
|
504.000
|
504.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Chỉ thị Đen Ericrom T
|
114.400
|
114.400
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Chỉ thị Methyl đỏ
|
336.000
|
336.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Chuẩn Aceton
|
2.440.000
|
2.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Chuẩn Acid acetic
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Chuẩn Chlorobenzene D5
|
1.953.310
|
1.953.310
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Chuẩn VOC 12 thành phần
|
8.260.000
|
8.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Chuẩn VOC 7 thành phần
|
6.260.000
|
6.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Chủng Aspergillus brasiliensis ATCC 16404
|
2.856.600
|
2.856.600
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Chủng Listeria innocua ATCC 33090
|
2.381.000
|
2.381.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Chủng Listeria ivanovii ATCC 19119
|
2.381.000
|
2.381.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Dải 8 ống Realtime PCR 0,1ml
|
5.448.000
|
5.448.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Dao cắt leep
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Dầu bơm chân không
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Dầu Parafin
|
126.000
|
126.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Dầu tra máy khoan răng
|
409.500
|
409.500
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Dinatri EDTA dihydrate
|
4.395.600
|
4.395.600
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Dinatri hydrophosphat dodecahydrate
|
2.300.000
|
2.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Dinatri magie EDTA
|
11.880.000
|
11.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Dinatri tetraborate decahydrate
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Dung dịch acid rửa máy xét nghiệm sinh hóa
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Dung dịch bảo quản điện cực pH
|
1.060.000
|
1.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Dung dịch chuẩn Ammonium
|
3.376.500
|
3.376.500
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Dung dịch chuẩn Arsenic (As)
|
5.236.000
|
5.236.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Dung dịch chuẩn Benzen
|
5.120.000
|
5.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Dung dịch chuẩn Carbofuran
|
2.040.000
|
2.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Dung dịch chuẩn Cd
|
1.125.500
|
1.125.500
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Dung dịch chuẩn cloride
|
4.502.000
|
4.502.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Dung dịch chuẩn Cr
|
1.078.000
|
1.078.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Dung dịch chuẩn Cu
|
1.125.500
|
1.125.500
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)
|
70.700.000
|
70.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Dung dịch chuẩn Ethylbenzene
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Dung dịch chuẩn Fe
|
1.125.500
|
1.125.500
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Dung dịch chuẩn Fluoride
|
600.000
|
600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Dung dịch chuẩn KMnO4 0.1N
|
7.235.000
|
7.235.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Dung dịch chuẩn MCPA
|
872.000
|
872.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Dung dịch chuẩn Mn
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Dung dịch chuẩn Mo
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Dung dịch chuẩn Na
|
1.730.000
|
1.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Dung dịch chuẩn Ni
|
2.950.000
|
2.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Dung dịch chuẩn Nitrat
|
1.460.000
|
1.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Dung dịch chuẩn Nitrit
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Dung dịch chuẩn Pb
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Dung dịch chuẩn Pentachlorophenol
|
1.188.000
|
1.188.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Dung dịch chuẩn Permethrin
|
1.040.000
|
1.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Dung dịch chuẩn pH 10.01
|
4.160.000
|
4.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Dung dịch chuẩn pH 7.00
|
2.464.000
|
2.464.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Dung dịch chuẩn Propanil
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Dung dịch chuẩn Sb
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Dung dịch chuẩn Styren
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Dung dịch chuẩn sulfat
|
3.066.000
|
3.066.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Dung dịch chuẩn Toluen
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Dung dịch chuẩn tổng độ cứng CaCO3 1000 mg/l
|
14.344.000
|
14.344.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Dung dịch chuẩn Thủy ngân (Hg)
|
4.010.000
|
4.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Dung dịch chuẩn Xylen
|
1.850.000
|
1.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Dung dịch chuẩn Zn
|
1.114.600
|
1.114.600
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Dung dịch chuẩn
pH 4.01
|
800.000
|
800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch
|
9.786.000
|
9.786.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy xét nghiệm miễn dịch.
|
34.245.600
|
34.245.600
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy xét nghiệm miễn dịch.
|
34.245.600
|
34.245.600
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Dung dịch KCl 3M bảo quản điện cực
|
1.156.000
|
1.156.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Dung dịch kiềm rửa máy xét nghiệm sinh hóa
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Dung dịch khử khuẩn có chứa enzyme
|
493.500
|
493.500
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Dung dịch khử trùng trong trám răng
|
199.500
|
199.500
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Dung dịch làm sạch cone máy ICP-MS
|
29.120.000
|
29.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Dung dịch làm sạch torch, nebulizer, bầu phun máy ICP-MS
|
13.740.000
|
13.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Dung dịch ly giải
|
30.870.240
|
30.870.240
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Dung dịch Natri hydroxyd 50%
|
1.859.000
|
1.859.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Dung dịch Natri Hypoclorit
|
2.030.000
|
2.030.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Dung dịch nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
|
43.152.000
|
43.152.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
|
104.800.000
|
104.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Dung dịch rửa điện cực pH
|
1.066.600
|
1.066.600
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Dung dịch rửa máy xét nghiệm
|
10.769.280
|
10.769.280
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Dung dịch sát khuẩn Povidon iod 10%
|
500.000
|
500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Dung dịch sát khuẩn tay
|
8.850.000
|
8.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Đầu côn 10ml
|
3.888.000
|
3.888.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Đầu côn 1ml
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Đầu côn 5ml
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Đầu côn có lọc 10 μl
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Đầu côn có lọc 100 μl
|
11.577.600
|
11.577.600
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Đầu côn có lọc 1000 μl
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Đầu côn có lọc 20 μl
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Đầu côn có lọc 200 μl
|
14.400.000
|
14.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Đầu côn dùng một lần cho máy xét nghiệm miễn dịch.
|
16.020.000
|
16.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Đầu côn 200 µl
|
500.000
|
500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Đầu côn 1000µl
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Đầu tip xử lý mẫu
|
33.484.800
|
33.484.800
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Đèn cathode rỗng nguyên tố As
|
28.010.000
|
28.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Đèn cathode rỗng nguyên tố Cr
|
36.030.000
|
36.030.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Đèn cathode rỗng nguyên tố Ni
|
46.766.000
|
46.766.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Đèn cathode rỗng nguyên tố Pb
|
77.472.000
|
77.472.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Đĩa đựng mẫu 0.3ml
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Đĩa giấy Oxydase
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Đĩa petri
|
15.800.000
|
15.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Đĩa rodac
|
184.450
|
184.450
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Đĩa tách chiết
|
14.112.000
|
14.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Điện cực cho máy xét nghiệm COBAS E411
|
103.700.000
|
103.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Ethanol
|
7.040.000
|
7.040.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Ferrule cho máy GC-MS
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10 cm x 10 cm x 8 lớp
|
525.000
|
525.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Gel điện tim
|
225.000
|
225.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Gel siêu âm
|
913.500
|
913.500
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Glycerol
|
286.000
|
286.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Giá đỡ micropipet 6 vị trí
|
3.321.000
|
3.321.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Giấy điện tim
|
8.157.600
|
8.157.600
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Giấy lọc
|
900.000
|
900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Hóa chất lyse 1
|
18.490.500
|
18.490.500
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Hóa chất lyse 2
|
20.989.500
|
20.989.500
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Hóa chất lyse 3
|
24.166.800
|
24.166.800
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Hóa chất pha loãng sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học laser
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Hóa chất rửa hệ thống
|
4.193.700
|
4.193.700
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Hóa chất xét nghiệm Albumin
|
1.145.970
|
1.145.970
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
|
58.212.000
|
58.212.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Hóa chất xét nghiệm Amylase
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Hóa chất xét nghiệm Anti HBsAg
|
10.769.200
|
10.769.200
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Hóa chất xét nghiệm Anti TG
|
21.538.400
|
21.538.400
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
|
58.212.000
|
58.212.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
|
40.920.000
|
40.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
|
59.066.700
|
59.066.700
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Hóa chất xét nghiệm FT4
|
113.080.000
|
113.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Hóa chất xét nghiệm Glucose
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Hóa chất xét nghiệm HBA1C
|
92.064.000
|
92.064.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Hóa chất xét nghiệm HDL- Cholesterol
|
333.795.000
|
333.795.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Hóa chất xét nghiệm LDL- Cholesterol
|
606.480.000
|
606.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
|
1.145.970
|
1.145.970
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Hóa chất xét nghiệm RF
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Hóa chất xét nghiệm T3
|
107.696.000
|
107.696.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Hóa chất xét nghiệm Tg
|
57.103.800
|
57.103.800
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Hóa chất xét nghiệm TSH
|
107.696.000
|
107.696.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Hóa chất xét nghiệm TRAb (Anti TSHR)
|
55.125.000
|
55.125.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
|
96.768.000
|
96.768.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Hóa chất xét nghiệm Urea
|
59.136.000
|
59.136.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Hộp an toàn
|
6.426.000
|
6.426.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Hộp đánh bóng composite
|
450.000
|
450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Hộp đựng ống lưu giữ chủng
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Hộp lồng hấp đĩa petri inox
|
17.334.000
|
17.334.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Huyết tương thỏ
|
4.741.284
|
4.741.284
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Isopropyl myristat
|
3.950.000
|
3.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Kali Cromat
|
3.232.500
|
3.232.500
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Kali dihydrophosphat
|
850.000
|
850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Kali hexacloroplatinat (IV)
|
12.800.000
|
12.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Kali iodat
|
1.905.000
|
1.905.000
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Kali iodide
|
1.730.000
|
1.730.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Kali natri tartrat tetrahydrat
|
4.196.000
|
4.196.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Kali persulfat
|
4.052.000
|
4.052.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Kali sulfat
|
1.479.000
|
1.479.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Keo trám bonding
|
600.000
|
600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Kim chích máu tiệt trùng
|
200.000
|
200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Kim hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa XL1000
|
63.932.000
|
63.932.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Kính bảo hộ
|
550.000
|
550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Kít định lượng HIV tự động
|
50.715.120
|
50.715.120
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Kit kiểm tra nội độc tố bằng phương pháp tạo gel
|
27.756.000
|
27.756.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Kít nội kiểm
HBV/HCV/HI
V
|
19.845.000
|
19.845.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Kit tách chiết DNA virus viêm gan B
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Kít tách chiết HBV/HCV/HIV
|
30.870.240
|
30.870.240
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Kit tách DNA từ mẫu thực phẩm
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau
|
9.996.000
|
9.996.000
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
KMnO4 0,1N
|
2.739.200
|
2.739.200
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Kháng huyết thanh Salmonella O2
|
1.709.280
|
1.709.280
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Kháng huyết thanh Salmonella O4
|
1.709.280
|
1.709.280
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Kháng huyết thanh Salmonella O7
|
1.709.280
|
1.709.280
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Kháng huyết thanh Salmonella O9
|
1.709.280
|
1.709.280
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Kháng huyết thanh Salmonella Vi
|
1.709.280
|
1.709.280
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Kháng huyết thanh Tả đơn giá Inaba
|
2.950.000
|
2.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Kháng huyết thanh Tả đơn giá O139
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Kháng huyết thanh Tả đơn giá Ogawa
|
3.550.000
|
3.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
2.010.000
|
2.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Khẩu trang y tế 4 lớp
|
11.087.300
|
11.087.300
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Khí Acetylen
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Khí Argon
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Khí CO2
|
400.000
|
400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Khí Helium 5.0
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Khí Nitrogen
|
4.320.000
|
4.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Lam kính thường
|
220.000
|
220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Lamen
|
300.000
|
300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Lecithin
|
650.000
|
650.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Lugol 3%
|
290.000
|
290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Lưỡi dao mổ
|
89.000
|
89.000
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Màng lọc Cellulose acetate 0.45 μm
|
1.090.000
|
1.090.000
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Màng lọc Cellulose nitrate 0,45µm
|
38.920.000
|
38.920.000
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Màng lọc Nylon 0,45µm
|
1.944.000
|
1.944.000
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Màng lọc vi khuẩn 0,2 µm
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Màng lọc xilanh 0.22 µm
|
4.083.320
|
4.083.320
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Máu cừu
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Methanol
|
680.000
|
680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
264
|
Micropipet 1-10ml
|
6.094.000
|
6.094.000
|
0
|
24 tháng
|
|
265
|
Môi trường Azide Dextrose Broth
|
979.219
|
979.219
|
0
|
24 tháng
|
|
266
|
Môi trường casein lỏng (tryptic soy broth)
|
6.370.000
|
6.370.000
|
0
|
24 tháng
|
|
267
|
Môi trường CN agar
|
2.936.655
|
2.936.655
|
0
|
24 tháng
|
|
268
|
Môi trường DG18
|
1.489.320
|
1.489.320
|
0
|
24 tháng
|
|
269
|
Môi trường DRBC
|
2.072.266
|
2.072.266
|
0
|
24 tháng
|
|
270
|
Môi trường Enterobacteria Enrichment Broth Mossel (Mossel Broth)
|
1.828.000
|
1.828.000
|
0
|
24 tháng
|
|
271
|
Môi trường Fluid Casein Digest - soy Lecithin - polysorbate 20 medium
|
3.015.000
|
3.015.000
|
0
|
24 tháng
|
|
272
|
Môi trường Kligler Iron Agar
|
2.282.000
|
2.282.000
|
0
|
24 tháng
|
|
273
|
Môi trường Lactose sulfit
|
1.545.000
|
1.545.000
|
0
|
24 tháng
|
|
274
|
Môi trường lỏng BGBL
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
275
|
Môi trường lỏng Macconkey (Macconkey broth)
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
276
|
Môi trường lỏng Rappaport-Vassiliadis Enrichment (RVS)
|
3.182.112
|
3.182.112
|
0
|
24 tháng
|
|
277
|
Môi trường Mannitol Motility Test Medium
|
1.936.000
|
1.936.000
|
0
|
24 tháng
|
|
278
|
Môi trường Mannitol Salt Agar (MSA)
|
2.425.680
|
2.425.680
|
0
|
24 tháng
|
|
279
|
Môi trường Muller-Kauffmann
|
1.854.000
|
1.854.000
|
0
|
24 tháng
|
|
280
|
Môi trường PCA
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
281
|
Môi trường Pepton đệm (Buffered Peptone Water)
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
282
|
Môi trường Sabouraud chloramphenicol agar (SCA)
|
3.468.960
|
3.468.960
|
0
|
24 tháng
|
|
283
|
Môi trường tăng sinh Listeria monocytogenes trong kỹ thuật PCR
|
2.434.000
|
2.434.000
|
0
|
24 tháng
|
|
284
|
Môi trường TCBS
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
285
|
Môi trường thạch Baird Parker
|
1.986.000
|
1.986.000
|
0
|
24 tháng
|
|
286
|
Môi trường thạch bột ngô (Corn Meal Agar)
|
1.743.000
|
1.743.000
|
0
|
24 tháng
|
|
287
|
Môi trường thạch CCA
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
288
|
Môi trường thạch Cetrimid (Cetrimide agar)
|
1.306.800
|
1.306.800
|
0
|
24 tháng
|
|
289
|
Môi trường thạch Levine Eosin xanh methylen (LEVINE Eosin-Methylene blue agar EMB)
|
1.444.000
|
1.444.000
|
0
|
24 tháng
|
|
290
|
Môi trường thạch Macconkey (Macconkey agar)
|
1.706.862
|
1.706.862
|
0
|
24 tháng
|
|
291
|
Môi trường Thạch Sabouraud dextrose (SDA)
|
1.344.600
|
1.344.600
|
0
|
24 tháng
|
|
292
|
Môi trường thạch TBX (Tryptone Bile X-glucuronide agar)
|
1.755.870
|
1.755.870
|
0
|
24 tháng
|
|
293
|
Môi trường thạch TSC
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
294
|
Môi trường Thạch TTC natri azide (Thạch Slanetz và Bartley)
|
6.986.872
|
6.986.872
|
0
|
24 tháng
|
|
295
|
Môi trường thạch Xylose Lysine Deoxycholate (XLD Agar)
|
1.553.000
|
1.553.000
|
0
|
24 tháng
|
|
296
|
Môi trường Thioglycollat lỏng
|
7.274.000
|
7.274.000
|
0
|
24 tháng
|
|
297
|
Môi trường Tryptic soy agar (TSA)
|
4.041.000
|
4.041.000
|
0
|
24 tháng
|
|
298
|
Môi trường Urea Indole Medium
|
2.215.000
|
2.215.000
|
0
|
24 tháng
|
|
299
|
Môi trường VRBL
|
1.222.441
|
1.222.441
|
0
|
24 tháng
|
|
300
|
Mũi khoan răng các loại, các cỡ
|
900.000
|
900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
301
|
Mũi lấy cao răng đầu nhỏ
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
302
|
N-(1-naphtyl) ethylennediamine dihydrochloride
|
2.956.130
|
2.956.130
|
0
|
24 tháng
|
|
303
|
N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat (DPD)
|
4.876.000
|
4.876.000
|
0
|
24 tháng
|
|
304
|
Natri acetat
|
1.035.000
|
1.035.000
|
0
|
24 tháng
|
|
305
|
Natri arsenit
|
3.427.000
|
3.427.000
|
0
|
24 tháng
|
|
306
|
Natri borohydrid
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
307
|
Natri cloride
|
510.000
|
510.000
|
0
|
24 tháng
|
|
308
|
Natri hydroxyd
|
2.339.064
|
2.339.064
|
0
|
24 tháng
|
|
309
|
Natri oxalat
|
2.135.000
|
2.135.000
|
0
|
24 tháng
|
|
310
|
Natri sulphat
|
132.000
|
132.000
|
0
|
24 tháng
|
|
311
|
Natri sunfit
|
154.000
|
154.000
|
0
|
24 tháng
|
|
312
|
Nắp vặn kèm septa vial 20ml
|
1.069.200
|
1.069.200
|
0
|
24 tháng
|
|
313
|
Nắp vặn kèm septa vial 2ml
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
314
|
n-Hexan
|
3.132.000
|
3.132.000
|
0
|
24 tháng
|
|
315
|
Nước Javen
|
598.000
|
598.000
|
0
|
24 tháng
|
|
316
|
Nước muối 0.9%
|
335.800
|
335.800
|
0
|
24 tháng
|
|
317
|
Nước sinh học phân tử
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
318
|
Ngăn chứa thuốc thử 200ml
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
319
|
Ngăn chứa thuốc thử 50ml
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
320
|
Oxy già
|
210.000
|
210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
321
|
Ống chuẩn EDTA
|
7.044.000
|
7.044.000
|
0
|
24 tháng
|
|
322
|
Ống chuẩn HCl 0,1N
|
336.000
|
336.000
|
0
|
24 tháng
|
|
323
|
Ống chuẩn NaOH 0,1N
|
178.200
|
178.200
|
0
|
24 tháng
|
|
324
|
Ống eppendorf 1,5 ml
|
975.000
|
975.000
|
0
|
24 tháng
|
|
325
|
Ống falcon nhựa có nắp 15ml
|
4.705.600
|
4.705.600
|
0
|
24 tháng
|
|
326
|
Ống falcon nhựa có nắp 50ml
|
3.431.000
|
3.431.000
|
0
|
24 tháng
|
|
327
|
Ống hút thai các loại, các cỡ
|
25.830
|
25.830
|
0
|
24 tháng
|
|
328
|
Ống lưu trữ chủng vi sinh vật 2ml
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
24 tháng
|
|
329
|
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
24 tháng
|
|
330
|
Ống nghiệm Heparin 2ml
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
331
|
Ống nghiệm nhựa có nắp
|
5.292.000
|
5.292.000
|
0
|
24 tháng
|
|
332
|
Ống than hoạt tính
|
2.375.000
|
2.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
333
|
Pepton
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
334
|
Polysorbate 80 (Tween 80)
|
1.478.000
|
1.478.000
|
0
|
24 tháng
|
|
335
|
Phin lọc khuẩn
|
9.834.000
|
9.834.000
|
0
|
24 tháng
|
|
336
|
Que cấy inox
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
337
|
Que cấy trang
|
750.000
|
750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
338
|
Que đè lưỡi gỗ
|
168.000
|
168.000
|
0
|
24 tháng
|
|
339
|
Que tăm bond
|
210.000
|
210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
340
|
Que thử nước tiểu
|
64.580.000
|
64.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
341
|
Septa cho vial 20mL
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
342
|
Sulfanilamid
|
4.828.000
|
4.828.000
|
0
|
24 tháng
|
|
343
|
Syringe 10µL cho máy GC
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
344
|
Tăm bông vô trùng
|
2.093.400
|
2.093.400
|
0
|
24 tháng
|
|
345
|
Test ma túy
|
154.728.000
|
154.728.000
|
0
|
24 tháng
|
|
346
|
Test nhanh định tính phát hiện HBeAg
|
3.009.600
|
3.009.600
|
0
|
24 tháng
|
|
347
|
Test nhanh định tính phát hiện HBsAg
|
55.776.000
|
55.776.000
|
0
|
24 tháng
|
|
348
|
Test nhanh định tính phát hiện kháng thể kháng HCV
|
25.284.000
|
25.284.000
|
0
|
24 tháng
|
|
349
|
Test nhanh thứ ba phát hiện kháng thể kháng virus HIV
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
350
|
Test nhanh thứ hai phát hiện kháng thể kháng virus HIV
|
9.576.000
|
9.576.000
|
0
|
24 tháng
|
|
351
|
Test nhanh thứ nhất phát hiện kháng thể kháng virus HIV
|
18.355.200
|
18.355.200
|
0
|
24 tháng
|
|
352
|
Test phát hiện Morphin trong nước tiểu
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
353
|
Túi kỵ khí
|
13.089.600
|
13.089.600
|
0
|
24 tháng
|
|
354
|
Thạch dinh dưỡng Nutrient Agar
|
1.654.000
|
1.654.000
|
0
|
24 tháng
|
|
355
|
Thạch glucose mật đỏ tím (VRBG)
|
907.200
|
907.200
|
0
|
24 tháng
|
|
356
|
Thạch MYP
|
2.009.000
|
2.009.000
|
0
|
24 tháng
|
|
357
|
Thám châm 2 đầu
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
358
|
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới
|
5.800.000
|
5.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
359
|
Thuốc thử Folin-Ciocalteu's phenol
|
17.200.000
|
17.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
360
|
Thuốc thử Kovacs
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
361
|
Thuốc thử Nessler
|
2.268.000
|
2.268.000
|
0
|
24 tháng
|
|
362
|
Thuỷ ngân (II) Cloride
|
4.862.000
|
4.862.000
|
0
|
24 tháng
|
|
363
|
Vật liệu bảo vệ bề mặt sau khi trám răng
|
252.000
|
252.000
|
0
|
24 tháng
|
|
364
|
Vial headspace 20mL
|
5.616.000
|
5.616.000
|
0
|
24 tháng
|
|
365
|
Viên nén khử khuẩn
|
10.350.000
|
10.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
366
|
Vòng bít máy đo huyết áp điện tử
|
2.760.000
|
2.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
367
|
Xi măng trám hoàn tất
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
368
|
Xốp cầm máu dùng trong nha khoa
|
390.000
|
390.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chính sức khỏe mới là sự giàu có thực sự, không phải vàng và bạc. "
Mahatma Gandhi
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.