Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2026-2027 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:44 31/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2026-2027 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2
Tên gói thầu
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2026-2027 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2026-2027 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và Nguồn thu dịch vụ của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
403/QĐ-TTKSBT2
Ngày phê duyệt
31/12/2025 16:40
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:45 31/12/2025
đến
09:00 09/02/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 09/02/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
66.369.383 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu mươi sáu triệu ba trăm sáu mươi chín nghìn ba trăm tám mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/02/2026 (09/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 15:17 12/01/2026 09:00 20/01/2026 09:00 09/02/2026 09:00 20/01/2026 09:00 09/02/2026 Để có đủ thời gian sửa đổi E-HSMT theo thông tin mới của Chủ đầu tư sau sắp xếp, tổ chức lại các đơn vị sự nghiệp công lập của Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh theo Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh và Đề án số 572 /ĐA-UBND ngày 29/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid chlohidric
7.995.000
7.995.000
0
24 tháng
2
Acid Etching
300.000
300.000
0
24 tháng
3
Acid nitric đặc
32.400.000
32.400.000
0
24 tháng
4
Acid oxalic
2.000.000
2.000.000
0
24 tháng
5
Acid percloric
6.825.000
6.825.000
0
24 tháng
6
Acid phosphoric
7.410.000
7.410.000
0
24 tháng
7
Amoni Cloride
1.013.000
1.013.000
0
24 tháng
8
Amoni persulfat
13.200.000
13.200.000
0
24 tháng
9
Amoniac
3.888.000
3.888.000
0
24 tháng
10
Acid ascorbic
314.000
314.000
0
24 tháng
11
Bạc nitrat
15.852.000
15.852.000
0
24 tháng
12
Bari clorid
3.882.000
3.882.000
0
24 tháng
13
Băng Urgo cá nhân
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
14
Bình 250ml
8.040.000
8.040.000
0
24 tháng
15
Bóng đèn cho máy sinh hóa Biolis 24i
13.692.800
13.692.800
0
24 tháng
16
Bóng đèn cho máy sinh hóa XL 1000
27.165.600
27.165.600
0
24 tháng
17
Bộ đặt đê cao su
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
18
Bộ đo độ đục chuẩn
30.878.000
30.878.000
0
24 tháng
19
Bộ Hóa chất kiểm tra huyết học 3 mức
33.600.000
33.600.000
0
24 tháng
20
Bộ kít phát hiện E.coli O157 bằng Realtime PCR
8.830.000
8.830.000
0
24 tháng
21
Bộ kít phát hiện Listeria monocytogenes bằng Realtime PCR
8.208.000
8.208.000
0
24 tháng
22
Bộ kít phát hiện Salmonella spp bằng Realtime PCR
29.400.000
29.400.000
0
24 tháng
23
Bộ kít phát hiện Vibrio cholerae bằng Realtime PCR
8.830.000
8.830.000
0
24 tháng
24
Bộ kít phát hiện Vibrio parahaemolyticus bằng Realtime PCR
8.830.000
8.830.000
0
24 tháng
25
Bộ lọc chân không
5.510.000
5.510.000
0
24 tháng
26
Bộ lọc chân không kèm bơm
8.500.000
8.500.000
0
24 tháng
27
Bộ nhuộm Gram
2.800.000
2.800.000
0
24 tháng
28
Bộ sinh phẩm phát hiện Campylobacter spp bằng Realtime PCR
8.800.000
8.800.000
0
24 tháng
29
Bộ sinh phẩm phát hiện Clostridium botulinum bằng Realtime PCR
17.600.000
17.600.000
0
24 tháng
30
Bộ xét nghiệm định lượng DNA của virus viêm gan B
396.000.000
396.000.000
0
24 tháng
31
Bộ xử lý mẫu thực phẩm
9.000.000
9.000.000
0
24 tháng
32
Bông viên
3.675.000
3.675.000
0
24 tháng
33
Bông y tế
2.985.300
2.985.300
0
24 tháng
34
Bơm chân không sử dụng cho máy sinh hóa XL1000
51.660.000
51.660.000
0
24 tháng
35
Bơm hút thai Karman 1 van
400.000
400.000
0
24 tháng
36
Cán gương nha khoa
1.250.000
1.250.000
0
24 tháng
37
Cell đo thạch anh cho hệ hydride AAS
35.208.000
35.208.000
0
24 tháng
38
Cloramin B
6.250.000
6.250.000
0
24 tháng
39
Clostridium sporogenes ATCC 19404
3.540.000
3.540.000
0
24 tháng
40
Coban (II) cloride
290.000
290.000
0
24 tháng
41
Composite lỏng
1.223.000
1.223.000
0
24 tháng
42
Cốc đựng mẫu
18.000.000
18.000.000
0
24 tháng
43
Cốc đựng mẫu dùng một lần cho máy xét nghiệm miễn dịch
9.612.000
9.612.000
0
24 tháng
44
Cồn 70o
13.590.720
13.590.720
0
24 tháng
45
Cồn 98o
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
46
Cột chiết pha rắn HLB (200mg/6ml)
39.300.000
39.300.000
0
24 tháng
47
Cột chiết pha rắn HLB (500mg/6ml)
4.417.740
4.417.740
0
24 tháng
48
Cuvet cho hệ lò AAS
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
49
Cuvet cho máy sinh hóa XL1000
11.642.400
11.642.400
0
24 tháng
50
Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa
18.060.000
18.060.000
0
24 tháng
51
Chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
40.908.000
40.908.000
0
24 tháng
52
Chất chuẩn xét nghiệm RF
4.500.000
4.500.000
0
24 tháng
53
Chất chuẩn xét ngiệm HDL-C, LDL-C
15.225.000
15.225.000
0
24 tháng
54
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti - TG
8.820.000
8.820.000
0
24 tháng
55
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
12.237.760
12.237.760
0
24 tháng
56
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
12.237.760
12.237.760
0
24 tháng
57
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg
4.662.000
4.662.000
0
24 tháng
58
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
12.237.740
12.237.740
0
24 tháng
59
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TRAb (Anti TSHR)
6.118.876
6.118.876
0
24 tháng
60
Chất kiểm tra các xét nghiệm tuyến giáp
17.622.432
17.622.432
0
24 tháng
61
Chất kiểm tra giá trị bình thường các xét nghiệm sinh hóa
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
62
Chất kiểm tra giá trị cao các xét nghiệm sinh hóa
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
63
Chất kiểm tra xét nghiệm Anti - Hbs
13.705.536
13.705.536
0
24 tháng
64
Chất kiểm tra xét nghiệm Anti - TG
30.839.136
30.839.136
0
24 tháng
65
Chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý
37.632.000
37.632.000
0
24 tháng
66
Chất kiểm tra xét nghiệm HbA1c mức bình thường
37.632.000
37.632.000
0
24 tháng
67
Chất kiểm tra xét nghiệm RF mức cao
2.600.000
2.600.000
0
24 tháng
68
Chất kiểm tra xét nghiệm RF mức thấp
2.200.000
2.200.000
0
24 tháng
69
Chất phụ gia cho bình chứa nước cất
41.085.000
41.085.000
0
24 tháng
70
Chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
15.840.000
15.840.000
0
24 tháng
71
Chỉ co nướu cỡ 00
864.000
864.000
0
24 tháng
72
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
987.000
987.000
0
24 tháng
73
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1/0
504.000
504.000
0
24 tháng
74
Chỉ thị Đen Ericrom T
114.400
114.400
0
24 tháng
75
Chỉ thị Methyl đỏ
336.000
336.000
0
24 tháng
76
Chuẩn Aceton
2.440.000
2.440.000
0
24 tháng
77
Chuẩn Acid acetic
3.200.000
3.200.000
0
24 tháng
78
Chuẩn Chlorobenzene D5
1.953.310
1.953.310
0
24 tháng
79
Chuẩn VOC 12 thành phần
8.260.000
8.260.000
0
24 tháng
80
Chuẩn VOC 7 thành phần
6.260.000
6.260.000
0
24 tháng
81
Chủng Aspergillus brasiliensis ATCC 16404
2.856.600
2.856.600
0
24 tháng
82
Chủng Listeria innocua ATCC 33090
2.381.000
2.381.000
0
24 tháng
83
Chủng Listeria ivanovii ATCC 19119
2.381.000
2.381.000
0
24 tháng
84
Dải 8 ống Realtime PCR 0,1ml
5.448.000
5.448.000
0
24 tháng
85
Dao cắt leep
2.160.000
2.160.000
0
24 tháng
86
Dầu bơm chân không
78.000.000
78.000.000
0
24 tháng
87
Dầu Parafin
126.000
126.000
0
24 tháng
88
Dầu tra máy khoan răng
409.500
409.500
0
24 tháng
89
Dinatri EDTA dihydrate
4.395.600
4.395.600
0
24 tháng
90
Dinatri hydrophosphat dodecahydrate
2.300.000
2.300.000
0
24 tháng
91
Dinatri magie EDTA
11.880.000
11.880.000
0
24 tháng
92
Dinatri tetraborate decahydrate
1.000.000
1.000.000
0
24 tháng
93
Dung dịch acid rửa máy xét nghiệm sinh hóa
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
94
Dung dịch bảo quản điện cực pH
1.060.000
1.060.000
0
24 tháng
95
Dung dịch chuẩn Ammonium
3.376.500
3.376.500
0
24 tháng
96
Dung dịch chuẩn Arsenic (As)
5.236.000
5.236.000
0
24 tháng
97
Dung dịch chuẩn Benzen
5.120.000
5.120.000
0
24 tháng
98
Dung dịch chuẩn Carbofuran
2.040.000
2.040.000
0
24 tháng
99
Dung dịch chuẩn Cd
1.125.500
1.125.500
0
24 tháng
100
Dung dịch chuẩn cloride
4.502.000
4.502.000
0
24 tháng
101
Dung dịch chuẩn Cr
1.078.000
1.078.000
0
24 tháng
102
Dung dịch chuẩn Cu
1.125.500
1.125.500
0
24 tháng
103
Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)
70.700.000
70.700.000
0
24 tháng
104
Dung dịch chuẩn Ethylbenzene
5.200.000
5.200.000
0
24 tháng
105
Dung dịch chuẩn Fe
1.125.500
1.125.500
0
24 tháng
106
Dung dịch chuẩn Fluoride
600.000
600.000
0
24 tháng
107
Dung dịch chuẩn KMnO4 0.1N
7.235.000
7.235.000
0
24 tháng
108
Dung dịch chuẩn MCPA
872.000
872.000
0
24 tháng
109
Dung dịch chuẩn Mn
2.700.000
2.700.000
0
24 tháng
110
Dung dịch chuẩn Mo
1.800.000
1.800.000
0
24 tháng
111
Dung dịch chuẩn Na
1.730.000
1.730.000
0
24 tháng
112
Dung dịch chuẩn Ni
2.950.000
2.950.000
0
24 tháng
113
Dung dịch chuẩn Nitrat
1.460.000
1.460.000
0
24 tháng
114
Dung dịch chuẩn Nitrit
2.900.000
2.900.000
0
24 tháng
115
Dung dịch chuẩn Pb
1.260.000
1.260.000
0
24 tháng
116
Dung dịch chuẩn Pentachlorophenol
1.188.000
1.188.000
0
24 tháng
117
Dung dịch chuẩn Permethrin
1.040.000
1.040.000
0
24 tháng
118
Dung dịch chuẩn pH 10.01
4.160.000
4.160.000
0
24 tháng
119
Dung dịch chuẩn pH 7.00
2.464.000
2.464.000
0
24 tháng
120
Dung dịch chuẩn Propanil
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
121
Dung dịch chuẩn Sb
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
122
Dung dịch chuẩn Styren
2.160.000
2.160.000
0
24 tháng
123
Dung dịch chuẩn sulfat
3.066.000
3.066.000
0
24 tháng
124
Dung dịch chuẩn Toluen
8.500.000
8.500.000
0
24 tháng
125
Dung dịch chuẩn tổng độ cứng CaCO3 1000 mg/l
14.344.000
14.344.000
0
24 tháng
126
Dung dịch chuẩn Thủy ngân (Hg)
4.010.000
4.010.000
0
24 tháng
127
Dung dịch chuẩn Xylen
1.850.000
1.850.000
0
24 tháng
128
Dung dịch chuẩn Zn
1.114.600
1.114.600
0
24 tháng
129
Dung dịch chuẩn pH 4.01
800.000
800.000
0
24 tháng
130
Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực trên máy xét nghiệm miễn dịch
9.786.000
9.786.000
0
24 tháng
131
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy xét nghiệm miễn dịch.
34.245.600
34.245.600
0
24 tháng
132
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy xét nghiệm miễn dịch.
34.245.600
34.245.600
0
24 tháng
133
Dung dịch KCl 3M bảo quản điện cực
1.156.000
1.156.000
0
24 tháng
134
Dung dịch kiềm rửa máy xét nghiệm sinh hóa
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
135
Dung dịch khử khuẩn có chứa enzyme
493.500
493.500
0
24 tháng
136
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
137
Dung dịch khử trùng trong trám răng
199.500
199.500
0
24 tháng
138
Dung dịch làm sạch cone máy ICP-MS
29.120.000
29.120.000
0
24 tháng
139
Dung dịch làm sạch torch, nebulizer, bầu phun máy ICP-MS
13.740.000
13.740.000
0
24 tháng
140
Dung dịch ly giải
30.870.240
30.870.240
0
24 tháng
141
Dung dịch Natri hydroxyd 50%
1.859.000
1.859.000
0
24 tháng
142
Dung dịch Natri Hypoclorit
2.030.000
2.030.000
0
24 tháng
143
Dung dịch nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
43.152.000
43.152.000
0
24 tháng
144
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
145
Dung dịch phá vỡ hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
104.800.000
104.800.000
0
24 tháng
146
Dung dịch rửa điện cực pH
1.066.600
1.066.600
0
24 tháng
147
Dung dịch rửa máy xét nghiệm
10.769.280
10.769.280
0
24 tháng
148
Dung dịch sát khuẩn Povidon iod 10%
500.000
500.000
0
24 tháng
149
Dung dịch sát khuẩn tay
8.850.000
8.850.000
0
24 tháng
150
Đầu côn 10ml
3.888.000
3.888.000
0
24 tháng
151
Đầu côn 1ml
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
152
Đầu côn 5ml
2.400.000
2.400.000
0
24 tháng
153
Đầu côn có lọc 10 μl
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
154
Đầu côn có lọc 100 μl
11.577.600
11.577.600
0
24 tháng
155
Đầu côn có lọc 1000 μl
28.000.000
28.000.000
0
24 tháng
156
Đầu côn có lọc 20 μl
10.000.000
10.000.000
0
24 tháng
157
Đầu côn có lọc 200 μl
14.400.000
14.400.000
0
24 tháng
158
Đầu côn dùng một lần cho máy xét nghiệm miễn dịch.
16.020.000
16.020.000
0
24 tháng
159
Đầu côn 200 µl
500.000
500.000
0
24 tháng
160
Đầu côn 1000µl
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
161
Đầu tip xử lý mẫu
33.484.800
33.484.800
0
24 tháng
162
Đèn cathode rỗng nguyên tố As
28.010.000
28.010.000
0
24 tháng
163
Đèn cathode rỗng nguyên tố Cr
36.030.000
36.030.000
0
24 tháng
164
Đèn cathode rỗng nguyên tố Ni
46.766.000
46.766.000
0
24 tháng
165
Đèn cathode rỗng nguyên tố Pb
77.472.000
77.472.000
0
24 tháng
166
Đĩa đựng mẫu 0.3ml
26.460.000
26.460.000
0
24 tháng
167
Đĩa giấy Oxydase
5.250.000
5.250.000
0
24 tháng
168
Đĩa petri
15.800.000
15.800.000
0
24 tháng
169
Đĩa rodac
184.450
184.450
0
24 tháng
170
Đĩa tách chiết
14.112.000
14.112.000
0
24 tháng
171
Điện cực cho máy xét nghiệm COBAS E411
103.700.000
103.700.000
0
24 tháng
172
Ethanol
7.040.000
7.040.000
0
24 tháng
173
Ferrule cho máy GC-MS
3.200.000
3.200.000
0
24 tháng
174
Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10 cm x 10 cm x 8 lớp
525.000
525.000
0
24 tháng
175
Gel điện tim
225.000
225.000
0
24 tháng
176
Gel siêu âm
913.500
913.500
0
24 tháng
177
Glycerol
286.000
286.000
0
24 tháng
178
Giá đỡ micropipet 6 vị trí
3.321.000
3.321.000
0
24 tháng
179
Giấy điện tim
8.157.600
8.157.600
0
24 tháng
180
Giấy lọc
900.000
900.000
0
24 tháng
181
Hóa chất lyse 1
18.490.500
18.490.500
0
24 tháng
182
Hóa chất lyse 2
20.989.500
20.989.500
0
24 tháng
183
Hóa chất lyse 3
24.166.800
24.166.800
0
24 tháng
184
Hóa chất pha loãng sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học laser
13.800.000
13.800.000
0
24 tháng
185
Hóa chất rửa hệ thống
4.193.700
4.193.700
0
24 tháng
186
Hóa chất xét nghiệm Albumin
1.145.970
1.145.970
0
24 tháng
187
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
58.212.000
58.212.000
0
24 tháng
188
Hóa chất xét nghiệm Amylase
3.600.000
3.600.000
0
24 tháng
189
Hóa chất xét nghiệm Anti HBsAg
10.769.200
10.769.200
0
24 tháng
190
Hóa chất xét nghiệm Anti TG
21.538.400
21.538.400
0
24 tháng
191
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
58.212.000
58.212.000
0
24 tháng
192
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
1.700.000
1.700.000
0
24 tháng
193
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
1.700.000
1.700.000
0
24 tháng
194
Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần
2.600.000
2.600.000
0
24 tháng
195
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
40.920.000
40.920.000
0
24 tháng
196
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
59.066.700
59.066.700
0
24 tháng
197
Hóa chất xét nghiệm FT4
113.080.000
113.080.000
0
24 tháng
198
Hóa chất xét nghiệm Glucose
73.500.000
73.500.000
0
24 tháng
199
Hóa chất xét nghiệm HBA1C
92.064.000
92.064.000
0
24 tháng
200
Hóa chất xét nghiệm HDL- Cholesterol
333.795.000
333.795.000
0
24 tháng
201
Hóa chất xét nghiệm LDL- Cholesterol
606.480.000
606.480.000
0
24 tháng
202
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
1.145.970
1.145.970
0
24 tháng
203
Hóa chất xét nghiệm RF
15.120.000
15.120.000
0
24 tháng
204
Hóa chất xét nghiệm T3
107.696.000
107.696.000
0
24 tháng
205
Hóa chất xét nghiệm Tg
57.103.800
57.103.800
0
24 tháng
206
Hóa chất xét nghiệm TSH
107.696.000
107.696.000
0
24 tháng
207
Hóa chất xét nghiệm TRAb (Anti TSHR)
55.125.000
55.125.000
0
24 tháng
208
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
96.768.000
96.768.000
0
24 tháng
209
Hóa chất xét nghiệm Urea
59.136.000
59.136.000
0
24 tháng
210
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid
54.600.000
54.600.000
0
24 tháng
211
Hộp an toàn
6.426.000
6.426.000
0
24 tháng
212
Hộp đánh bóng composite
450.000
450.000
0
24 tháng
213
Hộp đựng ống lưu giữ chủng
3.600.000
3.600.000
0
24 tháng
214
Hộp lồng hấp đĩa petri inox
17.334.000
17.334.000
0
24 tháng
215
Huyết tương thỏ
4.741.284
4.741.284
0
24 tháng
216
Isopropyl myristat
3.950.000
3.950.000
0
24 tháng
217
Kali Cromat
3.232.500
3.232.500
0
24 tháng
218
Kali dihydrophosphat
850.000
850.000
0
24 tháng
219
Kali hexacloroplatinat (IV)
12.800.000
12.800.000
0
24 tháng
220
Kali iodat
1.905.000
1.905.000
0
24 tháng
221
Kali iodide
1.730.000
1.730.000
0
24 tháng
222
Kali natri tartrat tetrahydrat
4.196.000
4.196.000
0
24 tháng
223
Kali persulfat
4.052.000
4.052.000
0
24 tháng
224
Kali sulfat
1.479.000
1.479.000
0
24 tháng
225
Keo trám bonding
600.000
600.000
0
24 tháng
226
Kim chích máu tiệt trùng
200.000
200.000
0
24 tháng
227
Kim hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa XL1000
63.932.000
63.932.000
0
24 tháng
228
Kính bảo hộ
550.000
550.000
0
24 tháng
229
Kít định lượng HIV tự động
50.715.120
50.715.120
0
24 tháng
230
Kit kiểm tra nội độc tố bằng phương pháp tạo gel
27.756.000
27.756.000
0
24 tháng
231
Kít nội kiểm HBV/HCV/HI V
19.845.000
19.845.000
0
24 tháng
232
Kit tách chiết DNA virus viêm gan B
234.000.000
234.000.000
0
24 tháng
233
Kít tách chiết HBV/HCV/HIV
30.870.240
30.870.240
0
24 tháng
234
Kit tách DNA từ mẫu thực phẩm
32.000.000
32.000.000
0
24 tháng
235
Kit tách DNA từ nhiều loại mẫu khác nhau
9.996.000
9.996.000
0
24 tháng
236
KMnO4 0,1N
2.739.200
2.739.200
0
24 tháng
237
Kháng huyết thanh Salmonella O2
1.709.280
1.709.280
0
24 tháng
238
Kháng huyết thanh Salmonella O4
1.709.280
1.709.280
0
24 tháng
239
Kháng huyết thanh Salmonella O7
1.709.280
1.709.280
0
24 tháng
240
Kháng huyết thanh Salmonella O9
1.709.280
1.709.280
0
24 tháng
241
Kháng huyết thanh Salmonella Vi
1.709.280
1.709.280
0
24 tháng
242
Kháng huyết thanh Tả đơn giá Inaba
2.950.000
2.950.000
0
24 tháng
243
Kháng huyết thanh Tả đơn giá O139
1.650.000
1.650.000
0
24 tháng
244
Kháng huyết thanh Tả đơn giá Ogawa
3.550.000
3.550.000
0
24 tháng
245
Khẩu trang than hoạt tính
2.010.000
2.010.000
0
24 tháng
246
Khẩu trang y tế 4 lớp
11.087.300
11.087.300
0
24 tháng
247
Khí Acetylen
11.000.000
11.000.000
0
24 tháng
248
Khí Argon
22.680.000
22.680.000
0
24 tháng
249
Khí CO2
400.000
400.000
0
24 tháng
250
Khí Helium 5.0
43.200.000
43.200.000
0
24 tháng
251
Khí Nitrogen
4.320.000
4.320.000
0
24 tháng
252
Lam kính thường
220.000
220.000
0
24 tháng
253
Lamen
300.000
300.000
0
24 tháng
254
Lecithin
650.000
650.000
0
24 tháng
255
Lugol 3%
290.000
290.000
0
24 tháng
256
Lưỡi dao mổ
89.000
89.000
0
24 tháng
257
Màng lọc Cellulose acetate 0.45 μm
1.090.000
1.090.000
0
24 tháng
258
Màng lọc Cellulose nitrate 0,45µm
38.920.000
38.920.000
0
24 tháng
259
Màng lọc Nylon 0,45µm
1.944.000
1.944.000
0
24 tháng
260
Màng lọc vi khuẩn 0,2 µm
14.700.000
14.700.000
0
24 tháng
261
Màng lọc xilanh 0.22 µm
4.083.320
4.083.320
0
24 tháng
262
Máu cừu
1.300.000
1.300.000
0
24 tháng
263
Methanol
680.000
680.000
0
24 tháng
264
Micropipet 1-10ml
6.094.000
6.094.000
0
24 tháng
265
Môi trường Azide Dextrose Broth
979.219
979.219
0
24 tháng
266
Môi trường casein lỏng (tryptic soy broth)
6.370.000
6.370.000
0
24 tháng
267
Môi trường CN agar
2.936.655
2.936.655
0
24 tháng
268
Môi trường DG18
1.489.320
1.489.320
0
24 tháng
269
Môi trường DRBC
2.072.266
2.072.266
0
24 tháng
270
Môi trường Enterobacteria Enrichment Broth Mossel (Mossel Broth)
1.828.000
1.828.000
0
24 tháng
271
Môi trường Fluid Casein Digest - soy Lecithin - polysorbate 20 medium
3.015.000
3.015.000
0
24 tháng
272
Môi trường Kligler Iron Agar
2.282.000
2.282.000
0
24 tháng
273
Môi trường Lactose sulfit
1.545.000
1.545.000
0
24 tháng
274
Môi trường lỏng BGBL
4.300.000
4.300.000
0
24 tháng
275
Môi trường lỏng Macconkey (Macconkey broth)
9.100.000
9.100.000
0
24 tháng
276
Môi trường lỏng Rappaport-Vassiliadis Enrichment (RVS)
3.182.112
3.182.112
0
24 tháng
277
Môi trường Mannitol Motility Test Medium
1.936.000
1.936.000
0
24 tháng
278
Môi trường Mannitol Salt Agar (MSA)
2.425.680
2.425.680
0
24 tháng
279
Môi trường Muller-Kauffmann
1.854.000
1.854.000
0
24 tháng
280
Môi trường PCA
2.750.000
2.750.000
0
24 tháng
281
Môi trường Pepton đệm (Buffered Peptone Water)
3.600.000
3.600.000
0
24 tháng
282
Môi trường Sabouraud chloramphenicol agar (SCA)
3.468.960
3.468.960
0
24 tháng
283
Môi trường tăng sinh Listeria monocytogenes trong kỹ thuật PCR
2.434.000
2.434.000
0
24 tháng
284
Môi trường TCBS
2.400.000
2.400.000
0
24 tháng
285
Môi trường thạch Baird Parker
1.986.000
1.986.000
0
24 tháng
286
Môi trường thạch bột ngô (Corn Meal Agar)
1.743.000
1.743.000
0
24 tháng
287
Môi trường thạch CCA
29.400.000
29.400.000
0
24 tháng
288
Môi trường thạch Cetrimid (Cetrimide agar)
1.306.800
1.306.800
0
24 tháng
289
Môi trường thạch Levine Eosin xanh methylen (LEVINE Eosin-Methylene blue agar EMB)
1.444.000
1.444.000
0
24 tháng
290
Môi trường thạch Macconkey (Macconkey agar)
1.706.862
1.706.862
0
24 tháng
291
Môi trường Thạch Sabouraud dextrose (SDA)
1.344.600
1.344.600
0
24 tháng
292
Môi trường thạch TBX (Tryptone Bile X-glucuronide agar)
1.755.870
1.755.870
0
24 tháng
293
Môi trường thạch TSC
9.000.000
9.000.000
0
24 tháng
294
Môi trường Thạch TTC natri azide (Thạch Slanetz và Bartley)
6.986.872
6.986.872
0
24 tháng
295
Môi trường thạch Xylose Lysine Deoxycholate (XLD Agar)
1.553.000
1.553.000
0
24 tháng
296
Môi trường Thioglycollat lỏng
7.274.000
7.274.000
0
24 tháng
297
Môi trường Tryptic soy agar (TSA)
4.041.000
4.041.000
0
24 tháng
298
Môi trường Urea Indole Medium
2.215.000
2.215.000
0
24 tháng
299
Môi trường VRBL
1.222.441
1.222.441
0
24 tháng
300
Mũi khoan răng các loại, các cỡ
900.000
900.000
0
24 tháng
301
Mũi lấy cao răng đầu nhỏ
1.350.000
1.350.000
0
24 tháng
302
N-(1-naphtyl) ethylennediamine dihydrochloride
2.956.130
2.956.130
0
24 tháng
303
N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat (DPD)
4.876.000
4.876.000
0
24 tháng
304
Natri acetat
1.035.000
1.035.000
0
24 tháng
305
Natri arsenit
3.427.000
3.427.000
0
24 tháng
306
Natri borohydrid
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
307
Natri cloride
510.000
510.000
0
24 tháng
308
Natri hydroxyd
2.339.064
2.339.064
0
24 tháng
309
Natri oxalat
2.135.000
2.135.000
0
24 tháng
310
Natri sulphat
132.000
132.000
0
24 tháng
311
Natri sunfit
154.000
154.000
0
24 tháng
312
Nắp vặn kèm septa vial 20ml
1.069.200
1.069.200
0
24 tháng
313
Nắp vặn kèm septa vial 2ml
1.350.000
1.350.000
0
24 tháng
314
n-Hexan
3.132.000
3.132.000
0
24 tháng
315
Nước Javen
598.000
598.000
0
24 tháng
316
Nước muối 0.9%
335.800
335.800
0
24 tháng
317
Nước sinh học phân tử
1.100.000
1.100.000
0
24 tháng
318
Ngăn chứa thuốc thử 200ml
44.100.000
44.100.000
0
24 tháng
319
Ngăn chứa thuốc thử 50ml
88.200.000
88.200.000
0
24 tháng
320
Oxy già
210.000
210.000
0
24 tháng
321
Ống chuẩn EDTA
7.044.000
7.044.000
0
24 tháng
322
Ống chuẩn HCl 0,1N
336.000
336.000
0
24 tháng
323
Ống chuẩn NaOH 0,1N
178.200
178.200
0
24 tháng
324
Ống eppendorf 1,5 ml
975.000
975.000
0
24 tháng
325
Ống falcon nhựa có nắp 15ml
4.705.600
4.705.600
0
24 tháng
326
Ống falcon nhựa có nắp 50ml
3.431.000
3.431.000
0
24 tháng
327
Ống hút thai các loại, các cỡ
25.830
25.830
0
24 tháng
328
Ống lưu trữ chủng vi sinh vật 2ml
3.465.000
3.465.000
0
24 tháng
329
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
5.700.000
5.700.000
0
24 tháng
330
Ống nghiệm Heparin 2ml
15.960.000
15.960.000
0
24 tháng
331
Ống nghiệm nhựa có nắp
5.292.000
5.292.000
0
24 tháng
332
Ống than hoạt tính
2.375.000
2.375.000
0
24 tháng
333
Pepton
1.500.000
1.500.000
0
24 tháng
334
Polysorbate 80 (Tween 80)
1.478.000
1.478.000
0
24 tháng
335
Phin lọc khuẩn
9.834.000
9.834.000
0
24 tháng
336
Que cấy inox
5.750.000
5.750.000
0
24 tháng
337
Que cấy trang
750.000
750.000
0
24 tháng
338
Que đè lưỡi gỗ
168.000
168.000
0
24 tháng
339
Que tăm bond
210.000
210.000
0
24 tháng
340
Que thử nước tiểu
64.580.000
64.580.000
0
24 tháng
341
Septa cho vial 20mL
1.300.000
1.300.000
0
24 tháng
342
Sulfanilamid
4.828.000
4.828.000
0
24 tháng
343
Syringe 10µL cho máy GC
5.900.000
5.900.000
0
24 tháng
344
Tăm bông vô trùng
2.093.400
2.093.400
0
24 tháng
345
Test ma túy
154.728.000
154.728.000
0
24 tháng
346
Test nhanh định tính phát hiện HBeAg
3.009.600
3.009.600
0
24 tháng
347
Test nhanh định tính phát hiện HBsAg
55.776.000
55.776.000
0
24 tháng
348
Test nhanh định tính phát hiện kháng thể kháng HCV
25.284.000
25.284.000
0
24 tháng
349
Test nhanh thứ ba phát hiện kháng thể kháng virus HIV
7.560.000
7.560.000
0
24 tháng
350
Test nhanh thứ hai phát hiện kháng thể kháng virus HIV
9.576.000
9.576.000
0
24 tháng
351
Test nhanh thứ nhất phát hiện kháng thể kháng virus HIV
18.355.200
18.355.200
0
24 tháng
352
Test phát hiện Morphin trong nước tiểu
33.000.000
33.000.000
0
24 tháng
353
Túi kỵ khí
13.089.600
13.089.600
0
24 tháng
354
Thạch dinh dưỡng Nutrient Agar
1.654.000
1.654.000
0
24 tháng
355
Thạch glucose mật đỏ tím (VRBG)
907.200
907.200
0
24 tháng
356
Thạch MYP
2.009.000
2.009.000
0
24 tháng
357
Thám châm 2 đầu
1.000.000
1.000.000
0
24 tháng
358
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới
5.800.000
5.800.000
0
24 tháng
359
Thuốc thử Folin-Ciocalteu's phenol
17.200.000
17.200.000
0
24 tháng
360
Thuốc thử Kovacs
2.160.000
2.160.000
0
24 tháng
361
Thuốc thử Nessler
2.268.000
2.268.000
0
24 tháng
362
Thuỷ ngân (II) Cloride
4.862.000
4.862.000
0
24 tháng
363
Vật liệu bảo vệ bề mặt sau khi trám răng
252.000
252.000
0
24 tháng
364
Vial headspace 20mL
5.616.000
5.616.000
0
24 tháng
365
Viên nén khử khuẩn
10.350.000
10.350.000
0
24 tháng
366
Vòng bít máy đo huyết áp điện tử
2.760.000
2.760.000
0
24 tháng
367
Xi măng trám hoàn tất
1.250.000
1.250.000
0
24 tháng
368
Xốp cầm máu dùng trong nha khoa
390.000
390.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2026-2027 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2026-2027 tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Bắc Ninh số 2" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 28

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây