Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Gia công, chế tạo, mua sắm vật tư, trang thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngấn sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu; Bảo đảm dự thầu; Biểu mẫu dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong biểu mẫu dự thầu. Các tài liệu khác (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. Các tài liệu phải do nhà sản xuất ban hành. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. - Nhà thầu nộp bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu:Giấy phép nhập khẩu của mặt hàng dự thầu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, Tờ khai hải quan, Hóa đơn, Phiếu đóng gói của mặt hàng dự thầu, ngày nhập khẩu trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp theo trình tự từ a đến d và lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các loại chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. Bên mua không phải chịu thêm bất cứ khoản chi phí nào (nếu có) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069.754604 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHQS / Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0983058290 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069 754604 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TR | Biến áp ETC4-1-2TR | 120 | Cái | Biến áp ETC4-1-2TR hoặc tương đương, E-Series RF 1:4 Flux, RF 2-800Mhz, TA =+25°C, Z0 = 50 Ω | |
| 2 | Biến trở 2W | Biến trở RV2W | 100 | Cái | Biến trở 2W các loại, (1-100)k, 5-200mA, 0-50V | |
| 3 | Biến trở vi chỉnh | Biến trở 3590S-2-103L, 3296W | 80 | Cái | Biến trở vi chỉnh các loại, (1-100)k, 4-20mA, 0-10V | |
| 4 | Bộ lọc dải thông | BPF-C141+ | 2 | Cái | Bộ lọc BPF-C141+ hoặc tương đương, Signal BANDPASS FLTR/SURF MT/RoHS 50Ω, 110 to 180 MHz | |
| 5 | Bộ lọc nguồn | BNX025H01 15A 25V SMD | 20 | Cái | Bộ lọc nguồn BNX025H01 15A 25V SMD, (50 kHz to 1GHz) 25VDC, 15ADC, 45mV max. | |
| 6 | Bộ lọc SAW | SAW B39811B4321P810 | 5 | Cái | Bộ lọc SAW B39811B4321P810, FILTER 806MHZ 5SMD | |
| 7 | Bộ lọc SAW | SAW SF2255E | 2 | Cái | Bộ lọc SAW SF2255E, 1056MHz, 400 MΩ, Vin 10V to 24V | |
| 8 | Bo mạch nguồn | oard SE-600-24/48: 600W 24V 25A; 48V 10A | 3 | Cái | Bo mạch nguồn Vin 250V, Vout: 24V/25A, 48V/10A | |
| 9 | Cáp nguồn | Cable 1.0 to 3.5 mm | 116 | Mét | Cáp nguồn Cadivi hoặc tương đương, 1.0 to 3.5 mm, 2 đến 16 sợi | |
| 10 | Cáp và dây nối điều khiển | Cable 400mA to 0.5A | 200 | Cái | Cáp và dây nối điều khiển, 400mA to 0.5A, 12 to 35pin | |
| 11 | Cầu chì và đế cầu chì | 100 | Bộ | Cầu chì và đế các loại: 0.5 to 2A,50 to 200Ω | ||
| 12 | Cầu đấu dây | 100 | Cái | Cầu đấu dây, 4, 6, 8, 16, 32, 64 pin, max to 1A | ||
| 13 | Cầu điốt (10A) | 100 | Cái | Cầu điốt (10A), 25 to 250 VDC | ||
| 14 | Chân đế IC | 100 | Cái | Chân đế IC các loại: 4, 6, 8, 16, 32, 64, 128, 256 pin, 400mA | ||
| 15 | Cọc đấu dây, kiểm tra | 100 | Cái | Cọc đấu dây, 2 to 64 pin, 200mA to 2.0 A, 2 to 4 đầu kiểm tra | ||
| 16 | Cổng kết nối | Rs422 Rs485, HDMI | 50 | Cái | Cổng kết nối các loại Rs422 Rs485, HDMI | |
| 17 | Đầu cos | HP-DTL-16/25/45/65 | 20 | Bịch | Đầu cos Hòa phát hoặc tương đương | |
| 18 | Đế rơ le PYFA-N | PYFA-N | 25 | Cái | Đế rơ le PYFA-N, Omron hoặc tương đương, Socket Mounting: DIN Rail, RELAY SOCKET, Current Rating: 5A, Socket Terminals: Screw, Voltage Rating: 250V AC, 14 Pins | |
| 19 | Đèn tín hiệu | 200 | Cái | Đèn tín hiệu: LED, AC/DC 12V, 24V, 110v, 220v, Màu: Đỏ, Xanh, Vàng, Xanh và Trắng, 22mm, 26mm | ||
| 20 | Điện trở công suất | 200 | Cái | Điện trở công suất các loại: 20R-50W,30R-100W,50R-150W, 100R-100W,100R-200W | ||
| 21 | Điện trở thường | 500 | Cái | Điện trở thường các loại: 1/4w-5w, R:10-10k-20k-100k-200k-1M ohm | ||
| 22 | Epoxy bạc 8331S-50ml | 10 | Tuýp | Epoxy bạc 8331S-50ml: chịu nhiệt: -55 ° C đến 82ºC, Dán linh kiện điện tử R: 0.0060 Ω•cm, Thermal conductivity: 0.85 W/(m•K) | ||
| 23 | Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD | 15 | Cái | Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD: Emerson Network Power Connectivity Solutions, CONN JACK SMA 50 OHMS EDGE MOUN, Jack, Female Sockets, fmax 6.5GHz | ||
| 24 | Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2 | 15 | Cái | Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2: SMP Connector Jack, Male, Pin 50Ohm Surface Mount Solder, fmax 6.5GHz | ||
| 25 | IC khuếch đại thuật toán AD797 | IC AD797 | 40 | Cái | IC AD797 chip đơn: Microphone Preamplifiers ULTRA LOW NOISE OP AMP IC, Low noise: 0.9 nV/√Hz (1.2 nV/√Hz maximum) input voltage noise at 1 kHz 50 nV p-p input voltage noise, 0.1 Hz to 10 Hz Low distortion −120 dB total harmonic distortion at 20 kHz | |
| 26 | IC 2SC2383 | IC 2SC2383 | 80 | Cái | IC 2SC2383: Toshiba Semiconductor hoặc tương đương, transistor (color TV vert. deflection, class B sound output applications) | |
| 27 | IC 555 | IC 555 | 110 | Cái | IC 555: AN-694 A DMOS 3A, 55V, H-Bridge, xuất xứ: Malaysia | |
| 28 | IC AD4520 | IC AD4520 | 150 | Cái | IC AD4520, CMOS Dual Binary Up-Counter | |
| 29 | IC AD4525 | IC AD4525 | 100 | Cái | IC AD4525 hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia | |
| 30 | IC AD5686 | IC AD5686 | 25 | Cái | IC AD5686 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 31 | IC AD600 | IC AD600 | 55 | Cái | IC AD600 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 32 | IC AD602 | IC AD602 | 50 | Cái | IC AD602 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 33 | IC AD712 | IC AD712 | 95 | Cái | IC AD712 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysi | |
| 34 | IC AD8436 | IC AD8436 | 35 | Cái | IC AD8436 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 35 | IC D713 | IC D713 | 80 | Cái | IC D713 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 36 | IC ADL5535ARKZ-R7 | IC ADL5535ARKZ-R7 | 30 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu ADL5535ARKZ-R7 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 37 | IC SBF4089Z | IC SBF4089Z | 40 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu SBF4089Z hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 38 | IC TQL9092 | IC TQL9092 | 30 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu TQL9092 hoặc tương đương | |
| 39 | IC LM393 | IC LM393 | 80 | Cái | IC LM393 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 40 | IC MIC5158 | IC MIC5158 | 45 | Cái | IC MIC5158 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 41 | IC Ổn áp 1.8V | 30 | Cái | IC Ổn áp 1.8V hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 42 | IC Ổn áp 3,3 V | 30 | Cái | IC Ổn áp 3,3Vhoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 43 | IC LT3029EMSE#PBF | IC LT3029EMSE#PBF | 100 | Cái | IC ổn áp LT3029EMSE#PBF hoặc tương đương | |
| 44 | IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 | IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 | 100 | Cái | IC ổn áp LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 45 | IC LTC3601EMSE#PBF | IC LTC3601EMSE#PBF | 40 | Cái | IC ổn áp LTC3601EMSE#PBF hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 46 | IC LTM8049 SMD BGA-77 | IC LTM8049 SMD BGA-77 | 45 | Cái | IC ổn áp LTM8049 SMD BGA-77 hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 47 | IC ổn áp nguồn | 150 | Cái | IC ổn áp nguồn các loại: 5-10-20-50VDC, xuất xứ: Malaysia | ||
| 48 | IC LT3999 | IC LT3999 | 120 | Cái | IC ổn áp nguồn cách ly LT3999 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 49 | IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N | 100 | Cái | IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | ||
| 50 | IC TL082 | IC TL082 | 110 | Cái | IC TL082 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 51 | Kít dụng cụ phụ tùng | MODEL: HHM-2414W, DHP48Z (BL) | 2 | Bộ | Kít dụng cụ phụ tùng: Kính hiển vi KTS HHM-2414W, khoan máy búa, vặn vít dùng Pin DHP48Z (BL) hoặc tương đương | |
| 52 | LM1117 | LM1117 | 50 | Cái | LM1117 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 53 | LM337 | LM337 | 70 | Cái | LM337 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | |
| 54 | Mạch in | 10 | Cái | Mạch in: PCB FR4-135 (150x250)mm xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Mạch thử | 50 | Cái | Mạch thử Board Test MB-102/256(102/256) pin hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 56 | MCU AT328P | MCU AT328P | 80 | Cái | MCU AT328P hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 57 | MCU STM32F405RGT6 | MCU STM32F405RGT6 | 90 | Cái | MCU STM32F405RGT6 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 58 | Mosfet 2SK30A | Mosfet 2SK30A | 290 | Cái | Mosfet 2SK30A hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | |
| 59 | MOSFET APT50M50JVR | MOSFET APT50M50JVR | 100 | Cái | MOSFET APT50M50JVR hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | |
| 60 | MOSFET IRFZ44 | MOSFET IRFZ44 | 60 | Cái | MOSFET IRFZ44 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | |
| 61 | MOSFET IXFN36N100 | MOSFET IXFN36N100 | 45 | Cái | MOSFET IXFN36N100 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | |
| 62 | Nguồn xung 24V | 13 | Bộ | Nguồn xung S8FS-G10024CDhoặc tương đương Vout: 24V, Iin 1A-15A,Pw:(50-200)W, xuất xứ:Asia | ||
| 63 | Nguồn xung 12V | 15 | Bộ | Nguồn xung S8FS-G01505CD hoặc tương đương Vout: 12V, Iin 0.5A-10A,Pw:(20-100)W,xuất xứ: Asia | ||
| 64 | Nút nhấn giữ | 80 | Cái | Nút nhấn giữ, kim loại, 8 pin,Imax: 2A, xuất xứ: Asian | ||
| 65 | Opto | 100 | Cái | Opto TLP2368 P2368 SOP5, A316J HCPL316J HCPL-316J Vcc 15 to 30V hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia | ||
| 66 | Quạt thông gió | 5 | Cái | Quạt thông gió, 12V, 2A, d:250mm | ||
| 67 | Rơle có điều khiển | 5 | Cái | Rơle có điều khiển BF2510A024, hoặc tương đương | ||
| 68 | Rơle omron LY4N-AC100/110 | 25 | Cái | Rơle omron LY4N-AC100/110 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | ||
| 69 | Tẩm phủ DCA SCC3 | 5 | Hộp | Tẩm phủ bề mặt mạch in DCA SCC3 hoặc tương đương | ||
| 70 | Tản nhiệt | 10 | Cái | Tản nhiệt nhôm (135x252x10)mm hoặc tương đương, xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Thiếc hàn | 2 | Kg | Thiếc hàn SOLDER HSE-HGF10, có nhựa thông, hoặc tương đương | ||
| 72 | Thiếc lỏng | 10 | Tuýp | Thiếc lỏng dạng tuýp 15g TS391LT, hoặc tương đương | ||
| 73 | TIP41C | 50 | Cái | TIP41C hoặc tương đương,xuất xứ:Asia | ||
| 74 | Trạm hàn Samsung Saike 909D | 3 | Cái | Trạm hàn Saike 909D, hoặc tương đương,xuất xứ: Samsung | ||
| 75 | Transistor A1013 | 70 | Cái | Transistor A1013 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 76 | Transistor C2383 | 60 | Cái | Transistor C2383 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 77 | Trở dán | 200 | Cái | Trở dán SMD R77 to 473: 47Ohm -100 kOhm hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 78 | Tụ dán | 500 | Cái | Tụ dán SMD 1438-112: 0805 16V 0.68uF C0805C684K4RACTU hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 79 | Tụ điện 16V | 100 | Cái | Tụ điện 16VDC, 5-10Whoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 80 | Vi mạch ADS1115 | 45 | Cái | Vi mạch ADS1115 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 81 | Vi mạch CAT9883C | 50 | Cái | Vi mạch CAT9883C hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 82 | Vi mạch DS90C3202VS | 15 | Cái | Vi mạch DS90C3202VS hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 83 | Vi mạch EC4SBW-24S05 | 50 | Cái | Vi mạch EC4SBW-24S05 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 84 | Vi mạch MAX485 | 5 | Cái | Vi mạch MAX485 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 85 | Vi mạch RTL8139 | 30 | Cái | Vi mạch RTL8139 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia | ||
| 86 | Vi mạch SII1160CTU | 15 | Cái | Vi mạch SII1160CTU hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 87 | Vi mạch TEN-3-2422 | 50 | Cái | Vi mạch TEN-3-2422 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 88 | Vi mạch V24C12T100BL2 | 70 | Cái | Vi mạch V24C12T100BL2 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản | ||
| 89 | Vôn kế Autonics | 4 | Cái | Vôn kế Autonics M5W-AV-1, dải đo: 0 - 199.99(m)V, kích thước: 96x48mm,xuất xứ: Asian (hoặc tương đương) | ||
| 90 | IC SBF5089Z | IC SBF5089Z | 40 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu SBF5089Z hoặc tương đương, xuất xứ: Nhật Bản |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TR | 120 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Biến trở 2W | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Biến trở vi chỉnh | 80 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bộ lọc dải thông | 2 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bộ lọc nguồn | 20 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bộ lọc SAW | 5 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bộ lọc SAW | 2 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Bo mạch nguồn | 3 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Cáp nguồn | 116 | Mét | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Cáp và dây nối điều khiển | 200 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Cầu chì và đế cầu chì | 100 | Bộ | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Cầu đấu dây | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Cầu điốt (10A) | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Chân đế IC | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Cọc đấu dây, kiểm tra | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Cổng kết nối | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Đầu cos | 20 | Bịch | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Đế rơ le PYFA-N | 25 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Đèn tín hiệu | 200 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Điện trở công suất | 200 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Điện trở thường | 500 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Epoxy bạc 8331S-50ml | 10 | Tuýp | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD | 15 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2 | 15 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | IC khuếch đại thuật toán AD797 | 40 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | IC 2SC2383 | 80 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | IC 555 | 110 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | IC AD4520 | 150 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | IC AD4525 | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | IC AD5686 | 25 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | IC AD600 | 55 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | IC AD602 | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | IC AD712 | 95 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | IC AD8436 | 35 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | IC D713 | 80 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | IC ADL5535ARKZ-R7 | 30 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | IC SBF4089Z | 40 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | IC TQL9092 | 30 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | IC LM393 | 80 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | IC MIC5158 | 45 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | IC Ổn áp 1.8V | 30 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | IC Ổn áp 3,3 V | 30 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | IC LT3029EMSE#PBF | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | IC LTC3601EMSE#PBF | 40 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | IC LTM8049 SMD BGA-77 | 45 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | IC ổn áp nguồn | 150 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | IC LT3999 | 120 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | IC TL082 | 110 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Kít dụng cụ phụ tùng | 2 | Bộ | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | LM1117 | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | LM337 | 70 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Mạch in | 10 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Mạch thử | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | MCU AT328P | 80 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | MCU STM32F405RGT6 | 90 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Mosfet 2SK30A | 290 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | MOSFET APT50M50JVR | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | MOSFET IRFZ44 | 60 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | MOSFET IXFN36N100 | 45 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Nguồn xung 24V | 13 | Bộ | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Nguồn xung 12V | 15 | Bộ | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Nút nhấn giữ | 80 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Opto | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Quạt thông gió | 5 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Rơle có điều khiển | 5 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Rơle omron LY4N-AC100/110 | 25 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Tẩm phủ DCA SCC3 | 5 | Hộp | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Tản nhiệt | 10 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Thiếc hàn | 2 | Kg | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Thiếc lỏng | 10 | Tuýp | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | TIP41C | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Trạm hàn Samsung Saike 909D | 3 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Transistor A1013 | 70 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Transistor C2383 | 60 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Trở dán | 200 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Tụ dán | 500 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Tụ điện 16V | 100 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Vi mạch ADS1115 | 45 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Vi mạch CAT9883C | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Vi mạch DS90C3202VS | 15 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Vi mạch EC4SBW-24S05 | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Vi mạch MAX485 | 5 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Vi mạch RTL8139 | 30 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Vi mạch SII1160CTU | 15 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Vi mạch TEN-3-2422 | 50 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Vi mạch V24C12T100BL2 | 70 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Vôn kế Autonics | 4 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | IC SBF5089Z | 40 | Cái | Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TR |
Biến áp ETC4-1-2TR
|
120 | Cái | Biến áp ETC4-1-2TR hoặc tương đương, E-Series RF 1:4 Flux, RF 2-800Mhz, TA =+25°C, Z0 = 50 Ω | |
| 2 | Biến trở 2W |
Biến trở RV2W
|
100 | Cái | Biến trở 2W các loại, (1-100)k, 5-200mA, 0-50V | |
| 3 | Biến trở vi chỉnh |
Biến trở 3590S-2-103L, 3296W
|
80 | Cái | Biến trở vi chỉnh các loại, (1-100)k, 4-20mA, 0-10V | |
| 4 | Bộ lọc dải thông |
BPF-C141+
|
2 | Cái | Bộ lọc BPF-C141+ hoặc tương đương, Signal BANDPASS FLTR/SURF MT/RoHS 50Ω, 110 to 180 MHz | |
| 5 | Bộ lọc nguồn |
BNX025H01 15A 25V SMD
|
20 | Cái | Bộ lọc nguồn BNX025H01 15A 25V SMD, (50 kHz to 1GHz) 25VDC, 15ADC, 45mV max. | |
| 6 | Bộ lọc SAW |
SAW B39811B4321P810
|
5 | Cái | Bộ lọc SAW B39811B4321P810, FILTER 806MHZ 5SMD | |
| 7 | Bộ lọc SAW |
SAW SF2255E
|
2 | Cái | Bộ lọc SAW SF2255E, 1056MHz, 400 MΩ, Vin 10V to 24V | |
| 8 | Bo mạch nguồn |
oard SE-600-24/48: 600W 24V 25A; 48V 10A
|
3 | Cái | Bo mạch nguồn Vin 250V, Vout: 24V/25A, 48V/10A | |
| 9 | Cáp nguồn |
Cable 1.0 to 3.5 mm
|
116 | Mét | Cáp nguồn Cadivi hoặc tương đương, 1.0 to 3.5 mm, 2 đến 16 sợi | |
| 10 | Cáp và dây nối điều khiển |
Cable 400mA to 0.5A
|
200 | Cái | Cáp và dây nối điều khiển, 400mA to 0.5A, 12 to 35pin | |
| 11 | Cầu chì và đế cầu chì | 100 | Bộ | Cầu chì và đế các loại: 0.5 to 2A,50 to 200Ω | ||
| 12 | Cầu đấu dây | 100 | Cái | Cầu đấu dây, 4, 6, 8, 16, 32, 64 pin, max to 1A | ||
| 13 | Cầu điốt (10A) | 100 | Cái | Cầu điốt (10A), 25 to 250 VDC | ||
| 14 | Chân đế IC | 100 | Cái | Chân đế IC các loại: 4, 6, 8, 16, 32, 64, 128, 256 pin, 400mA | ||
| 15 | Cọc đấu dây, kiểm tra | 100 | Cái | Cọc đấu dây, 2 to 64 pin, 200mA to 2.0 A, 2 to 4 đầu kiểm tra | ||
| 16 | Cổng kết nối |
Rs422 Rs485, HDMI
|
50 | Cái | Cổng kết nối các loại Rs422 Rs485, HDMI | |
| 17 | Đầu cos |
HP-DTL-16/25/45/65
|
20 | Bịch | Đầu cos Hòa phát hoặc tương đương | |
| 18 | Đế rơ le PYFA-N |
PYFA-N
|
25 | Cái | Đế rơ le PYFA-N, Omron hoặc tương đương, Socket Mounting: DIN Rail, RELAY SOCKET, Current Rating: 5A, Socket Terminals: Screw, Voltage Rating: 250V AC, 14 Pins | |
| 19 | Đèn tín hiệu | 200 | Cái | Đèn tín hiệu: LED, AC/DC 12V, 24V, 110v, 220v, Màu: Đỏ, Xanh, Vàng, Xanh và Trắng, 22mm, 26mm | ||
| 20 | Điện trở công suất | 200 | Cái | Điện trở công suất các loại: 20R-50W,30R-100W,50R-150W, 100R-100W,100R-200W | ||
| 21 | Điện trở thường | 500 | Cái | Điện trở thường các loại: 1/4w-5w, R:10-10k-20k-100k-200k-1M ohm | ||
| 22 | Epoxy bạc 8331S-50ml | 10 | Tuýp | Epoxy bạc 8331S-50ml: chịu nhiệt: -55 ° C đến 82ºC, Dán linh kiện điện tử R: 0.0060 Ω•cm, Thermal conductivity: 0.85 W/(m•K) | ||
| 23 | Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD | 15 | Cái | Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD: Emerson Network Power Connectivity Solutions, CONN JACK SMA 50 OHMS EDGE MOUN, Jack, Female Sockets, fmax 6.5GHz | ||
| 24 | Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2 | 15 | Cái | Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2: SMP Connector Jack, Male, Pin 50Ohm Surface Mount Solder, fmax 6.5GHz | ||
| 25 | IC khuếch đại thuật toán AD797 |
IC AD797
|
40 | Cái | IC AD797 chip đơn: Microphone Preamplifiers ULTRA LOW NOISE OP AMP IC, Low noise: 0.9 nV/√Hz (1.2 nV/√Hz maximum) input voltage noise at 1 kHz 50 nV p-p input voltage noise, 0.1 Hz to 10 Hz Low distortion −120 dB total harmonic distortion at 20 kHz | |
| 26 | IC 2SC2383 |
IC 2SC2383
|
80 | Cái | IC 2SC2383: Toshiba Semiconductor hoặc tương đương, transistor (color TV vert. deflection, class B sound output applications) | |
| 27 | IC 555 |
IC 555
|
110 | Cái | IC 555: AN-694 A DMOS 3A, 55V, H-Bridge, xuất xứ: Malaysia | |
| 28 | IC AD4520 |
IC AD4520
|
150 | Cái | IC AD4520, CMOS Dual Binary Up-Counter | |
| 29 | IC AD4525 |
IC AD4525
|
100 | Cái | IC AD4525 hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia | |
| 30 | IC AD5686 |
IC AD5686
|
25 | Cái | IC AD5686 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 31 | IC AD600 |
IC AD600
|
55 | Cái | IC AD600 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 32 | IC AD602 |
IC AD602
|
50 | Cái | IC AD602 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 33 | IC AD712 |
IC AD712
|
95 | Cái | IC AD712 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysi | |
| 34 | IC AD8436 |
IC AD8436
|
35 | Cái | IC AD8436 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 35 | IC D713 |
IC D713
|
80 | Cái | IC D713 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 36 | IC ADL5535ARKZ-R7 |
IC ADL5535ARKZ-R7
|
30 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu ADL5535ARKZ-R7 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 37 | IC SBF4089Z |
IC SBF4089Z
|
40 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu SBF4089Z hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 38 | IC TQL9092 |
IC TQL9092
|
30 | Cái | IC khuếch đại tín hiệu TQL9092 hoặc tương đương | |
| 39 | IC LM393 |
IC LM393
|
80 | Cái | IC LM393 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 40 | IC MIC5158 |
IC MIC5158
|
45 | Cái | IC MIC5158 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 41 | IC Ổn áp 1.8V | 30 | Cái | IC Ổn áp 1.8V hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 42 | IC Ổn áp 3,3 V | 30 | Cái | IC Ổn áp 3,3Vhoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | ||
| 43 | IC LT3029EMSE#PBF |
IC LT3029EMSE#PBF
|
100 | Cái | IC ổn áp LT3029EMSE#PBF hoặc tương đương | |
| 44 | IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 |
IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20
|
100 | Cái | IC ổn áp LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | |
| 45 | IC LTC3601EMSE#PBF |
IC LTC3601EMSE#PBF
|
40 | Cái | IC ổn áp LTC3601EMSE#PBF hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 46 | IC LTM8049 SMD BGA-77 |
IC LTM8049 SMD BGA-77
|
45 | Cái | IC ổn áp LTM8049 SMD BGA-77 hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản | |
| 47 | IC ổn áp nguồn | 150 | Cái | IC ổn áp nguồn các loại: 5-10-20-50VDC, xuất xứ: Malaysia | ||
| 48 | IC LT3999 |
IC LT3999
|
120 | Cái | IC ổn áp nguồn cách ly LT3999 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia | |
| 49 | IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N | 100 | Cái | IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N hoặc tương đương,xuất xứ: Asia | ||
| 50 | IC TL082 |
IC TL082
|
110 | Cái | IC TL082 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trí tuệ không liên quan gì mấy đến thi ca. Thi ca bắt nguồn từ điều gì đó sâu hơn; vượt qua trí tuệ. Nó thậm trí không thể gắn cho sự thông thái. Nó là chính nó; nó có bản tính của riêng mình. Không thể định nghĩa. "
Jorge Luis Borges
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Học viện Hải quân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Học viện Hải quân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.