Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

Tìm thấy: 15:06 24/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Gia công, chế tạo, mua sắm vật tư, trang thiết bị
Gói thầu
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Gia công, chế tạo, mua sắm vật tư, trang thiết bị
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngấn sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:30 01/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:59 24/11/2021
đến
15:30 01/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 01/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/12/2021 (31/03/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Học viện Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Gia công, chế tạo, mua sắm vật tư, trang thiết bị
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngấn sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604


- Bên mời thầu: Học viện Hải quân , địa chỉ: Số 30 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604


E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu; Bảo đảm dự thầu; Biểu mẫu dự thầu; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu; Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa (nếu có) được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong biểu mẫu dự thầu. Các tài liệu khác (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. Các tài liệu phải do nhà sản xuất ban hành. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. - Nhà thầu nộp bản photo đóng dấu xác nhận của nhà thầu:Giấy phép nhập khẩu của mặt hàng dự thầu, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa, Tờ khai hải quan, Hóa đơn, Phiếu đóng gói của mặt hàng dự thầu, ngày nhập khẩu trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp theo trình tự từ a đến d và lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), các loại chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. Bên mua không phải chịu thêm bất cứ khoản chi phí nào (nếu có) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện hải quân, số 30 Trần Phú, Phường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 069.754604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069.754604
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHQS / Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 0983058290
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Hải quân – 30 Trần Phú –Vĩnh Nguyên – Thành phố Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại: 069 754604
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TR Biến áp ETC4-1-2TR 120 Cái Biến áp ETC4-1-2TR hoặc tương đương, E-Series RF 1:4 Flux, RF 2-800Mhz, TA =+25°C, Z0 = 50 Ω
2 Biến trở 2W Biến trở RV2W 100 Cái Biến trở 2W các loại, (1-100)k, 5-200mA, 0-50V
3 Biến trở vi chỉnh Biến trở 3590S-2-103L, 3296W 80 Cái Biến trở vi chỉnh các loại, (1-100)k, 4-20mA, 0-10V
4 Bộ lọc dải thông BPF-C141+ 2 Cái Bộ lọc BPF-C141+ hoặc tương đương, Signal BANDPASS FLTR/SURF MT/RoHS 50Ω, 110 to 180 MHz
5 Bộ lọc nguồn BNX025H01 15A 25V SMD 20 Cái Bộ lọc nguồn BNX025H01 15A 25V SMD, (50 kHz to 1GHz) 25VDC, 15ADC, 45mV max.
6 Bộ lọc SAW SAW B39811B4321P810 5 Cái Bộ lọc SAW B39811B4321P810, FILTER 806MHZ 5SMD
7 Bộ lọc SAW SAW SF2255E 2 Cái Bộ lọc SAW SF2255E, 1056MHz, 400 MΩ, Vin 10V to 24V
8 Bo mạch nguồn oard SE-600-24/48: 600W 24V 25A; 48V 10A 3 Cái Bo mạch nguồn Vin 250V, Vout: 24V/25A, 48V/10A
9 Cáp nguồn Cable 1.0 to 3.5 mm 116 Mét Cáp nguồn Cadivi hoặc tương đương, 1.0 to 3.5 mm, 2 đến 16 sợi
10 Cáp và dây nối điều khiển Cable 400mA to 0.5A 200 Cái Cáp và dây nối điều khiển, 400mA to 0.5A, 12 to 35pin
11 Cầu chì và đế cầu chì 100 Bộ Cầu chì và đế các loại: 0.5 to 2A,50 to 200Ω
12 Cầu đấu dây 100 Cái Cầu đấu dây, 4, 6, 8, 16, 32, 64 pin, max to 1A
13 Cầu điốt (10A) 100 Cái Cầu điốt (10A), 25 to 250 VDC
14 Chân đế IC 100 Cái Chân đế IC các loại: 4, 6, 8, 16, 32, 64, 128, 256 pin, 400mA
15 Cọc đấu dây, kiểm tra 100 Cái Cọc đấu dây, 2 to 64 pin, 200mA to 2.0 A, 2 to 4 đầu kiểm tra
16 Cổng kết nối Rs422 Rs485, HDMI 50 Cái Cổng kết nối các loại Rs422 Rs485, HDMI
17 Đầu cos HP-DTL-16/25/45/65 20 Bịch Đầu cos Hòa phát hoặc tương đương
18 Đế rơ le PYFA-N PYFA-N 25 Cái Đế rơ le PYFA-N, Omron hoặc tương đương, Socket Mounting: DIN Rail, RELAY SOCKET, Current Rating: 5A, Socket Terminals: Screw, Voltage Rating: 250V AC, 14 Pins
19 Đèn tín hiệu 200 Cái Đèn tín hiệu: LED, AC/DC 12V, 24V, 110v, 220v, Màu: Đỏ, Xanh, Vàng, Xanh và Trắng, 22mm, 26mm
20 Điện trở công suất 200 Cái Điện trở công suất các loại: 20R-50W,30R-100W,50R-150W, 100R-100W,100R-200W
21 Điện trở thường 500 Cái Điện trở thường các loại: 1/4w-5w, R:10-10k-20k-100k-200k-1M ohm
22 Epoxy bạc 8331S-50ml 10 Tuýp Epoxy bạc 8331S-50ml: chịu nhiệt: -55 ° C đến 82ºC, Dán linh kiện điện tử R: 0.0060 Ω•cm, Thermal conductivity: 0.85 W/(m•K)
23 Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD 15 Cái Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD: Emerson Network Power Connectivity Solutions, CONN JACK SMA 50 OHMS EDGE MOUN, Jack, Female Sockets, fmax 6.5GHz
24 Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2 15 Cái Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2: SMP Connector Jack, Male, Pin 50Ohm Surface Mount Solder, fmax 6.5GHz
25 IC khuếch đại thuật toán AD797 IC AD797 40 Cái IC AD797 chip đơn: Microphone Preamplifiers ULTRA LOW NOISE OP AMP IC, Low noise: 0.9 nV/√Hz (1.2 nV/√Hz maximum) input voltage noise at 1 kHz 50 nV p-p input voltage noise, 0.1 Hz to 10 Hz Low distortion −120 dB total harmonic distortion at 20 kHz
26 IC 2SC2383 IC 2SC2383 80 Cái IC 2SC2383: Toshiba Semiconductor hoặc tương đương, transistor (color TV vert. deflection, class B sound output applications)
27 IC 555 IC 555 110 Cái IC 555: AN-694 A DMOS 3A, 55V, H-Bridge, xuất xứ: Malaysia
28 IC AD4520 IC AD4520 150 Cái IC AD4520, CMOS Dual Binary Up-Counter
29 IC AD4525 IC AD4525 100 Cái IC AD4525 hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia
30 IC AD5686 IC AD5686 25 Cái IC AD5686 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
31 IC AD600 IC AD600 55 Cái IC AD600 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
32 IC AD602 IC AD602 50 Cái IC AD602 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
33 IC AD712 IC AD712 95 Cái IC AD712 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysi
34 IC AD8436 IC AD8436 35 Cái IC AD8436 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
35 IC D713 IC D713 80 Cái IC D713 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
36 IC ADL5535ARKZ-R7 IC ADL5535ARKZ-R7 30 Cái IC khuếch đại tín hiệu ADL5535ARKZ-R7 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
37 IC SBF4089Z IC SBF4089Z 40 Cái IC khuếch đại tín hiệu SBF4089Z hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
38 IC TQL9092 IC TQL9092 30 Cái IC khuếch đại tín hiệu TQL9092 hoặc tương đương
39 IC LM393 IC LM393 80 Cái IC LM393 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
40 IC MIC5158 IC MIC5158 45 Cái IC MIC5158 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
41 IC Ổn áp 1.8V 30 Cái IC Ổn áp 1.8V hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
42 IC Ổn áp 3,3 V 30 Cái IC Ổn áp 3,3Vhoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
43 IC LT3029EMSE#PBF IC LT3029EMSE#PBF 100 Cái IC ổn áp LT3029EMSE#PBF hoặc tương đương
44 IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 100 Cái IC ổn áp LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
45 IC LTC3601EMSE#PBF IC LTC3601EMSE#PBF 40 Cái IC ổn áp LTC3601EMSE#PBF hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
46 IC LTM8049 SMD BGA-77 IC LTM8049 SMD BGA-77 45 Cái IC ổn áp LTM8049 SMD BGA-77 hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
47 IC ổn áp nguồn 150 Cái IC ổn áp nguồn các loại: 5-10-20-50VDC, xuất xứ: Malaysia
48 IC LT3999 IC LT3999 120 Cái IC ổn áp nguồn cách ly LT3999 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
49 IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N 100 Cái IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
50 IC TL082 IC TL082 110 Cái IC TL082 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
51 Kít dụng cụ phụ tùng MODEL: HHM-2414W, DHP48Z (BL) 2 Bộ Kít dụng cụ phụ tùng: Kính hiển vi KTS HHM-2414W, khoan máy búa, vặn vít dùng Pin DHP48Z (BL) hoặc tương đương
52 LM1117 LM1117 50 Cái LM1117 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
53 LM337 LM337 70 Cái LM337 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
54 Mạch in 10 Cái Mạch in: PCB FR4-135 (150x250)mm xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
55 Mạch thử 50 Cái Mạch thử Board Test MB-102/256(102/256) pin hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
56 MCU AT328P MCU AT328P 80 Cái MCU AT328P hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
57 MCU STM32F405RGT6 MCU STM32F405RGT6 90 Cái MCU STM32F405RGT6 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
58 Mosfet 2SK30A Mosfet 2SK30A 290 Cái Mosfet 2SK30A hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
59 MOSFET APT50M50JVR MOSFET APT50M50JVR 100 Cái MOSFET APT50M50JVR hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
60 MOSFET IRFZ44 MOSFET IRFZ44 60 Cái MOSFET IRFZ44 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
61 MOSFET IXFN36N100 MOSFET IXFN36N100 45 Cái MOSFET IXFN36N100 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
62 Nguồn xung 24V 13 Bộ Nguồn xung S8FS-G10024CDhoặc tương đương Vout: 24V, Iin 1A-15A,Pw:(50-200)W, xuất xứ:Asia
63 Nguồn xung 12V 15 Bộ Nguồn xung S8FS-G01505CD hoặc tương đương Vout: 12V, Iin 0.5A-10A,Pw:(20-100)W,xuất xứ: Asia
64 Nút nhấn giữ 80 Cái Nút nhấn giữ, kim loại, 8 pin,Imax: 2A, xuất xứ: Asian
65 Opto 100 Cái Opto TLP2368 P2368 SOP5, A316J HCPL316J HCPL-316J Vcc 15 to 30V hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia
66 Quạt thông gió 5 Cái Quạt thông gió, 12V, 2A, d:250mm
67 Rơle có điều khiển 5 Cái Rơle có điều khiển BF2510A024, hoặc tương đương
68 Rơle omron LY4N-AC100/110 25 Cái Rơle omron LY4N-AC100/110 hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
69 Tẩm phủ DCA SCC3 5 Hộp Tẩm phủ bề mặt mạch in DCA SCC3 hoặc tương đương
70 Tản nhiệt 10 Cái Tản nhiệt nhôm (135x252x10)mm hoặc tương đương, xuất xứ: Việt Nam
71 Thiếc hàn 2 Kg Thiếc hàn SOLDER HSE-HGF10, có nhựa thông, hoặc tương đương
72 Thiếc lỏng 10 Tuýp Thiếc lỏng dạng tuýp 15g TS391LT, hoặc tương đương
73 TIP41C 50 Cái TIP41C hoặc tương đương,xuất xứ:Asia
74 Trạm hàn Samsung Saike 909D 3 Cái Trạm hàn Saike 909D, hoặc tương đương,xuất xứ: Samsung
75 Transistor A1013 70 Cái Transistor A1013 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
76 Transistor C2383 60 Cái Transistor C2383 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
77 Trở dán 200 Cái Trở dán SMD R77 to 473: 47Ohm -100 kOhm hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
78 Tụ dán 500 Cái Tụ dán SMD 1438-112: 0805 16V 0.68uF C0805C684K4RACTU hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
79 Tụ điện 16V 100 Cái Tụ điện 16VDC, 5-10Whoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
80 Vi mạch ADS1115 45 Cái Vi mạch ADS1115 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
81 Vi mạch CAT9883C 50 Cái Vi mạch CAT9883C hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
82 Vi mạch DS90C3202VS 15 Cái Vi mạch DS90C3202VS hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
83 Vi mạch EC4SBW-24S05 50 Cái Vi mạch EC4SBW-24S05 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
84 Vi mạch MAX485 5 Cái Vi mạch MAX485 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
85 Vi mạch RTL8139 30 Cái Vi mạch RTL8139 hoặc tương đương,xuất xứ:Malaysia
86 Vi mạch SII1160CTU 15 Cái Vi mạch SII1160CTU hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
87 Vi mạch TEN-3-2422 50 Cái Vi mạch TEN-3-2422 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
88 Vi mạch V24C12T100BL2 70 Cái Vi mạch V24C12T100BL2 hoặc tương đương,xuất xứ:Nhật Bản
89 Vôn kế Autonics 4 Cái Vôn kế Autonics M5W-AV-1, dải đo: 0 - 199.99(m)V, kích thước: 96x48mm,xuất xứ: Asian (hoặc tương đương)
90 IC SBF5089Z IC SBF5089Z 40 Cái IC khuếch đại tín hiệu SBF5089Z hoặc tương đương, xuất xứ: Nhật Bản

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TR 120 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Biến trở 2W 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Biến trở vi chỉnh 80 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Bộ lọc dải thông 2 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Bộ lọc nguồn 20 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Bộ lọc SAW 5 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Bộ lọc SAW 2 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Bo mạch nguồn 3 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Cáp nguồn 116 Mét Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Cáp và dây nối điều khiển 200 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Cầu chì và đế cầu chì 100 Bộ Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Cầu đấu dây 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Cầu điốt (10A) 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 Chân đế IC 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
15 Cọc đấu dây, kiểm tra 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
16 Cổng kết nối 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
17 Đầu cos 20 Bịch Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
18 Đế rơ le PYFA-N 25 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
19 Đèn tín hiệu 200 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
20 Điện trở công suất 200 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
21 Điện trở thường 500 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
22 Epoxy bạc 8331S-50ml 10 Tuýp Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
23 Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD 15 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
24 Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2 15 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
25 IC khuếch đại thuật toán AD797 40 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
26 IC 2SC2383 80 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
27 IC 555 110 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
28 IC AD4520 150 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
29 IC AD4525 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
30 IC AD5686 25 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
31 IC AD600 55 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
32 IC AD602 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
33 IC AD712 95 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
34 IC AD8436 35 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35 IC D713 80 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
36 IC ADL5535ARKZ-R7 30 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
37 IC SBF4089Z 40 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
38 IC TQL9092 30 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
39 IC LM393 80 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
40 IC MIC5158 45 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
41 IC Ổn áp 1.8V 30 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
42 IC Ổn áp 3,3 V 30 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
43 IC LT3029EMSE#PBF 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
44 IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
45 IC LTC3601EMSE#PBF 40 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
46 IC LTM8049 SMD BGA-77 45 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
47 IC ổn áp nguồn 150 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
48 IC LT3999 120 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
49 IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
50 IC TL082 110 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
51 Kít dụng cụ phụ tùng 2 Bộ Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
52 LM1117 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
53 LM337 70 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
54 Mạch in 10 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
55 Mạch thử 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
56 MCU AT328P 80 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
57 MCU STM32F405RGT6 90 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
58 Mosfet 2SK30A 290 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
59 MOSFET APT50M50JVR 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
60 MOSFET IRFZ44 60 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
61 MOSFET IXFN36N100 45 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
62 Nguồn xung 24V 13 Bộ Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
63 Nguồn xung 12V 15 Bộ Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
64 Nút nhấn giữ 80 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
65 Opto 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
66 Quạt thông gió 5 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
67 Rơle có điều khiển 5 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
68 Rơle omron LY4N-AC100/110 25 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
69 Tẩm phủ DCA SCC3 5 Hộp Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
70 Tản nhiệt 10 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
71 Thiếc hàn 2 Kg Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
72 Thiếc lỏng 10 Tuýp Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
73 TIP41C 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
74 Trạm hàn Samsung Saike 909D 3 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
75 Transistor A1013 70 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
76 Transistor C2383 60 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
77 Trở dán 200 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
78 Tụ dán 500 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
79 Tụ điện 16V 100 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
80 Vi mạch ADS1115 45 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
81 Vi mạch CAT9883C 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
82 Vi mạch DS90C3202VS 15 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
83 Vi mạch EC4SBW-24S05 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
84 Vi mạch MAX485 5 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
85 Vi mạch RTL8139 30 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
86 Vi mạch SII1160CTU 15 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
87 Vi mạch TEN-3-2422 50 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
88 Vi mạch V24C12T100BL2 70 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
89 Vôn kế Autonics 4 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
90 IC SBF5089Z 40 Cái Học viện Hải quân, số 30 Trần Phú, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Biến áp ghép tín hiệu ETC4-1-2TR
Biến áp ETC4-1-2TR
120 Cái Biến áp ETC4-1-2TR hoặc tương đương, E-Series RF 1:4 Flux, RF 2-800Mhz, TA =+25°C, Z0 = 50 Ω
2 Biến trở 2W
Biến trở RV2W
100 Cái Biến trở 2W các loại, (1-100)k, 5-200mA, 0-50V
3 Biến trở vi chỉnh
Biến trở 3590S-2-103L, 3296W
80 Cái Biến trở vi chỉnh các loại, (1-100)k, 4-20mA, 0-10V
4 Bộ lọc dải thông
BPF-C141+
2 Cái Bộ lọc BPF-C141+ hoặc tương đương, Signal BANDPASS FLTR/SURF MT/RoHS 50Ω, 110 to 180 MHz
5 Bộ lọc nguồn
BNX025H01 15A 25V SMD
20 Cái Bộ lọc nguồn BNX025H01 15A 25V SMD, (50 kHz to 1GHz) 25VDC, 15ADC, 45mV max.
6 Bộ lọc SAW
SAW B39811B4321P810
5 Cái Bộ lọc SAW B39811B4321P810, FILTER 806MHZ 5SMD
7 Bộ lọc SAW
SAW SF2255E
2 Cái Bộ lọc SAW SF2255E, 1056MHz, 400 MΩ, Vin 10V to 24V
8 Bo mạch nguồn
oard SE-600-24/48: 600W 24V 25A; 48V 10A
3 Cái Bo mạch nguồn Vin 250V, Vout: 24V/25A, 48V/10A
9 Cáp nguồn
Cable 1.0 to 3.5 mm
116 Mét Cáp nguồn Cadivi hoặc tương đương, 1.0 to 3.5 mm, 2 đến 16 sợi
10 Cáp và dây nối điều khiển
Cable 400mA to 0.5A
200 Cái Cáp và dây nối điều khiển, 400mA to 0.5A, 12 to 35pin
11 Cầu chì và đế cầu chì
100 Bộ Cầu chì và đế các loại: 0.5 to 2A,50 to 200Ω
12 Cầu đấu dây
100 Cái Cầu đấu dây, 4, 6, 8, 16, 32, 64 pin, max to 1A
13 Cầu điốt (10A)
100 Cái Cầu điốt (10A), 25 to 250 VDC
14 Chân đế IC
100 Cái Chân đế IC các loại: 4, 6, 8, 16, 32, 64, 128, 256 pin, 400mA
15 Cọc đấu dây, kiểm tra
100 Cái Cọc đấu dây, 2 to 64 pin, 200mA to 2.0 A, 2 to 4 đầu kiểm tra
16 Cổng kết nối
Rs422 Rs485, HDMI
50 Cái Cổng kết nối các loại Rs422 Rs485, HDMI
17 Đầu cos
HP-DTL-16/25/45/65
20 Bịch Đầu cos Hòa phát hoặc tương đương
18 Đế rơ le PYFA-N
PYFA-N
25 Cái Đế rơ le PYFA-N, Omron hoặc tương đương, Socket Mounting: DIN Rail, RELAY SOCKET, Current Rating: 5A, Socket Terminals: Screw, Voltage Rating: 250V AC, 14 Pins
19 Đèn tín hiệu
200 Cái Đèn tín hiệu: LED, AC/DC 12V, 24V, 110v, 220v, Màu: Đỏ, Xanh, Vàng, Xanh và Trắng, 22mm, 26mm
20 Điện trở công suất
200 Cái Điện trở công suất các loại: 20R-50W,30R-100W,50R-150W, 100R-100W,100R-200W
21 Điện trở thường
500 Cái Điện trở thường các loại: 1/4w-5w, R:10-10k-20k-100k-200k-1M ohm
22 Epoxy bạc 8331S-50ml
10 Tuýp Epoxy bạc 8331S-50ml: chịu nhiệt: -55 ° C đến 82ºC, Dán linh kiện điện tử R: 0.0060 Ω•cm, Thermal conductivity: 0.85 W/(m•K)
23 Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD
15 Cái Giăc SMA cái 142-0761-851 SMD: Emerson Network Power Connectivity Solutions, CONN JACK SMA 50 OHMS EDGE MOUN, Jack, Female Sockets, fmax 6.5GHz
24 Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2
15 Cái Giắc SMP đực SMP-MSLD-PCS-2: SMP Connector Jack, Male, Pin 50Ohm Surface Mount Solder, fmax 6.5GHz
25 IC khuếch đại thuật toán AD797
IC AD797
40 Cái IC AD797 chip đơn: Microphone Preamplifiers ULTRA LOW NOISE OP AMP IC, Low noise: 0.9 nV/√Hz (1.2 nV/√Hz maximum) input voltage noise at 1 kHz 50 nV p-p input voltage noise, 0.1 Hz to 10 Hz Low distortion −120 dB total harmonic distortion at 20 kHz
26 IC 2SC2383
IC 2SC2383
80 Cái IC 2SC2383: Toshiba Semiconductor hoặc tương đương, transistor (color TV vert. deflection, class B sound output applications)
27 IC 555
IC 555
110 Cái IC 555: AN-694 A DMOS 3A, 55V, H-Bridge, xuất xứ: Malaysia
28 IC AD4520
IC AD4520
150 Cái IC AD4520, CMOS Dual Binary Up-Counter
29 IC AD4525
IC AD4525
100 Cái IC AD4525 hoặc tương đương, xuất xứ: Malaysia
30 IC AD5686
IC AD5686
25 Cái IC AD5686 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
31 IC AD600
IC AD600
55 Cái IC AD600 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
32 IC AD602
IC AD602
50 Cái IC AD602 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
33 IC AD712
IC AD712
95 Cái IC AD712 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysi
34 IC AD8436
IC AD8436
35 Cái IC AD8436 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
35 IC D713
IC D713
80 Cái IC D713 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
36 IC ADL5535ARKZ-R7
IC ADL5535ARKZ-R7
30 Cái IC khuếch đại tín hiệu ADL5535ARKZ-R7 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
37 IC SBF4089Z
IC SBF4089Z
40 Cái IC khuếch đại tín hiệu SBF4089Z hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
38 IC TQL9092
IC TQL9092
30 Cái IC khuếch đại tín hiệu TQL9092 hoặc tương đương
39 IC LM393
IC LM393
80 Cái IC LM393 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
40 IC MIC5158
IC MIC5158
45 Cái IC MIC5158 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
41 IC Ổn áp 1.8V
30 Cái IC Ổn áp 1.8V hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
42 IC Ổn áp 3,3 V
30 Cái IC Ổn áp 3,3Vhoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
43 IC LT3029EMSE#PBF
IC LT3029EMSE#PBF
100 Cái IC ổn áp LT3029EMSE#PBF hoặc tương đương
44 IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20
IC LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20
100 Cái IC ổn áp LT3030IFE#PBF SMD TSSOP-20 hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
45 IC LTC3601EMSE#PBF
IC LTC3601EMSE#PBF
40 Cái IC ổn áp LTC3601EMSE#PBF hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
46 IC LTM8049 SMD BGA-77
IC LTM8049 SMD BGA-77
45 Cái IC ổn áp LTM8049 SMD BGA-77 hoặc tương đương,xuất xứ: Nhật Bản
47 IC ổn áp nguồn
150 Cái IC ổn áp nguồn các loại: 5-10-20-50VDC, xuất xứ: Malaysia
48 IC LT3999
IC LT3999
120 Cái IC ổn áp nguồn cách ly LT3999 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia
49 IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N
100 Cái IC số I2C MONITOR LTC2991 SMD MSOP-16N hoặc tương đương,xuất xứ: Asia
50 IC TL082
IC TL082
110 Cái IC TL082 hoặc tương đương,xuất xứ: Malaysia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 136

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây